Thứ HaiHắc đạo

Ngày 13 tháng 4 năm 2026

26
Tháng 2 (Âm lịch)Năm Bính Ngọ
Đánh giá ngày
54/100Cẩn trọng

Cần thận trọng với đại sự

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn. Hắc đạo, trực Mãn, sao Nguy.

Hắc đạoTrực MãnSao Nguy

iĐây là ngày Hắc đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Bính Ngọ
Tháng
Tân Mão
Ngày
Đinh Tỵ
Trực
Mãn
Tiết khí: Thanh MinhNạp âm: Sa Trung ThổSao (28 Tú): NguyCung hoàng đạo (dương lịch): Bạch DươngBành Tổ: Đinh: không cạo đầu, đầu ắt sinh ghẻ; Tỵ: không đi xa, tài vật ẩn phụcThai thần: Kho tàng, giường — ngoài chính Đông

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên làm
76/100Nên làm

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên làm. Thông thư nêu nên: Nạp thái.

Vì sao?

  • Thông thư nêu nên: Nạp thái.
  • Ngày hắc đạo; vẫn có thể làm nếu đã trúng việc nên.
  • Trực Mãn — đối chiếu thêm giờ hoàng đạo.

Giờ nên chọn

Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm12 việc
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Nạp thái
  • Định minh
  • Giải trừ
  • Gieo trồng
  • Nạp súc
  • Chăn nuôi
  • Quét nhà
  • Tiến nhân khẩu
Việc cần tránh7 việc
  • Tu phần
  • Làm cầu
  • Làm bếp
  • Xuất hành
  • An táng
  • Lợp nhà
  • Nhập trạch

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt9 sao
  • Thiên Đức HợpTốt mọi việc, hóa giải hung sát.
  • Nguyệt Đức HợpTốt mọi việc, hóa giải hung sát.
  • Tứ TướngSao tốt trong ngày.
  • Âm ĐứcSao tốt trong ngày.
  • Tướng NhậtSao tốt trong ngày.
  • Cát KỳSao tốt trong ngày.
  • Ngũ PhúSao tốt trong ngày.
  • Kim ĐườngSao tốt trong ngày.
  • Minh ĐườngHoàng đạo, tốt mọi việc.
Sao xấu4 sao
  • Kiếp SátHung, kỵ xuất hành.
  • Ngũ HưKỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
  • Bát PhongSao xấu trong ngày.
  • Trùng NhậtSao xấu trong ngày.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Tiền bạc & giao dịch

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Di chuyển

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Nhập trạch.

Việc nhỏ nên xử lý

76/100
Nên làm

Thông thư nêu nên: Quét nhà.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Thân; tam hợp Dậu, Sửu

Hợp tháng Lục hợp Tuất; tam hợp Hợi, Mùi

Tuổi xung khắc

Ngày xung Hợi, Tháng xung Dậu

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Sửu(1h-3h)Thanh LongNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài
Thìn(7h-9h)Minh ĐườngNên: Làm bếp, Sửa bếpKỵ: Đưa người, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Ngọ(11h-13h)Kim QuỹNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
Mùi(13h-15h)Bảo QuangNên: Sửa bếp, Nhập trạch, An táng, Tế tự
Tuất(19h-21h)Ngọc ĐườngNên: Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Đính hôn
Hợi(21h-23h)Tư MệnhKỵ: Mọi việc đều kỵ
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Cưới hỏi, Dời nhà, Khai thị / mở hàng, An tángKỵ: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Sửa bếp
Dần(3h-5h)Chu TướcNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Sửa bếpKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Mão(5h-7h)Bạch HổNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Sửa bếpKỵ: Đưa người, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Tỵ(9h-11h)Thiên LaoNên: Đưa người, Yết kiến, Xuất hành, Cầu tàiKỵ: Đóng thuyền, Lên thuyền, Tế tự, Cầu phúc
Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu tàiKỵ: Đưa người, Kiện tụng, Cầu phúc, Cầu tự
Dậu(17h-19h)Câu TrậnNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Tốc Hỷ1h-3hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát5h-7hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ13h-15hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp15h-17hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An21h-23hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Lưu Niên23h-1hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu3h-5hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong7h-9hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà9h-11hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương11h-13hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà17h-19hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình19h-21hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Nam
Tài thần
Tốt
Đông
Hạc thần
Xấu
Đông
Thai thần
Kỵ
Kho tàng, giường — ngoài chính Đông
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h40Khoảng 18h15
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h44Khoảng 18h04