Chủ NhậtHắc đạo

Ngày 8 tháng 9 năm 2024

6
Tháng 8 (Âm lịch)Năm Giáp Thìn
Đánh giá ngày
58/100Trung cát

Nên đi chậm, làm chắc

Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt. Hắc đạo, trực Mãn, sao Mão.

Hắc đạoTrực MãnSao Mão

iĐây là ngày Hắc đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Giáp Thìn
Tháng
Quý Dậu
Ngày
Ất Hợi
Trực
Mãn
Tiết khí: Bạch LộNạp âm: Sơn Đầu HỏaSao (28 Tú): MãoCung hoàng đạo (dương lịch): Xử NữBành Tổ: Ất: không trồng cây, nghìn cây không lớn; Hợi: không cưới hỏi, bất lợi tân langThai thần: Cối giã, cối xay, giường - ngoài Tây Nam

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Cân nhắc
48/100Cân nhắc

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Cân nhắc. Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Vì sao?

  • Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.
  • Trực Mãn.
  • Chưa thấy mục này trong danh sách nên/kiêng chi tiết - đối chiếu tuổi chủ sự.

Giờ nên chọn

Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm1 việc
  • Mọi việc đều kỵ
Việc cần tránh0 việc

    Sao tốt và sao xấu

    Cát tinh - hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

    Sao tốt7 sao
    • Nguyệt Đức HợpTốt mọi việc, hóa giải hung sát.
    • Tướng NhậtSao tốt trong ngày.
    • Dịch MãTốt xuất hành, đi xa.
    • Thiên HậuSao tốt trong ngày.
    • Thiên VuSao tốt trong ngày.
    • Phúc ĐứcTốt cầu phúc.
    • Yếu AnSao tốt trong ngày.
    Sao xấu4 sao
    • Ngũ HưKỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
    • Đại SátSao xấu trong ngày.
    • Trùng NhậtSao xấu trong ngày.
    • Nguyên VũHắc đạo.

    Góc ứng dụng hôm nay

    Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

    Công việc

    48/100
    Cân nhắc

    Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

    Tiền bạc & giao dịch

    48/100
    Cân nhắc

    Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

    Di chuyển

    48/100
    Cân nhắc

    Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

    Gia đạo & nhà cửa

    48/100
    Cân nhắc

    Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

    Việc nhỏ nên xử lý

    48/100
    Cân nhắc

    Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

    Tuổi hợp xung

    Tuổi hợp

    Hợp ngày Lục hợp Dần; tam hợp Mão, Mùi

    Hợp tháng Lục hợp Thìn; tam hợp Tỵ, Sửu

    Tuổi xung khắc

    Ngày xung Tỵ, Tháng xung Mão

    Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

    Giờ tốt trong ngày

    Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
    Sửu(1h-3h)Thanh LongNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Đính hôn
    Thìn(7h-9h)Minh ĐườngNên: Làm bếp, Tế tự, Cầu phúc, Trai giaoKỵ: Sửa bếp, Động thổ
    Ngọ(11h-13h)Kim QuỹNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạchKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
    Mùi(13h-15h)Bảo QuangNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tàiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
    Tuất(19h-21h)Ngọc ĐườngNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, An tángKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm, Tế tự
    Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Đính hônKỵ: Đưa người, Xuất hành
    Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
    (23h-1h)Thiên HìnhNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Xuất hànhKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
    Dần(3h-5h)Chu TướcNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tài, Khai thị / mở hàngKỵ: Cầu phúc, Cầu tự, Đưa người, Sửa bếp
    Mão(5h-7h)Bạch HổNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
    Tỵ(9h-11h)Thiên LaoKỵ: Mọi việc đều kỵ
    Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Yết kiếnKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
    Dậu(17h-19h)Câu TrậnKỵ: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài

    Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

    Giờ tốt (Nên đi)
    Kim Quỹ5h-7hTốt

    Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

    Lục Hợp7h-9hTốt

    Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

    Đại An13h-15hTốt

    Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

    Tốc Hỷ17h-19hTốt

    Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

    Tiểu Cát21h-23hTốt

    Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

    Giờ xấu (Cẩn thận)
    Không Vong23h-1hXấu

    Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

    Lưu Hà1h-3hXấu

    Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

    Bất Tương3h-5hXấu

    Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

    Kình Xà9h-11hXấu

    Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

    Thiên Hình11h-13hXấu

    Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

    Lưu Niên15h-17hXấu

    Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

    Xích Khẩu19h-21hXấu

    Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

    Hướng & khí tượng

    Hướng xuất hành
    Hỷ thần
    Tốt
    Tây Bắc
    Tài thần
    Tốt
    Đông Nam
    Hạc thần
    Xấu
    Tây Nam
    Thai thần
    Kỵ
    Cối giã, cối xay, giường - ngoài Tây Nam
    Thời gian mặt trời
    Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
    Hà NộiKhoảng 05h42Khoảng 18h06
    TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h43Khoảng 17h59