Thứ HaiHắc đạo

Ngày 20 tháng 7 năm 2026

7
Tháng 6 (Âm lịch)Năm Bính Ngọ
Đánh giá ngày
32/100Nên hoãn

Việc lớn nên hoãn, ưu tiên chuẩn bị

Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác. Hắc đạo, trực Kiến, sao Trương.

Hắc đạoTrực KiếnSao Trương

iĐây là ngày Hắc đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Bính Ngọ
Tháng
Ất Mùi
Ngày
Ất Mùi
Trực
Kiến
Tiết khí: Tiểu ThửNạp âm: Sa Trung KimSao (28 Tú): TrươngCung hoàng đạo (dương lịch): Cự GiảiBành Tổ: Ất: không trồng cây, nghìn cây không lớn; Mùi: không uống thuốc, độc khí vào ruộtThai thần: Cối giã, cối xay, nhà xí — trong nhà Bắc

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Thông thư kỵ: Cưới hỏi.

Vì sao?

  • Thông thư kỵ: Cưới hỏi.
  • Trực Kiến.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm8 việc
  • Tế tự
  • Cắt may
  • Quan kế
  • Điêu khắc
  • Nạp tài
  • Làm chuồng
  • Làm xe cộ
  • Bắt trâu ngựa
Việc cần tránh13 việc
  • Dời nhà
  • Nhập trạch
  • Gieo trồng
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Làm bếp
  • An táng
  • Đưa tang
  • Đốn gỗ
  • Thượng lương
  • Cưới hỏi
  • Xuất hành
  • Giao dịch

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt3 sao
  • Thủ NhậtSao tốt trong ngày.
  • Bất TướngSao tốt trong ngày.
  • Thánh TâmTốt cầu phúc, tế tự.
Sao xấu5 sao
  • Tam NươngXấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.
  • Nguyệt KiếnSao xấu trong ngày.
  • Tiểu ThờiSao xấu trong ngày.
  • Thổ PhủKỵ động thổ.
  • Nguyên VũHắc đạo.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Giao dịch.

Tiền bạc & giao dịch

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Giao dịch.

Di chuyển

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Nhập trạch, Dời nhà, Động thổ, Phá thổ, Thượng lương.

Việc nhỏ nên xử lý

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Ngọ; tam hợp Hợi, Mão

Hợp tháng Lục hợp Ngọ; tam hợp Hợi, Mão

Tuổi xung khắc

Ngày xung Sửu, Tháng xung Sửu

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Dần(3h-5h)Thanh LongKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch
Ngọ(11h-13h)Kim QuỹNên: Đính hôn, Cưới hỏi, An giường, Dời nhàKỵ: Cầu phúc, Cầu tự, Lên thuyền
Mùi(13h-15h)Bảo QuangNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, Làm bếpKỵ: Đưa người, Xuất hành
Dậu(17h-19h)Ngọc ĐườngNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành
Tuất(19h-21h)Tư MệnhNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, An tángKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Cầu tự, Cầu tài, Cưới hỏi, An tángKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Sửu(1h-3h)Chu TướcNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, An giườngKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Thìn(7h-9h)Bạch HổNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hànhKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm, Tế tự
Tỵ(9h-11h)Thiên LaoNên: Nhập trạch, Tế tự, Cầu phúc, Tạ thầnKỵ: Khai quang, Sửa bếp, An táng
Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Sửa bếp, Động thổ
Hợi(21h-23h)Câu TrậnKỵ: Mọi việc đều kỵ

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Kim Quỹ3h-5hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp5h-7hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An11h-13hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ15h-17hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát19h-21hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Lưu Hà23h-1hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương1h-3hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà7h-9hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình9h-11hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên13h-15hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu17h-19hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong21h-23hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Tây Bắc
Tài thần
Tốt
Đông Nam
Hạc thần
Trung
Không tuần du
Thai thần
Kỵ
Cối giã, cối xay, nhà xí — trong nhà Bắc
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h25Khoảng 18h40
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h39Khoảng 18h20