Chủ NhậtHoàng đạo

Ngày 30 tháng 8 năm 2026

18
Tháng 7 (Âm lịch)Năm Bính Ngọ
Đánh giá ngày
68/100Trung cát

Nên đi chậm, làm chắc

Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt. Hoàng đạo, trực Định, sao Hư.

Hoàng đạoTrực ĐịnhSao Hư

iĐây là ngày Hoàng đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Bính Ngọ
Tháng
Bính Thân
Ngày
Bính Tý
Trực
Định
Tiết khí: Xử ThửNạp âm: Giản Hạ ThủySao (28 Tú): Cung hoàng đạo (dương lịch): Xử NữBành Tổ: Bính: không sửa bếp, ắt thấy tai ương; Tý: không hỏi quẻ, tự chuốc họaThai thần: Nhà bếp, bếp, cối giã — ngoài Tây Nam

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Thông thư kỵ: Cưới hỏi, Nạp thái.

Vì sao?

  • Thông thư kỵ: Cưới hỏi, Nạp thái.
  • Trực Định.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm15 việc
  • Định minh
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Trai giao
  • Phổ độ
  • Dời nhà
  • An máy móc
  • Khai quang
  • Sửa bếp
  • Dựng cột
  • Thượng lương
  • Lợp nhà
  • Định hướng mộ
  • An cửa
  • Phá thổ
Việc cần tránh12 việc
  • Khai thị / mở hàng
  • Lập khoán
  • Mua ruộng / sản nghiệp
  • Làm bếp
  • Làm cầu
  • Cưới hỏi
  • Nạp thái
  • Nhập trạch
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • Khởi cơ
  • An táng

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt9 sao
  • Nguyệt KhôngTốt sửa nhà, làm giường.
  • Thời ĐứcSao tốt trong ngày.
  • Dân NhậtSao tốt trong ngày.
  • Tam HợpSao tốt trong ngày.
  • Lâm NhậtSao tốt trong ngày.
  • Thời ÂmSao tốt trong ngày.
  • Phúc SinhSao tốt trong ngày.
  • Thanh LongHoàng đạo, tốt mọi việc.
  • Minh Phệ ĐốiSao tốt trong ngày.
Sao xấu3 sao
  • Tam NươngXấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.
  • Tử KhíSao xấu trong ngày.
  • Xúc Thủy LongSao xấu trong ngày.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Lập khoán, Lập khoán giao dịch.

Tiền bạc & giao dịch

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Lập khoán.

Di chuyển

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Nhập trạch, Động thổ, Khởi cơ, Khởi cơ động thổ.

Việc nhỏ nên xử lý

60/100
Cân nhắc

Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Sửu; tam hợp Thân, Thìn

Hợp tháng Lục hợp Tỵ; tam hợp Tý, Thìn

Tuổi xung khắc

Ngày xung Ngọ, Tháng xung Dần

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Dần(3h-5h)Thanh LongNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạchKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, An giườngKỵ: Đưa người, Xuất hành
Tỵ(9h-11h)Kim QuỹNên: Cầu tài, Yết kiến, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
Thân(15h-17h)Bảo QuangNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
Tuất(19h-21h)Ngọc ĐườngNên: Yết kiến, Cầu tài, Xuất hành, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Kiện tụng, Cầu phúc, Cầu tự
Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Cầu tự, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Yết kiếnKỵ: Cầu phúc, Cầu tự
Sửu(1h-3h)Chu TướcNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
Thìn(7h-9h)Bạch HổNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tàiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Ngọ(11h-13h)Thiên LaoKỵ: Mọi việc đều kỵ
Mùi(13h-15h)Nguyên VũKỵ: Sửa bếp, Động thổ, Đưa người, Xuất hành
Dậu(17h-19h)Câu TrậnNên: Sửa bếp, Nhập trạch, An táng, Tế tự

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Kim Quỹ5h-7hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp7h-9hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An13h-15hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ17h-19hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát21h-23hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Không Vong23h-1hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà1h-3hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương3h-5hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà9h-11hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình11h-13hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên15h-17hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu19h-21hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Tây Nam
Tài thần
Tốt
Đông
Hạc thần
Xấu
Tây Nam
Thai thần
Kỵ
Nhà bếp, bếp, cối giã — ngoài Tây Nam
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h40Khoảng 18h16
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h44Khoảng 18h05