Thứ BảyHoàng đạo

Ngày 16 tháng 10 năm 2027

17
Tháng 9 (Âm lịch)Năm Đinh Mùi
Đánh giá ngày
50/100Cẩn trọng

Cần thận trọng với đại sự

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn. Hoàng đạo, trực Phá, sao Đê.

Hoàng đạoTrực PháSao Đê

iĐây là ngày Hoàng đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Đinh Mùi
Tháng
Canh Tuất
Ngày
Mậu Thìn
Trực
Phá
Tiết khí: Hàn LộNạp âm: Đại Lâm MộcSao (28 Tú): ĐêCung hoàng đạo (dương lịch): Thiên BìnhBành Tổ: Mậu: không nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Thìn: không khóc lóc, ắt có trùng tangThai thần: Phòng, giường, chỗ đậu - ngoài chính Nam

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Thông thư kỵ: Cưới hỏi.

Vì sao?

  • Thông thư kỵ: Cưới hỏi.
  • Trực Phá cũng kỵ Cưới hỏi.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm4 việc
  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Phá nhà
  • Phá tường
Việc cần tránh5 việc
  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch
  • Thượng lương
  • Xuất hành
  • An táng

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh - hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt6 sao
  • Thiên ÂnTốt mọi việc.
  • Mẫu ThươngTốt cầu tài, khai trương.
  • Bất TướngSao tốt trong ngày.
  • Ích HậuTốt giá thú, cầu tự.
  • Giải ThầnTốt tế tự, giải oan, trừ sao xấu.
  • Thanh LongHoàng đạo, tốt mọi việc.
Sao xấu7 sao
  • Nguyệt PháXấu xây dựng, nhà cửa.
  • Đại HaoSao xấu trong ngày.
  • Tứ KíchSao xấu trong ngày.
  • Ngũ MộSao xấu trong ngày.
  • Cửu KhôngKỵ xuất hành, giao dịch.
  • Vãng VongKỵ xuất hành, an táng.
  • Phục NhậtSao xấu trong ngày.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

60/100
Cân nhắc

Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Tiền bạc & giao dịch

60/100
Cân nhắc

Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Di chuyển

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Nhập trạch, Thượng lương.

Việc nhỏ nên xử lý

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Tắm gội.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Dậu; tam hợp Thân, Tý

Hợp tháng Lục hợp Mão; tam hợp Dần, Ngọ

Tuổi xung khắc

Ngày xung Tuất, Tháng xung Thìn

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Dần(3h-5h)Thanh LongNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạchKỵ: Đưa người, Xuất hành
Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Cầu tài, Yết kiếnKỵ: Đưa người, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Tỵ(9h-11h)Kim QuỹNên: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Yết kiếnKỵ: Khai quang, Sửa bếp, An táng
Ngọ(11h-13h)Bảo QuangNên: Sửa bếp, An táng, Xuất hành, Cầu tàiKỵ: Đưa người, Kiện tụng, Cầu phúc, Cầu tự
Dậu(17h-19h)Ngọc ĐườngNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hànhKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, An giườngKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tàiKỵ: Đưa người, Sửa bếp, Dời nhà, Xuất hành
Sửu(1h-3h)Chu TướcNên: Tạ thần, Cầu tài, Yết kiến, Đính hônKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
Thìn(7h-9h)Bạch HổNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm, Đưa người
Mùi(13h-15h)Thiên LaoNên: Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Nhập trạch
Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Sửa bếp, Động thổ
Tuất(19h-21h)Câu TrậnKỵ: Mọi việc đều kỵ

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Tiểu Cát23h-1hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ7h-9hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp9h-11hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An15h-17hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ19h-21hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Không Vong1h-3hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà3h-5hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương5h-7hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà11h-13hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình13h-15hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên17h-19hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu21h-23hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Đông Nam
Tài thần
Tốt
Bắc
Hạc thần
Xấu
Nam
Thai thần
Kỵ
Phòng, giường, chỗ đậu - ngoài chính Nam
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h52Khoảng 17h32
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h42Khoảng 17h36