Thứ NămHoàng đạo

Ngày 11 tháng 9 năm 2025

20
Tháng 7 (Âm lịch)Năm Ất Tỵ
Đánh giá ngày
70/100Khá tốt

Nên làm việc vừa và rõ mục tiêu

Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn. Hoàng đạo, trực Bế, sao Tỉnh.

Hoàng đạoTrực BếSao Tỉnh

iĐây là ngày Hoàng đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Ất Tỵ
Tháng
Giáp Thân
Ngày
Quý Mùi
Trực
Bế
Tiết khí: Bạch LộNạp âm: Dương Liễu MộcSao (28 Tú): TỉnhCung hoàng đạo (dương lịch): Xử NữBành Tổ: Quý: không kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Mùi: không uống thuốc, độc khí vào ruộtThai thần: Phòng, giường, nhà xí - ngoài Tây Bắc

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Cân nhắc
42/100Cân nhắc

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Cân nhắc. Trực Bế kỵ Cưới hỏi.

Vì sao?

  • Trực Bế kỵ Cưới hỏi.
  • Ngày hoàng đạo nên có thể làm việc nhỏ.
  • Nên chọn giờ hoàng đạo nếu vẫn phải triển khai.

Giờ nên chọn

Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm6 việc
  • Tế tự
  • Lập bia
  • Tu phần
  • Khởi Toản
  • Trừ phục
  • Thành phục
Việc cần tránh0 việc

    Sao tốt và sao xấu

    Cát tinh - hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

    Sao tốt10 sao
    • Thiên ÂnTốt mọi việc.
    • Mẫu ThươngTốt cầu tài, khai trương.
    • Nguyệt ÂnĐại cát.
    • Tứ TướngSao tốt trong ngày.
    • Âm ĐứcSao tốt trong ngày.
    • Thời DươngSao tốt trong ngày.
    • Sinh KhíTốt khởi sự, xây dựng.
    • Thiên ThươngTốt tích trữ, nhập kho.
    • Bất TướngSao tốt trong ngày.
    • Bảo QuangHoàng đạo.
    Sao xấu4 sao
    • Ngũ HưKỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
    • Cửu KhôngKỵ xuất hành, giao dịch.
    • Thổ PhùKỵ động thổ.
    • Xúc Thủy LongSao xấu trong ngày.

    Góc ứng dụng hôm nay

    Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

    Công việc

    60/100
    Cân nhắc

    Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

    Tiền bạc & giao dịch

    60/100
    Cân nhắc

    Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

    Di chuyển

    60/100
    Cân nhắc

    Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

    Gia đạo & nhà cửa

    42/100
    Cân nhắc

    Trực Bế kỵ Động thổ.

    Việc nhỏ nên xử lý

    60/100
    Cân nhắc

    Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

    Tuổi hợp xung

    Tuổi hợp

    Hợp ngày Lục hợp Ngọ; tam hợp Hợi, Mão

    Hợp tháng Lục hợp Tỵ; tam hợp Tý, Thìn

    Tuổi xung khắc

    Ngày xung Sửu, Tháng xung Dần

    Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

    Giờ tốt trong ngày

    Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
    Dần(3h-5h)Thanh LongNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Cầu tàiKỵ: Sửa bếp, Động thổ, Đưa người, Xuất hành
    Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Cầu tài, Cưới hỏi, Dời nhà, Khai thị / mở hàngKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
    Ngọ(11h-13h)Kim QuỹNên: Cầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, An giường
    Mùi(13h-15h)Bảo QuangNên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao
    Dậu(17h-19h)Ngọc ĐườngNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành
    Tuất(19h-21h)Tư MệnhNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, An tángKỵ: Cầu phúc, Cầu tự, Lên thuyền
    Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
    (23h-1h)Thiên HìnhNên: Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Khai thị / mở hàngKỵ: Cầu phúc, Cầu tự
    Sửu(1h-3h)Chu TướcNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
    Thìn(7h-9h)Bạch HổNên: Làm bếp, Sửa bếpKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
    Tỵ(9h-11h)Thiên LaoNên: Tạ thần, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tàiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
    Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Tế tự, Cầu phúc, Hợp ki, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
    Hợi(21h-23h)Câu TrậnKỵ: Mọi việc đều kỵ

    Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

    Giờ tốt (Nên đi)
    Kim Quỹ1h-3hTốt

    Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

    Lục Hợp3h-5hTốt

    Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

    Đại An9h-11hTốt

    Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

    Tốc Hỷ13h-15hTốt

    Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

    Tiểu Cát17h-19hTốt

    Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

    Giờ xấu (Cẩn thận)
    Bất Tương23h-1hXấu

    Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

    Kình Xà5h-7hXấu

    Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

    Thiên Hình7h-9hXấu

    Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

    Lưu Niên11h-13hXấu

    Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

    Xích Khẩu15h-17hXấu

    Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

    Không Vong19h-21hXấu

    Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

    Lưu Hà21h-23hXấu

    Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

    Hướng & khí tượng

    Hướng xuất hành
    Hỷ thần
    Tốt
    Đông Nam
    Tài thần
    Tốt
    Tây Bắc
    Hạc thần
    Xấu
    Tây Bắc
    Thai thần
    Kỵ
    Phòng, giường, nhà xí - ngoài Tây Bắc
    Thời gian mặt trời
    Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
    Hà NộiKhoảng 05h42Khoảng 18h05
    TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h43Khoảng 17h57