Thứ SáuHoàng đạo

Ngày 10 tháng 7 năm 2026

26
Tháng 5 (Âm lịch)Năm Bính Ngọ
Đánh giá ngày
64/100Trung cát

Nên đi chậm, làm chắc

Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt. Hoàng đạo, trực Bình, sao Lâu.

Hoàng đạoTrực BìnhSao Lâu

iĐây là ngày Hoàng đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Bính Ngọ
Tháng
Giáp Ngọ
Ngày
Ất Dậu
Trực
Bình
Tiết khí: Tiểu ThửNạp âm: Tuyền Trung ThủySao (28 Tú): LâuCung hoàng đạo (dương lịch): Cự GiảiBành Tổ: Ất: không trồng cây, nghìn cây không lớn; Dậu: không tiếp khách, say ngồi điên cuồngThai thần: Cối giã, cối xay, cửa — ngoài Tây Bắc

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Rất nên làm
88/100Rất nên làm

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Rất nên làm. Thông thư nêu nên: Cưới hỏi, An giường.

Vì sao?

  • Thông thư nêu nên: Cưới hỏi, An giường.
  • Ngày hoàng đạo, nền cát hơn.
  • Trực Bình — đối chiếu thêm giờ hoàng đạo.

Giờ nên chọn

(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm12 việc
  • Cưới hỏi
  • Khai quang
  • Giải trừ
  • An giường
  • Chăn nuôi
  • Cắt tóc
  • Khai thị / mở hàng
  • Nhập liễm
  • Khởi Toản
  • Di cữu
  • An táng
  • Quét nhà
Việc cần tránh8 việc
  • Làm bếp
  • Động thổ
  • Thượng lương
  • Gieo trồng
  • Nhập trạch
  • Dời nhà
  • Sửa bếp
  • Cầu phúc

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt8 sao
  • Dân NhậtSao tốt trong ngày.
  • Thiên VuSao tốt trong ngày.
  • Phúc ĐứcTốt cầu phúc.
  • Thiên ThươngTốt tích trữ, nhập kho.
  • Bất TướngSao tốt trong ngày.
  • Tục ThếSao tốt trong ngày.
  • Trừ ThầnSao tốt trong ngày.
  • Minh PhệSao tốt trong ngày.
Sao xấu5 sao
  • Tai SátHung, kỵ xuất hành.
  • Thiên HỏaXấu lợp nhà, làm bếp.
  • Huyết KỵKỵ châm cứu, sát sinh, động huyết.
  • Ngũ LySao xấu trong ngày.
  • Câu TrậnHắc đạo.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

60/100
Cân nhắc

Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Tiền bạc & giao dịch

60/100
Cân nhắc

Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Di chuyển

70/100
Nên làm

Trực Bình thuận Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Nhập trạch, Dời nhà, Động thổ, Thượng lương.

Việc nhỏ nên xử lý

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Quét nhà, Cắt tóc.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Thìn; tam hợp Tỵ, Sửu

Hợp tháng Lục hợp Mùi; tam hợp Dần, Tuất

Tuổi xung khắc

Ngày xung Mão, Tháng xung Tý

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
(23h-1h)Thanh LongNên: Xuất hành, Cầu tài, Yết kiến, Đính hônKỵ: Đưa người, Kiện tụng, Tế tự, Cầu phúc
Sửu(1h-3h)Minh ĐườngKỵ: Mọi việc đều kỵ
Thìn(7h-9h)Kim QuỹNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
Tỵ(9h-11h)Bảo QuangNên: Lợp nhà, Dời nhà, An giường, Nhập trạchKỵ: Khai quang, Sửa bếp, An táng
Thân(15h-17h)Ngọc ĐườngNên: Làm bếp, Tế tự, Cầu phúc, Trai giaoKỵ: Sửa bếp, Động thổ
Dậu(17h-19h)Tư MệnhKỵ: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
Dần(3h-5h)Thiên HìnhNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Sửa bếpKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Mão(5h-7h)Chu TướcNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
Ngọ(11h-13h)Bạch HổNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu tàiKỵ: Cầu phúc, Cầu tự, Tế tự
Mùi(13h-15h)Thiên LaoNên: Yết kiến, Cầu tài, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩuKỵ: Đưa người, Xuất hành
Tuất(19h-21h)Nguyên VũNên: Đính hôn, Cưới hỏi, An giường, Dời nhàKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Hợi(21h-23h)Câu TrậnNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tàiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Tốc Hỷ1h-3hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát5h-7hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ13h-15hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp15h-17hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An21h-23hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Lưu Niên23h-1hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu3h-5hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong7h-9hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà9h-11hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương11h-13hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà17h-19hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình19h-21hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Tây Bắc
Tài thần
Tốt
Đông Nam
Hạc thần
Xấu
Tây Bắc
Thai thần
Kỵ
Cối giã, cối xay, cửa — ngoài Tây Bắc
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h21Khoảng 18h42
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h37Khoảng 18h20