Thứ HaiHoàng đạo

Ngày 12 tháng 4 năm 2027

6
Tháng 3 (Âm lịch)Năm Đinh Mùi
Đánh giá ngày
66/100Trung cát

Nên đi chậm, làm chắc

Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt. Hoàng đạo, trực Chấp, sao Nguy.

Hoàng đạoTrực ChấpSao Nguy

iĐây là ngày Hoàng đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Đinh Mùi
Tháng
Giáp Thìn
Ngày
Tân Dậu
Trực
Chấp
Tiết khí: Thanh MinhNạp âm: Thạch Lựu MộcSao (28 Tú): NguyCung hoàng đạo (dương lịch): Bạch DươngBành Tổ: Tân: không làm tương, chủ nhà không nếm; Dậu: không tiếp khách, say ngồi điên cuồngThai thần: Nhà bếp, bếp, cửa — ngoài Đông Nam

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Cân nhắc
60/100Cân nhắc

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Cân nhắc. Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Vì sao?

  • Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.
  • Trực Chấp.
  • Chưa thấy mục này trong danh sách nên/kiêng chi tiết — đối chiếu tuổi chủ sự.

Giờ nên chọn

(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm15 việc
  • Tế tự
  • Giải trừ
  • Nhập liễm
  • Di cữu
  • Khởi Toản
  • An táng
  • Thu thuế
  • Bắt thú
  • Săn bắn
  • Bắt cá
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Quét nhà
  • Tạ thổ
  • Trai giao
Việc cần tránh2 việc
  • Động thổ
  • Phá thổ

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt5 sao
  • Lục HợpSao tốt trong ngày.
  • Phổ HộSao tốt trong ngày.
  • Trừ ThầnSao tốt trong ngày.
  • Bảo QuangHoàng đạo.
  • Minh PhệSao tốt trong ngày.
Sao xấu8 sao
  • Đại ThờiSao xấu trong ngày.
  • Đại BạiSao xấu trong ngày.
  • Hàm TrìSao xấu trong ngày.
  • Tiểu HaoSao xấu trong ngày.
  • Tứ PhếSao xấu trong ngày.
  • Ngũ HưKỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
  • Thổ PhùKỵ động thổ.
  • Ngũ LySao xấu trong ngày.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

60/100
Cân nhắc

Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Tiền bạc & giao dịch

60/100
Cân nhắc

Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Di chuyển

42/100
Cân nhắc

Trực Chấp kỵ Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Động thổ, Phá thổ.

Việc nhỏ nên xử lý

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Quét nhà.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Thìn; tam hợp Tỵ, Sửu

Hợp tháng Lục hợp Dậu; tam hợp Thân, Tý

Tuổi xung khắc

Ngày xung Mão, Tháng xung Tuất

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
(23h-1h)Thanh LongNên: Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Khai thị / mở hàngKỵ: Cầu phúc, Cầu tự, Đưa người, Xuất hành
Sửu(1h-3h)Minh ĐườngNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp
Thìn(7h-9h)Kim QuỹNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hànhKỵ: Đưa người, Kiện tụng, Tế tự, Cầu phúc
Tỵ(9h-11h)Bảo QuangNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tàiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Thân(15h-17h)Ngọc ĐườngNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hànhKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm, Tế tự
Dậu(17h-19h)Tư MệnhNên: Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Cầu tàiKỵ: Làm cầu, Lên thuyền
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
Dần(3h-5h)Thiên HìnhNên: Cầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, An giường
Mão(5h-7h)Chu TướcKỵ: Mọi việc đều kỵ
Ngọ(11h-13h)Bạch HổNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Xuất hành
Mùi(13h-15h)Thiên LaoNên: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Tuất(19h-21h)Nguyên VũNên: Yết kiến, Cầu tài, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩuKỵ: Đưa người, Xuất hành, Cầu phúc, Cầu tự
Hợi(21h-23h)Câu TrậnNên: Yết kiến, Cầu tài, Cưới hỏi, Nhập trạchKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Kim Quỹ5h-7hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp7h-9hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An13h-15hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ17h-19hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát21h-23hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Không Vong23h-1hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà1h-3hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương3h-5hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà9h-11hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình11h-13hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên15h-17hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu19h-21hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Tây Nam
Tài thần
Tốt
Tây Nam
Hạc thần
Xấu
Đông Nam
Thai thần
Kỵ
Nhà bếp, bếp, cửa — ngoài Đông Nam
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h41Khoảng 18h14
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h45Khoảng 18h04