Thứ HaiHắc đạo

Ngày 9 tháng 8 năm 2027

8
Tháng 7 (Âm lịch)Năm Đinh Mùi
Đánh giá ngày
28/100Nên hoãn

Việc lớn nên hoãn, ưu tiên chuẩn bị

Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác. Hắc đạo, trực Kiến, sao Tất.

Hắc đạoTrực KiếnSao Tất

iĐây là ngày Hắc đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Đinh Mùi
Tháng
Mậu Thân
Ngày
Canh Thân
Trực
Kiến
Tiết khí: Lập ThuNạp âm: Thạch Lựu MộcSao (28 Tú): TấtCung hoàng đạo (dương lịch): Sư TửBành Tổ: Canh: không dệt vải, khung cửi luống công; Thân: không an giường, quỷ vào phòngThai thần: Cối giã, cối xay, lò — ngoài Đông Nam

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Thông thư kỵ: An giường.

Vì sao?

  • Thông thư kỵ: An giường.
  • Trực Kiến.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm9 việc
  • Tế tự
  • Cắt may
  • An cửa
  • Nạp tài
  • Quét nhà
  • Tiến nhân khẩu
  • Làm bếp
  • Nạp súc
  • Làm chuồng
Việc cần tránh6 việc
  • An giường
  • Động thổ
  • An táng
  • Khai sinh phần
  • Hợp thọ mộc
  • Xuất hành

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt4 sao
  • Vương NhậtSao tốt trong ngày.
  • Thiên ThươngTốt tích trữ, nhập kho.
  • Trừ ThầnSao tốt trong ngày.
  • Minh PhệSao tốt trong ngày.
Sao xấu9 sao
  • Dương Công KỵĐại hung, kiêng mọi việc lớn.
  • Nguyệt KiếnSao xấu trong ngày.
  • Tiểu ThờiSao xấu trong ngày.
  • Thổ PhủKỵ động thổ.
  • Phục NhậtSao xấu trong ngày.
  • Ngũ LySao xấu trong ngày.
  • Bát ChuyênSao xấu trong ngày.
  • Thiên LaoHắc đạo.
  • Dương ThácSao xấu trong ngày.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

Tiền bạc & giao dịch

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

Di chuyển

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Động thổ.

Việc nhỏ nên xử lý

76/100
Nên làm

Thông thư nêu nên: Quét nhà.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Tỵ; tam hợp Tý, Thìn

Hợp tháng Lục hợp Tỵ; tam hợp Tý, Thìn

Tuổi xung khắc

Ngày xung Dần, Tháng xung Dần

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
(23h-1h)Thanh LongNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm, Đưa người
Sửu(1h-3h)Minh ĐườngNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Yết kiếnKỵ: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài
Thìn(7h-9h)Kim QuỹNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Sửa bếp, Động thổ
Tỵ(9h-11h)Bảo QuangNên: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thầnKỵ: Đưa người, Xuất hành
Mùi(13h-15h)Ngọc ĐườngNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, An giườngKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Tuất(19h-21h)Tư MệnhNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm, Đưa người
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
Dần(3h-5h)Thiên HìnhKỵ: Mọi việc đều kỵ
Mão(5h-7h)Chu TướcNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Sửa bếpKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Ngọ(11h-13h)Bạch HổNên: Cầu tài, Yết kiến, Tạ thầnKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Thân(15h-17h)Thiên LaoNên: Cầu tài, Yết kiến, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Sửa bếp, Dời nhà, Xuất hành
Dậu(17h-19h)Nguyên VũNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạchKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
Hợi(21h-23h)Câu TrậnNên: Sửa bếp, Nhập trạch, An tángKỵ: Đưa người, Xuất hành

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Kim Quỹ1h-3hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp3h-5hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An9h-11hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ13h-15hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát17h-19hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Bất Tương23h-1hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà5h-7hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình7h-9hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên11h-13hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu15h-17hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong19h-21hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà21h-23hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Tây Bắc
Tài thần
Tốt
Tây Nam
Hạc thần
Xấu
Đông Nam
Thai thần
Kỵ
Cối giã, cối xay, lò — ngoài Đông Nam
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h33Khoảng 18h32
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h43Khoảng 18h15