Chủ NhậtHoàng đạo

Ngày 1 tháng 3 năm 2026

13
Tháng 1 (Âm lịch)Năm Bính Ngọ
Đánh giá ngày
52/100Cẩn trọng

Cần thận trọng với đại sự

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn. Hoàng đạo, trực Thành, sao Tinh.

Hoàng đạoTrực ThànhSao Tinh

iĐây là ngày Hoàng đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Bính Ngọ
Tháng
Canh Dần
Ngày
Giáp Tuất
Trực
Thành
Tiết khí: Vũ ThủyNạp âm: Sơn Đầu HỏaSao (28 Tú): TinhCung hoàng đạo (dương lịch): Song NgưBành Tổ: Giáp: không mở kho, tài vật hao tán; Tuất: không ăn chó, quái lên giườngThai thần: Cột, cửa, chỗ đậu — ngoài Tây Nam

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Thông thư kỵ: Cưới hỏi.

Vì sao?

  • Thông thư kỵ: Cưới hỏi.
  • Trực Thành.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm4 việc
  • Lấp hang
  • Hạ lưới
  • Bắt cá
  • Săn bắn
Việc cần tránh5 việc
  • Cưới hỏi
  • An cửa
  • Dời nhà
  • Nhập trạch
  • An táng

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt5 sao
  • Dương ĐứcSao tốt trong ngày.
  • Tam HợpSao tốt trong ngày.
  • Thiên HỷTốt hôn nhân, vui vẻ.
  • Thiên YTốt trị bệnh, cầu an.
  • Tư MệnhHoàng đạo.
Sao xấu9 sao
  • Tam NươngXấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.
  • Dương Công KỵĐại hung, kiêng mọi việc lớn.
  • Thụ TửXấu mọi việc trừ săn bắn.
  • Nguyệt YếmSao xấu trong ngày.
  • Địa HỏaXấu động thổ, đào giếng.
  • Tứ KíchSao xấu trong ngày.
  • Đại SátSao xấu trong ngày.
  • Phục NhậtSao xấu trong ngày.
  • Đại HộiSao xấu trong ngày.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

Tiền bạc & giao dịch

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

Di chuyển

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Nhập trạch, An cửa, Dời nhà.

Việc nhỏ nên xử lý

60/100
Cân nhắc

Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Mão; tam hợp Dần, Ngọ

Hợp tháng Lục hợp Hợi; tam hợp Ngọ, Tuất

Tuổi xung khắc

Ngày xung Thìn, Tháng xung Thân

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Dần(3h-5h)Thanh LongNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp
Tỵ(9h-11h)Kim QuỹNên: Lợp nhà, Dời nhà, Làm bếp, An giườngKỵ: Khai quang, Sửa bếp, An táng
Ngọ(11h-13h)Bảo QuangNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Kiện tụng, Sửa bếp, Động thổ
Dậu(17h-19h)Ngọc ĐườngNên: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Yết kiếnKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Sửa bếp, Dời nhà, Xuất hành
Sửu(1h-3h)Chu TướcNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Cầu tàiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
Thìn(7h-9h)Bạch HổKỵ: Mọi việc đều kỵ
Mùi(13h-15h)Thiên LaoNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Cầu tàiKỵ: Đưa người, Xuất hành
Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, An tángKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Tuất(19h-21h)Câu TrậnNên: Cầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, Dời nhàKỵ: Đóng thuyền, Lên thuyền

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Đại An23h-1hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ3h-5hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát7h-9hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ15h-17hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp17h-19hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Lưu Niên1h-3hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu5h-7hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong9h-11hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà11h-13hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương13h-15hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà19h-21hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình21h-23hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Đông Bắc
Tài thần
Tốt
Đông Nam
Hạc thần
Xấu
Tây Nam
Thai thần
Kỵ
Cột, cửa, chỗ đậu — ngoài Tây Nam
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 06h18Khoảng 18h01
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 06h09Khoảng 18h04