Chủ NhậtHoàng đạo

Ngày 12 tháng 10 năm 2025

21
Tháng 8 (Âm lịch)Năm Ất Tỵ
Đánh giá ngày
54/100Cẩn trọng

Cần thận trọng với đại sự

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn. Hoàng đạo, trực Chấp, sao Tinh.

Hoàng đạoTrực ChấpSao Tinh

iĐây là ngày Hoàng đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Ất Tỵ
Tháng
Ất Dậu
Ngày
Giáp Dần
Trực
Chấp
Tiết khí: Hàn LộNạp âm: Đại Khê ThủySao (28 Tú): TinhCung hoàng đạo (dương lịch): Thiên BìnhBành Tổ: Giáp: không mở kho, tài vật hao tán; Dần: không tế tự, thần không hưởngThai thần: Cột, cửa, lò — ngoài Đông Bắc

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Cân nhắc
60/100Cân nhắc

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Cân nhắc. Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Vì sao?

  • Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.
  • Trực Chấp.
  • Chưa thấy mục này trong danh sách nên/kiêng chi tiết — đối chiếu tuổi chủ sự.

Giờ nên chọn

(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm6 việc
  • Nhập liễm
  • Phá thổ
  • An táng
  • Khởi Toản
  • Trừ phục
  • Thành phục
Việc cần tránh0 việc

    Sao tốt và sao xấu

    Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

    Sao tốt7 sao
    • Dương ĐứcSao tốt trong ngày.
    • Tam HợpSao tốt trong ngày.
    • Lâm NhậtSao tốt trong ngày.
    • Thời ÂmSao tốt trong ngày.
    • Ngũ HợpSao tốt trong ngày.
    • Tư MệnhHoàng đạo.
    • Minh Phệ ĐốiSao tốt trong ngày.
    Sao xấu10 sao
    • Đại Không VongChi ngày phạm không vong năm (Dần, Mão); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.
    • Nguyệt YếmSao xấu trong ngày.
    • Địa HỏaXấu động thổ, đào giếng.
    • Tử KhíSao xấu trong ngày.
    • Tứ PhếSao xấu trong ngày.
    • Cửu KhảmSao xấu trong ngày.
    • Cửu TiêuSao xấu trong ngày.
    • Bát ChuyênSao xấu trong ngày.
    • Cô ThầnSao xấu trong ngày.
    • Âm ThácSao xấu trong ngày.

    Góc ứng dụng hôm nay

    Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

    Công việc

    60/100
    Cân nhắc

    Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

    Tiền bạc & giao dịch

    60/100
    Cân nhắc

    Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

    Di chuyển

    42/100
    Cân nhắc

    Trực Chấp kỵ Xuất hành.

    Gia đạo & nhà cửa

    88/100
    Rất nên làm

    Thông thư nêu nên: Phá thổ.

    Việc nhỏ nên xử lý

    60/100
    Cân nhắc

    Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

    Tuổi hợp xung

    Tuổi hợp

    Hợp ngày Lục hợp Hợi; tam hợp Ngọ, Tuất

    Hợp tháng Lục hợp Thìn; tam hợp Tỵ, Sửu

    Tuổi xung khắc

    Ngày xung Thân, Tháng xung Mão

    Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

    Giờ tốt trong ngày

    Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
    (23h-1h)Thanh LongNên: Cầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, An giườngKỵ: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài
    Sửu(1h-3h)Minh ĐườngNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, Làm bếpKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
    Thìn(7h-9h)Kim QuỹNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, An tángKỵ: Cầu phúc, Cầu tự, Lên thuyền
    Tỵ(9h-11h)Bảo QuangNên: Cầu phúc, Trai giao, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Khai quang, Sửa bếp
    Mùi(13h-15h)Ngọc ĐườngNên: Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Cầu tài
    Tuất(19h-21h)Tư MệnhNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
    Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
    Dần(3h-5h)Thiên HìnhNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Đính hônKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
    Mão(5h-7h)Chu TướcNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch
    Ngọ(11h-13h)Bạch HổNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
    Thân(15h-17h)Thiên LaoKỵ: Mọi việc đều kỵ
    Dậu(17h-19h)Nguyên VũNên: Cầu tài, Yết kiến, Tạ thầnKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
    Hợi(21h-23h)Câu TrậnNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp

    Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

    Giờ tốt (Nên đi)
    Kim Quỹ23h-1hTốt

    Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

    Lục Hợp1h-3hTốt

    Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

    Đại An7h-9hTốt

    Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

    Tốc Hỷ11h-13hTốt

    Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

    Tiểu Cát15h-17hTốt

    Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

    Giờ xấu (Cẩn thận)
    Kình Xà3h-5hXấu

    Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

    Thiên Hình5h-7hXấu

    Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

    Lưu Niên9h-11hXấu

    Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

    Xích Khẩu13h-15hXấu

    Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

    Không Vong17h-19hXấu

    Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

    Lưu Hà19h-21hXấu

    Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

    Bất Tương21h-23hXấu

    Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

    Hướng & khí tượng

    Hướng xuất hành
    Hỷ thần
    Tốt
    Đông Bắc
    Tài thần
    Tốt
    Đông Nam
    Hạc thần
    Xấu
    Đông Bắc
    Thai thần
    Kỵ
    Cột, cửa, lò — ngoài Đông Bắc
    Thời gian mặt trời
    Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
    Hà NộiKhoảng 05h50Khoảng 17h36
    TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h42Khoảng 17h38