Thứ Sáu · 10/07/2026 · Hoàng đạo
Ngày 10 tháng 7 năm 2026
Thứ Sáu, 10/07/2026 nhằm âm lịch 26/5/2026, năm Bính Ngọ. Nên đi chậm, làm chắc. Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt.
Đánh giá ngày
Nên đi chậm, làm chắc. Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt. Điểm tổng quan 64/100 (Trung cát).
Âm lịch 10/07/2026 là ngày gì?
Can chi, trực, tiết khí và ngũ hành của ngày 10/07/2026.
Chọn việc để xem hợp ngày
Cưới hỏi
Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.
Khai trương / launch
Mở cửa hàng, ra mắt sản phẩm, kích hoạt chiến dịch bán hàng.
Nhập trạch / chuyển nhà
Dọn vào nhà mới, nhập văn phòng hoặc đổi không gian sống.
Xuất hành / đi xa
Khởi hành đường xa, đi công tác, gặp đối tác ngoài tỉnh.
Động thổ / sửa nhà
Khởi công, sửa chữa, dọn mặt bằng, lắp đặt hạng mục lớn.
Mua xe / tài sản lớn
Mua xe, ký hợp đồng tài sản, đặt cọc hạng mục giá trị cao.
Ký kết / hợp đồng
Chốt văn bản, thỏa thuận, hồ sơ pháp lý hoặc tài chính.
Học tập / hồ sơ
Thi cử, nộp hồ sơ, học chứng chỉ, hoàn thiện giấy tờ.
Gặp gỡ / phỏng vấn
Gặp mặt gia đình, phỏng vấn, thương lượng hoặc trao đổi quan trọng.
Việc nên làm
- Cưới hỏi
- Khai quang
- Giải trừ
- An giường
- Chăn nuôi
- Cắt tóc
- Khai thị / mở hàng
- Nhập liễm
- Khởi Toản
- Di cữu
- An táng
- Quét nhà
- Làm bếp
- Động thổ
- Thượng lương
- Gieo trồng
- Nhập trạch
- Dời nhà
- Sửa bếp
- Cầu phúc
Sao tốt và sao xấu
- Dân NhậtSao tốt trong ngày.
- Thiên VuSao tốt trong ngày.
- Phúc ĐứcTốt cầu phúc.
- Thiên ThươngTốt tích trữ, nhập kho.
- Bất TướngSao tốt trong ngày.
- Tục ThếSao tốt trong ngày.
- Trừ ThầnSao tốt trong ngày.
- Minh PhệSao tốt trong ngày.
- Tai SátHung, kỵ xuất hành.
- Thiên HỏaXấu lợp nhà, làm bếp.
- Huyết KỵKỵ châm cứu, sát sinh, động huyết.
- Ngũ LySao xấu trong ngày.
- Câu TrậnHắc đạo.
Góc ứng dụng hôm nay
Công việc
60/100Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.
Tiền bạc & giao dịch
60/100Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.
Di chuyển
70/100Trực Bình thuận Xuất hành.
Gia đạo & nhà cửa
28/100Thông thư kỵ: Nhập trạch, Dời nhà, Động thổ, Thượng lương.
Việc nhỏ nên xử lý
88/100Thông thư nêu nên: Quét nhà, Cắt tóc.
Tuổi hợp xung
Hợp ngày Lục hợp Thìn; tam hợp Tỵ, Sửu
Hợp tháng Lục hợp Mùi; tam hợp Dần, Tuất
Ngày xung Mão, Tháng xung Tý
Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.
Giờ hoàng đạo
Giờ xuất hành Lý Thuần Phong
Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.
Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.
Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.
Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.
Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.
Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.
Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.
Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.
Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.
Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.
Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.
Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.
Hướng và khí tượng
Kết luận
Nên đi chậm, làm chắc. Nên chọn giờ hoàng đạo và đối chiếu tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc xuất hành.
Xem lịch ngày 10/07/2026Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/07/2026 âm lịch là ngày nào?
Ngày dương 10/07/2026 ứng với âm lịch 26/5/2026, can chi Ất Dậu, nạp âm Tuyền Trung Thủy, trực Bình.
Giờ hoàng đạo ngày 10/07/2026 là những giờ nào?
Giờ hoàng đạo gồm Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
Ngày 10/07/2026 có nên làm việc lớn không?
Nên đi chậm, làm chắc. Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt. Hoàng đạo, trực Bình, sao Lâu.