Thứ TưHắc đạo

Ngày 5 tháng 6 năm 2024

29
Tháng 4 (Âm lịch)Năm Giáp Thìn
Đánh giá ngày
12/100Nên hoãn

Việc lớn nên hoãn, ưu tiên chuẩn bị

Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác. Hắc đạo, trực Nguy, sao Cơ.

Hắc đạoTrực NguySao Cơ

iĐây là ngày Hắc đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Giáp Thìn
Tháng
Kỷ Tỵ
Ngày
Canh Tý
Trực
Nguy
Tiết khí: Mang ChủngNạp âm: Bích Thượng ThổSao (28 Tú): Cung hoàng đạo (dương lịch): Song TửBành Tổ: Canh: không dệt vải, khung cửi luống công; Tý: không hỏi quẻ, tự chuốc họaThai thần: Cột, cối giã, cối xay - trong nhà Nam

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Cân nhắc
42/100Cân nhắc

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Cân nhắc. Trực Nguy kỵ Cưới hỏi.

Vì sao?

  • Trực Nguy kỵ Cưới hỏi.
  • Ngày hắc đạo, đại sự nên xét ngày khác.
  • Nên chọn giờ hoàng đạo nếu vẫn phải triển khai.

Giờ nên chọn

Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm1 việc
  • Mọi việc đều kỵ
Việc cần tránh0 việc

    Sao tốt và sao xấu

    Cát tinh - hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

    Sao tốt4 sao
    • Lục NghiSao tốt trong ngày.
    • Giải ThầnTốt tế tự, giải oan, trừ sao xấu.
    • Kim QuỹHoàng đạo, tốt giữ của.
    • Minh Phệ ĐốiSao tốt trong ngày.
    Sao xấu8 sao
    • Nguyệt TậnNgày cuối tháng, kỵ khởi sự lớn.
    • Nguyệt PháXấu xây dựng, nhà cửa.
    • Đại HaoSao xấu trong ngày.
    • Tai SátHung, kỵ xuất hành.
    • Thiên HỏaXấu lợp nhà, làm bếp.
    • Yếm ĐốiSao xấu trong ngày.
    • Chiêu DaoSao xấu trong ngày.
    • Ngũ HưKỵ giá thú, khởi tạo, an táng.

    Góc ứng dụng hôm nay

    Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

    Công việc

    48/100
    Cân nhắc

    Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

    Tiền bạc & giao dịch

    48/100
    Cân nhắc

    Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

    Di chuyển

    42/100
    Cân nhắc

    Trực Nguy kỵ Xuất hành.

    Gia đạo & nhà cửa

    48/100
    Cân nhắc

    Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

    Việc nhỏ nên xử lý

    48/100
    Cân nhắc

    Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

    Tuổi hợp xung

    Tuổi hợp

    Hợp ngày Lục hợp Sửu; tam hợp Thân, Thìn

    Hợp tháng Lục hợp Thân; tam hợp Dậu, Sửu

    Tuổi xung khắc

    Ngày xung Ngọ, Tháng xung Hợi

    Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

    Giờ tốt trong ngày

    Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
    Dần(3h-5h)Thanh LongNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành
    Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp
    Tỵ(9h-11h)Kim QuỹNên: Yết kiến, Đính hôn, Cưới hỏi, Nhập trạchKỵ: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Khai quang
    Thân(15h-17h)Bảo QuangNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Đính hônKỵ: Sửa bếp, Động thổ
    Tuất(19h-21h)Ngọc ĐườngNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, An tángKỵ: Đóng thuyền, Lên thuyền, Tế tự, Cầu phúc
    Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, An giườngKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
    Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
    (23h-1h)Thiên HìnhNên: Yết kiến, Cầu tài, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩuKỵ: Đưa người, Sửa bếp, Dời nhà, Xuất hành
    Sửu(1h-3h)Chu TướcNên: Tạ thần, Cầu tài, Yết kiến, Đính hônKỵ: Đưa người, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
    Thìn(7h-9h)Bạch HổKỵ: Mọi việc đều kỵ
    Ngọ(11h-13h)Thiên LaoNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu tàiKỵ: Cầu phúc, Cầu tự
    Mùi(13h-15h)Nguyên VũNên: Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Nhập trạch
    Dậu(17h-19h)Câu TrậnNên: Xuất hành, Đính hôn, Cưới hỏi, Sửa bếpKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần

    Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

    Giờ tốt (Nên đi)
    Tiểu Cát23h-1hTốt

    Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

    Kim Quỹ7h-9hTốt

    Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

    Lục Hợp9h-11hTốt

    Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

    Đại An15h-17hTốt

    Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

    Tốc Hỷ19h-21hTốt

    Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

    Giờ xấu (Cẩn thận)
    Không Vong1h-3hXấu

    Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

    Lưu Hà3h-5hXấu

    Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

    Bất Tương5h-7hXấu

    Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

    Kình Xà11h-13hXấu

    Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

    Thiên Hình13h-15hXấu

    Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

    Lưu Niên17h-19hXấu

    Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

    Xích Khẩu21h-23hXấu

    Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

    Hướng & khí tượng

    Hướng xuất hành
    Hỷ thần
    Tốt
    Tây Bắc
    Tài thần
    Tốt
    Tây Nam
    Hạc thần
    Trung
    Không tuần du
    Thai thần
    Kỵ
    Cột, cối giã, cối xay - trong nhà Nam
    Thời gian mặt trời
    Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
    Hà NộiKhoảng 05h14Khoảng 18h36
    TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h30Khoảng 18h14