Thứ HaiHắc đạo

Ngày 20 tháng 10 năm 2025

29
Tháng 8 (Âm lịch)Năm Ất Tỵ
Đánh giá ngày
32/100Nên hoãn

Việc lớn nên hoãn, ưu tiên chuẩn bị

Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác. Hắc đạo, trực Trừ, sao Tâm.

Hắc đạoTrực TrừSao Tâm

iĐây là ngày Hắc đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Ất Tỵ
Tháng
Ất Dậu
Ngày
Nhâm Tuất
Trực
Trừ
Tiết khí: Hàn LộNạp âm: Đại Hải ThủySao (28 Tú): TâmCung hoàng đạo (dương lịch): Thiên BìnhBành Tổ: Nhâm: không khơi nước, càng khó đề phòng; Tuất: không ăn chó, quái lên giườngThai thần: Kho tàng, chỗ đậu - ngoài Đông Nam

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Thông thư kỵ: Cưới hỏi.

Vì sao?

  • Thông thư kỵ: Cưới hỏi.
  • Trực Trừ cũng kỵ Cưới hỏi.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm14 việc
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Giải trừ
  • Thượng lương
  • Nhập trạch
  • Dời nhà
  • An giường
  • An cửa
  • Nạp tài
  • Nạp súc
  • Làm chuồng
Việc cần tránh6 việc
  • Đốn gỗ
  • Đưa tang
  • Phá thổ
  • Cưới hỏi
  • An táng
  • Đào mương

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh - hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt5 sao
  • Nguyệt KhôngTốt sửa nhà, làm giường.
  • Mẫu ThươngTốt cầu tài, khai trương.
  • Tứ TướngSao tốt trong ngày.
  • Thủ NhậtSao tốt trong ngày.
  • Thiên MãSao tốt trong ngày.
Sao xấu5 sao
  • Nguyệt TậnNgày cuối tháng, kỵ khởi sự lớn.
  • Nguyệt KiếnSao xấu trong ngày.
  • Tiểu ThờiSao xấu trong ngày.
  • Thổ PhủKỵ động thổ.
  • Bạch HổHắc đạo, kỵ mai táng, kiện tụng.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Tiền bạc & giao dịch

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Di chuyển

76/100
Nên làm

Thông thư nêu nên: Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Phá thổ.

Việc nhỏ nên xử lý

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Mão; tam hợp Dần, Ngọ

Hợp tháng Lục hợp Thìn; tam hợp Tỵ, Sửu

Tuổi xung khắc

Ngày xung Thìn, Tháng xung Mão

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Dần(3h-5h)Thanh LongNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hànhKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tàiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Tế tự
Tỵ(9h-11h)Kim QuỹNên: Xuất hành, Cầu tài, Yết kiến, Đính hônKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Ngọ(11h-13h)Bảo QuangNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm, Đưa người
Dậu(17h-19h)Ngọc ĐườngNên: Sửa bếp, Làm bếpKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, An giường
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạchKỵ: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Sửa bếp
Sửu(1h-3h)Chu TướcNên: Cầu phúc, Cưới hỏi, Sửa bếp, Dựng miếuKỵ: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài
Thìn(7h-9h)Bạch HổKỵ: Mọi việc đều kỵ
Mùi(13h-15h)Thiên LaoNên: Yết kiến, Cầu tài, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩuKỵ: Đưa người, Xuất hành
Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, An tángKỵ: Cầu phúc, Cầu tự, Đưa người, Xuất hành
Tuất(19h-21h)Câu TrậnNên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giaoKỵ: Đóng thuyền, Lên thuyền

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Tiểu Cát23h-1hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ7h-9hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp9h-11hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An15h-17hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ19h-21hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Không Vong1h-3hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà3h-5hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương5h-7hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà11h-13hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình13h-15hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên17h-19hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu21h-23hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Nam
Tài thần
Tốt
Tây
Hạc thần
Xấu
Đông Nam
Thai thần
Kỵ
Kho tàng, chỗ đậu - ngoài Đông Nam
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h53Khoảng 17h29
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h42Khoảng 17h34