Tuổi Tuất

Thổ

Năm sinh: 1946, 1958, 1970, 1982, 1994, 2006, 2018, 2030

Trung thành, chính trực, đáng tin cậy. Người tuổi Tuất thường thẳng thắn, có tinh thần trách nhiệm.

Vận Trình Hôm Nay

Tổng quan
Tình duyên
Công danh
Sức khỏe
Số may mắn4
Màu may mắnVàng
Hướng tốtNam

Lịch Vận Trình 30 Ngày

T2T3T4T5T6T7CN
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19

≥4 sao3 sao≤2 sao

Tương hợp & Xung khắc

Tam hợp / Lục hợp

Dần, Ngọ, Mão

Xung khắc

Thìn, Sửu

Phân Tích Chi Tiết Tính Cách

Sự nghiệp & Công danh

4/5

  • Tuổi Tuất trung thành, chính trực và có tinh thần trách nhiệm cao.
  • Phù hợp với các nghề như luật pháp, giáo dục, y tế và các công việc đòi hỏi sự trung thực.

Tình duyên & Gia đạo

4/5

  • Tuất chung thủy, chân thành và coi trọng gia đình.
  • Tháng 1, 5, 9 là thời điểm tình duyên thuận lợi.

Tài lộc & Đầu tư

3/5

  • Tuất có tài lộc vừa phải, cần chăm chỉ để đạt được mục tiêu.
  • Tránh đầu tư mạo hiểm, nên chọn cách an toàn.

Sức khỏe & Phong thủy

4/5

  • Tuất cần chú ý đến hệ tiêu hóa và tim mạch.
  • Nên duy trì lối sống lành mạnh và tránh stress.

Hợp Tuổi Làm Ăn / Kết Hôn

Tuổi hợp làm ăn

  • Tuổi DầnNgũ Hành tương sinh, Tam Hợp Dần-Ngọ-Tuất
  • Tuổi NgọNgũ Hành tương sinh, Tam Hợp Dần-Ngọ-Tuất
  • Tuổi MãoNgũ Hành tương sinh, Lục Hợp Mão-Tuất
  • Tuổi SửuCùng hành Thổ, tăng cường sức mạnh

Tuổi nên tránh kết hôn

  • Tuổi ThìnTương khắc Thổ-Thổ, dễ xung đột
  • Tuổi SửuTương khắc Thổ-Thổ, khó hòa hợp

Lưu ý: Đây chỉ là tham khảo phong thủy. Tình cảm cần sự thấu hiểu và nỗ lực từ cả hai bên.

Bài viết về tuổi Tuất

Chưa có bài viết nào

Nội dung đang được cập nhật, vui lòng quay lại sau

Yếu Tố May Mắn Mở Rộng

Màu hợp

VàngNâuĐỏCam

Màu kỵ (nên tránh)

Xanh láXanh dươngĐen

Đá phong thủy

Thạch anh vàng

Tăng cường tài lộc, hỗ trợ công danh

Hợp hành: Thổ
Mã não

Tăng cường sức khỏe, mang lại bình an

Hợp hành: Thổ

Số điện thoại hợp

...8...17...26...35
Chọn số điện thoại kết thúc bằng các số trên để tăng vận may.

Giờ Hoàng Đạo Hôm Nay

23:00 - 01:00

Giờ

Thanh Long
01:00 - 03:00

Giờ Sửu

Minh Đường
03:00 - 05:00⚠️

Giờ Dần

Thiên Hình
05:00 - 07:00⚠️

Giờ Mão

Chu Tước
07:00 - 09:00

Giờ Thìn

Kim Quỹ
09:00 - 11:00

Giờ Tỵ

Bảo Quang
11:00 - 13:00⚠️

Giờ Ngọ

Bạch Hổ
13:00 - 15:00⚠️

Giờ Mùi

Thiên Lao
15:00 - 17:00

Giờ Thân

Ngọc Đường
17:00 - 19:00

Giờ Dậu

Tư Mệnh
19:00 - 21:00⚠️

Giờ Tuất

Nguyên Vũ
21:00 - 23:00⚠️

Giờ Hợi

Câu Trận

Giờ Hoàng Đạo (màu xanh) là thời điểm tốt để bắt đầu công việc quan trọng. Giờ Hắc Đạo (màu đỏ) nên tránh các hoạt động lớn.

Hướng Xuất Hành Hôm Nay

Tài ThầnĐông (90°)

Hướng bàn làm việc về Đông để tăng tài lộc và may mắn trong công việc.

Hỷ ThầnNam (180°)

Hướng giường ngủ về Nam để tăng hạnh phúc gia đình và tình duyên.

Hạc ThầnNam (180°)

Nên tránh xuất hành hướng Nam vì phạm Hạc thần.

Hỷ thần và Tài thần tính theo Can ngày; Hạc thần tính theo can chi ngày. Nên tránh hướng Hạc thần khi xuất hành.

Tất cả con giáp