Thứ TưHắc đạo

Ngày 14 tháng 7 năm 2027

11
Tháng 6 (Âm lịch)Năm Đinh Mùi
Đánh giá ngày
40/100Cẩn trọng

Cần thận trọng với đại sự

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn. Hắc đạo, trực Bế, sao Sâm.

Hắc đạoTrực BếSao Sâm

iĐây là ngày Hắc đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Đinh Mùi
Tháng
Đinh Mùi
Ngày
Giáp Ngọ
Trực
Bế
Tiết khí: Tiểu ThửNạp âm: Sa Trung KimSao (28 Tú): SâmCung hoàng đạo (dương lịch): Cự GiảiBành Tổ: Giáp: không mở kho, tài vật hao tán; Ngọ: không lợp nhà, chủ nhà thay đổiThai thần: Cột, cửa, cối giã — trong nhà Bắc

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Thông thư kỵ: Cưới hỏi.

Vì sao?

  • Thông thư kỵ: Cưới hỏi.
  • Trực Bế cũng kỵ Cưới hỏi.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm11 việc
  • Kinh lạc / dệt
  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Sửa tường
  • Lấp hang
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di cữu
  • Nhập liễm
  • Khởi Toản
  • Lập bia
Việc cần tránh6 việc
  • Khai quang
  • Trị bệnh
  • Cưới hỏi
  • Đào giếng
  • Phá thổ
  • An táng

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt7 sao
  • Thiên ĐứcĐại cát, tốt mọi việc.
  • Nguyệt ĐứcĐại cát, tốt mọi việc.
  • Thiên XáĐại cát, tốt tế tự, tha thứ, giải oan.
  • Quan NhậtSao tốt trong ngày.
  • Lục HợpSao tốt trong ngày.
  • Bất TướngSao tốt trong ngày.
  • Minh PhệSao tốt trong ngày.
Sao xấu5 sao
  • Thụ TửXấu mọi việc trừ săn bắn.
  • Thiên LạiSao xấu trong ngày.
  • Huyết ChiSao xấu trong ngày.
  • Vãng VongKỵ xuất hành, an táng.
  • Thiên LaoHắc đạo.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

Tiền bạc & giao dịch

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

Di chuyển

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Phá thổ.

Việc nhỏ nên xử lý

76/100
Nên làm

Thông thư nêu nên: Tắm gội.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Mùi; tam hợp Dần, Tuất

Hợp tháng Lục hợp Ngọ; tam hợp Hợi, Mão

Tuổi xung khắc

Ngày xung Tý, Tháng xung Sửu

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Dần(3h-5h)Thanh LongNên: Yết kiến, Cầu tài, Cưới hỏi, Nhập trạchKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạchKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Tỵ(9h-11h)Kim QuỹNên: Cầu tự, Xuất hành, Nhập trạch, Cưới hỏiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Thân(15h-17h)Bảo QuangNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu tàiKỵ: Cầu phúc, Cầu tự
Tuất(19h-21h)Ngọc ĐườngKỵ: Mọi việc đều kỵ
Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Yết kiến
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Sửa bếp, Động thổ, Đưa người
Sửu(1h-3h)Chu TướcNên: Cầu tài, Yết kiến, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩuKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
Thìn(7h-9h)Bạch HổNên: Cầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, An giườngKỵ: Làm cầu, Lên thuyền
Ngọ(11h-13h)Thiên LaoNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
Mùi(13h-15h)Nguyên VũNên: Sửa bếp, Nhập trạch, An táng, Cầu phúc
Dậu(17h-19h)Câu TrậnNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Đại An3h-5hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ7h-9hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát11h-13hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ19h-21hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp21h-23hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Kình Xà23h-1hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình1h-3hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên5h-7hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu9h-11hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong13h-15hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà15h-17hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương17h-19hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Đông Bắc
Tài thần
Tốt
Đông Nam
Hạc thần
Trung
Không tuần du
Thai thần
Kỵ
Cột, cửa, cối giã — trong nhà Bắc
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h23Khoảng 18h42
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h38Khoảng 18h20