Thứ TưHắc đạo

Ngày 4 tháng 12 năm 2024

4
Tháng 11 (Âm lịch)Năm Giáp Thìn
Đánh giá ngày
26/100Nên hoãn

Việc lớn nên hoãn, ưu tiên chuẩn bị

Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác. Hắc đạo, trực Mãn, sao Sâm.

Hắc đạoTrực MãnSao Sâm

iĐây là ngày Hắc đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Giáp Thìn
Tháng
Bính Tý
Ngày
Nhâm Dần
Trực
Mãn
Tiết khí: Tiểu TuyếtNạp âm: Kim Bạc KimSao (28 Tú): SâmCung hoàng đạo (dương lịch): Nhân MãBành Tổ: Nhâm: không khơi nước, càng khó đề phòng; Dần: không tế tự, thần không hưởngThai thần: Kho tàng, lò - trong nhà Nam

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ...), nên hoãn đại sự.

Vì sao?

  • Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ...), nên hoãn đại sự.
  • Trực Mãn.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm11 việc
  • Nạp tài
  • Dời nhà
  • Cắt may
  • Họp thân hữu
  • Tháo dỡ
  • Tiến nhân khẩu
  • An hương
  • Kinh lạc / dệt
  • Xuất của
  • Sửa nhà
  • San nền
Việc cần tránh15 việc
  • Dựng miếu
  • Tạ thổ
  • Làm bếp
  • Làm xà
  • Đốn gỗ
  • An táng
  • Đưa tang
  • Tu phần
  • Thăm bệnh
  • Xuất hành
  • Khai thị / mở hàng
  • Giao dịch
  • Lập khoán
  • Động thổ
  • Nhập trạch

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh - hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt9 sao
  • Thiên NguyệnSao tốt trong ngày.
  • Thời ĐứcSao tốt trong ngày.
  • Tướng NhậtSao tốt trong ngày.
  • Lục HợpSao tốt trong ngày.
  • Ngũ PhúSao tốt trong ngày.
  • Bất TướngSao tốt trong ngày.
  • Kim ĐườngSao tốt trong ngày.
  • Ngũ HợpSao tốt trong ngày.
  • Minh Phệ ĐốiSao tốt trong ngày.
Sao xấu8 sao
  • Sát ChủĐại hung, kiêng đại sự.
  • Đại Không VongChi ngày phạm không vong năm (Dần, Mão); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.
  • Hà KhôiSao xấu trong ngày.
  • Tử ThầnSao xấu trong ngày.
  • Du HọaSao xấu trong ngày.
  • Ngũ HưKỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
  • Phục NhậtSao xấu trong ngày.
  • Thiên LaoHắc đạo.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Lập khoán, Giao dịch, Lập khoán giao dịch.

Tiền bạc & giao dịch

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Giao dịch, Lập khoán.

Di chuyển

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Nhập trạch, Động thổ.

Việc nhỏ nên xử lý

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Hợi; tam hợp Ngọ, Tuất

Hợp tháng Lục hợp Sửu; tam hợp Thân, Thìn

Tuổi xung khắc

Ngày xung Thân, Tháng xung Ngọ

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
(23h-1h)Thanh LongNên: Cầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàngKỵ: Đóng thuyền, Lên thuyền, Thượng lương, Lợp nhà
Sửu(1h-3h)Minh ĐườngNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Xuất hành
Thìn(7h-9h)Kim QuỹNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Sửa bếp, Dời nhà, Xuất hành
Tỵ(9h-11h)Bảo QuangNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạchKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
Mùi(13h-15h)Ngọc ĐườngNên: Tạ thần, Cầu tài, Yết kiến, Đính hônKỵ: Đưa người, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Tuất(19h-21h)Tư MệnhNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm, Đưa người
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
Dần(3h-5h)Thiên HìnhNên: Đưa người, Yết kiến, Xuất hành, Cầu tàiKỵ: Cầu phúc, Cầu tự
Mão(5h-7h)Chu TướcNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, An giường
Ngọ(11h-13h)Bạch HổKỵ: Mọi việc đều kỵ
Thân(15h-17h)Thiên LaoNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Khai quang, Sửa bếp, An táng
Dậu(17h-19h)Nguyên VũNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch
Hợi(21h-23h)Câu TrậnNên: Đưa người, Yết kiến, Xuất hành, Cầu tàiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Tiểu Cát1h-3hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ9h-11hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp11h-13hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An17h-19hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ21h-23hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Xích Khẩu23h-1hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong3h-5hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà5h-7hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương7h-9hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà13h-15hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình15h-17hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên19h-21hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Nam
Tài thần
Tốt
Tây
Hạc thần
Trung
Không tuần du
Thai thần
Kỵ
Kho tàng, lò - trong nhà Nam
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 06h20Khoảng 17h15
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h59Khoảng 17h30