Thứ NămHắc đạo

Ngày 9 tháng 5 năm 2024

2
Tháng 4 (Âm lịch)Năm Giáp Thìn
Đánh giá ngày
50/100Cẩn trọng

Cần thận trọng với đại sự

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn. Hắc đạo, trực Định, sao Đẩu.

Hắc đạoTrực ĐịnhSao Đẩu

iĐây là ngày Hắc đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Giáp Thìn
Tháng
Kỷ Tỵ
Ngày
Quý Dậu
Trực
Định
Tiết khí: Lập HạNạp âm: Kiếm Phong KimSao (28 Tú): ĐẩuCung hoàng đạo (dương lịch): Kim NgưuBành Tổ: Quý: không kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Dậu: không tiếp khách, say ngồi điên cuồngThai thần: Phòng, giường, cửa - ngoài Tây Nam

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên làm
76/100Nên làm

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên làm. Thông thư nêu nên: Cưới hỏi, An giường.

Vì sao?

  • Thông thư nêu nên: Cưới hỏi, An giường.
  • Ngày hắc đạo; vẫn có thể làm nếu đã trúng việc nên.
  • Trực Định cũng thuận Cưới hỏi.

Giờ nên chọn

(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm22 việc
  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ
  • Động thổ
  • Thượng lương
  • Tiến nhân khẩu
  • Nhập trạch
  • Dời nhà
  • An giường
  • An cửa
  • Khai thị / mở hàng
  • Giao dịch
  • Lập khoán
  • Treo biển
  • Gieo trồng
  • Phá thổ
  • An táng
Việc cần tránh0 việc

    Sao tốt và sao xấu

    Cát tinh - hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

    Sao tốt6 sao
    • Dân NhậtSao tốt trong ngày.
    • Tam HợpSao tốt trong ngày.
    • Thời ÂmSao tốt trong ngày.
    • Yếu AnSao tốt trong ngày.
    • Trừ ThầnSao tốt trong ngày.
    • Minh PhệSao tốt trong ngày.
    Sao xấu3 sao
    • Tử KhíSao xấu trong ngày.
    • Ngũ LySao xấu trong ngày.
    • Chu TướcHắc đạo, kỵ kiện tụng.

    Góc ứng dụng hôm nay

    Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

    Công việc

    76/100
    Nên làm

    Thông thư nêu nên: Lập khoán, Giao dịch, Lập khoán giao dịch.

    Tiền bạc & giao dịch

    76/100
    Nên làm

    Thông thư nêu nên: Giao dịch, Lập khoán.

    Di chuyển

    76/100
    Nên làm

    Thông thư nêu nên: Xuất hành.

    Gia đạo & nhà cửa

    76/100
    Nên làm

    Thông thư nêu nên: Nhập trạch, An cửa, Dời nhà, Động thổ, Phá thổ, Thượng lương.

    Việc nhỏ nên xử lý

    48/100
    Cân nhắc

    Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

    Tuổi hợp xung

    Tuổi hợp

    Hợp ngày Lục hợp Thìn; tam hợp Tỵ, Sửu

    Hợp tháng Lục hợp Thân; tam hợp Dậu, Sửu

    Tuổi xung khắc

    Ngày xung Mão, Tháng xung Hợi

    Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

    Giờ tốt trong ngày

    Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
    (23h-1h)Thanh LongNên: Cầu tài, Yết kiến, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
    Sửu(1h-3h)Minh ĐườngNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tàiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Tế tự
    Thìn(7h-9h)Kim QuỹNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
    Tỵ(9h-11h)Bảo QuangNên: Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Cầu tàiKỵ: Khai quang, Sửa bếp, An táng
    Thân(15h-17h)Ngọc ĐườngNên: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Yết kiếnKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
    Dậu(17h-19h)Tư MệnhNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, An giườngKỵ: Làm cầu, Lên thuyền
    Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
    Dần(3h-5h)Thiên HìnhNên: Đính hôn, Cưới hỏi, An giường, Dời nhàKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
    Mão(5h-7h)Chu TướcKỵ: Mọi việc đều kỵ
    Ngọ(11h-13h)Bạch HổNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, An tángKỵ: Cầu phúc, Cầu tự, Lên thuyền
    Mùi(13h-15h)Thiên LaoNên: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thầnKỵ: Đưa người, Xuất hành
    Tuất(19h-21h)Nguyên VũNên: Yết kiến, Cầu tài, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩuKỵ: Đưa người, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
    Hợi(21h-23h)Câu TrậnNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạchKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ

    Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

    Giờ tốt (Nên đi)
    Tốc Hỷ1h-3hTốt

    Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

    Tiểu Cát5h-7hTốt

    Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

    Kim Quỹ13h-15hTốt

    Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

    Lục Hợp15h-17hTốt

    Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

    Đại An21h-23hTốt

    Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

    Giờ xấu (Cẩn thận)
    Lưu Niên23h-1hXấu

    Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

    Xích Khẩu3h-5hXấu

    Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

    Không Vong7h-9hXấu

    Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

    Lưu Hà9h-11hXấu

    Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

    Bất Tương11h-13hXấu

    Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

    Kình Xà17h-19hXấu

    Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

    Thiên Hình19h-21hXấu

    Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

    Hướng & khí tượng

    Hướng xuất hành
    Hỷ thần
    Tốt
    Đông Nam
    Tài thần
    Tốt
    Tây Bắc
    Hạc thần
    Xấu
    Tây Nam
    Thai thần
    Kỵ
    Phòng, giường, cửa - ngoài Tây Nam
    Thời gian mặt trời
    Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
    Hà NộiKhoảng 05h21Khoảng 18h24
    TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h32Khoảng 18h07