Thứ HaiHắc đạo

Ngày 11 tháng 11 năm 2024

11
Tháng 10 (Âm lịch)Năm Giáp Thìn
Đánh giá ngày
54/100Cẩn trọng

Cần thận trọng với đại sự

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn. Hắc đạo, trực Định, sao Trương.

Hắc đạoTrực ĐịnhSao Trương

iĐây là ngày Hắc đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Giáp Thìn
Tháng
Ất Hợi
Ngày
Kỷ Mão
Trực
Định
Tiết khí: Lập ĐôngNạp âm: Thành Đầu ThổSao (28 Tú): TrươngCung hoàng đạo (dương lịch): Bọ CạpBành Tổ: Kỷ: không phá khoán, đôi bên cùng hại; Mão: không đào giếng, nước suối không thơmThai thần: Cột, cửa lớn - ngoài chính Tây

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên làm
76/100Nên làm

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên làm. Thông thư nêu nên: Cưới hỏi, An giường.

Vì sao?

  • Thông thư nêu nên: Cưới hỏi, An giường.
  • Ngày hắc đạo; vẫn có thể làm nếu đã trúng việc nên.
  • Trực Định cũng thuận Cưới hỏi.

Giờ nên chọn

(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm22 việc
  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Giải trừ
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ
  • Tiến nhân khẩu
  • Nhập trạch
  • Dời nhà
  • An giường
  • Gieo trồng
  • Động thổ
  • Sửa bếp
  • Nạp súc
  • Nhập liễm
  • An táng
  • Lập bia
  • Trừ phục
  • Thành phục
Việc cần tránh0 việc

    Sao tốt và sao xấu

    Cát tinh - hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

    Sao tốt8 sao
    • Nguyệt Đức HợpTốt mọi việc, hóa giải hung sát.
    • Thiên ĐứcĐại cát, tốt mọi việc.
    • Âm ĐứcSao tốt trong ngày.
    • Dân NhậtSao tốt trong ngày.
    • Tam HợpSao tốt trong ngày.
    • Thời ÂmSao tốt trong ngày.
    • Bất TướngSao tốt trong ngày.
    • Ngũ HợpSao tốt trong ngày.
    Sao xấu3 sao
    • Đại Không VongChi ngày phạm không vong năm (Dần, Mão); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.
    • Tử KhíSao xấu trong ngày.
    • Nguyên VũHắc đạo.

    Góc ứng dụng hôm nay

    Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

    Công việc

    48/100
    Cân nhắc

    Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

    Tiền bạc & giao dịch

    48/100
    Cân nhắc

    Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

    Di chuyển

    76/100
    Nên làm

    Thông thư nêu nên: Xuất hành.

    Gia đạo & nhà cửa

    76/100
    Nên làm

    Thông thư nêu nên: Nhập trạch, Dời nhà, Động thổ.

    Việc nhỏ nên xử lý

    48/100
    Cân nhắc

    Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

    Tuổi hợp xung

    Tuổi hợp

    Hợp ngày Lục hợp Tuất; tam hợp Hợi, Mùi

    Hợp tháng Lục hợp Dần; tam hợp Mão, Mùi

    Tuổi xung khắc

    Ngày xung Dậu, Tháng xung Tỵ

    Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

    Giờ tốt trong ngày

    Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
    (23h-1h)Thanh LongNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Xuất hành
    Sửu(1h-3h)Minh ĐườngNên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giaoKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp
    Thìn(7h-9h)Kim QuỹNên: Tế tự, Trai giao, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Kiện tụng, Cầu phúc, Cầu tự
    Tỵ(9h-11h)Bảo QuangNên: Đưa người, Xuất hành, Yết kiến, Cầu tàiKỵ: Khai quang, Sửa bếp, An táng
    Thân(15h-17h)Ngọc ĐườngNên: Cầu tự, Cưới hỏi, An tángKỵ: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Tế tự
    Dậu(17h-19h)Tư MệnhKỵ: Mọi việc đều kỵ
    Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
    Dần(3h-5h)Thiên HìnhNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hànhKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm, Tế tự
    Mão(5h-7h)Chu TướcNên: Sửa bếp, Nhập trạch, An tángKỵ: Đóng thuyền, Lên thuyền
    Ngọ(11h-13h)Bạch HổNên: Cầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàngKỵ: Sửa bếp, Động thổ
    Mùi(13h-15h)Thiên LaoNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
    Tuất(19h-21h)Nguyên VũNên: Tế tự, Cầu phúc, Hợp ki, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Sửa bếp, Dời nhà, Xuất hành
    Hợi(21h-23h)Câu TrậnNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành

    Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

    Giờ tốt (Nên đi)
    Đại An3h-5hTốt

    Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

    Tốc Hỷ7h-9hTốt

    Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

    Tiểu Cát11h-13hTốt

    Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

    Kim Quỹ19h-21hTốt

    Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

    Lục Hợp21h-23hTốt

    Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

    Giờ xấu (Cẩn thận)
    Kình Xà23h-1hXấu

    Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

    Thiên Hình1h-3hXấu

    Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

    Lưu Niên5h-7hXấu

    Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

    Xích Khẩu9h-11hXấu

    Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

    Không Vong13h-15hXấu

    Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

    Lưu Hà15h-17hXấu

    Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

    Bất Tương17h-19hXấu

    Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

    Hướng & khí tượng

    Hướng xuất hành
    Hỷ thần
    Tốt
    Đông Bắc
    Tài thần
    Tốt
    Nam
    Hạc thần
    Xấu
    Tây
    Thai thần
    Kỵ
    Cột, cửa lớn - ngoài chính Tây
    Thời gian mặt trời
    Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
    Hà NộiKhoảng 06h05Khoảng 17h17
    TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h48Khoảng 17h28