Thứ HaiHắc đạo

Ngày 3 tháng 8 năm 2026

21
Tháng 6 (Âm lịch)Năm Bính Ngọ
Đánh giá ngày
62/100Trung cát

Nên đi chậm, làm chắc

Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt. Hắc đạo, trực Mãn, sao Nguy.

Hắc đạoTrực MãnSao Nguy

iĐây là ngày Hắc đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Bính Ngọ
Tháng
Ất Mùi
Ngày
Kỷ Dậu
Trực
Mãn
Tiết khí: Đại ThửNạp âm: Đại Dịch ThổSao (28 Tú): NguyCung hoàng đạo (dương lịch): Sư TửBành Tổ: Kỷ: không phá khoán, đôi bên cùng hại; Dậu: không tiếp khách, say ngồi điên cuồngThai thần: Cột, cửa lớn — ngoài Đông Bắc

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên làm
76/100Nên làm

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên làm. Thông thư nêu nên: An giường.

Vì sao?

  • Thông thư nêu nên: An giường.
  • Ngày hắc đạo; vẫn có thể làm nếu đã trúng việc nên.
  • Trực Mãn — đối chiếu thêm giờ hoàng đạo.

Giờ nên chọn

(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm22 việc
  • Nạp tài
  • Khai thị / mở hàng
  • Giao dịch
  • Lập khoán
  • Xuất hành
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Giải trừ
  • Quét nhà
  • Khởi cơ
  • Dựng cột
  • An giường
  • Dời nhà
  • Mở kho
  • Xuất của
  • Sửa tường
  • Lấp hang
  • Gieo trồng
  • Nạp súc
  • Chăn nuôi
Việc cần tránh6 việc
  • Trai giao
  • Nhập trạch
  • An cửa
  • An táng
  • Phá thổ
  • Đưa tang

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt11 sao
  • Thiên Đức HợpTốt mọi việc, hóa giải hung sát.
  • Nguyệt Đức HợpTốt mọi việc, hóa giải hung sát.
  • Thiên ÂnTốt mọi việc.
  • Tứ TướngSao tốt trong ngày.
  • Dân NhậtSao tốt trong ngày.
  • Thiên VuSao tốt trong ngày.
  • Phúc ĐứcTốt cầu phúc.
  • Thiên ThươngTốt tích trữ, nhập kho.
  • Tục ThếSao tốt trong ngày.
  • Trừ ThầnSao tốt trong ngày.
  • Minh PhệSao tốt trong ngày.
Sao xấu6 sao
  • Tai SátHung, kỵ xuất hành.
  • Thiên HỏaXấu lợp nhà, làm bếp.
  • Huyết KỵKỵ châm cứu, sát sinh, động huyết.
  • Phục NhậtSao xấu trong ngày.
  • Ngũ LySao xấu trong ngày.
  • Câu TrậnHắc đạo.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

76/100
Nên làm

Thông thư nêu nên: Lập khoán, Giao dịch, Lập khoán giao dịch.

Tiền bạc & giao dịch

76/100
Nên làm

Thông thư nêu nên: Giao dịch, Lập khoán, Mở kho.

Di chuyển

76/100
Nên làm

Thông thư nêu nên: Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Nhập trạch, An cửa, Phá thổ.

Việc nhỏ nên xử lý

76/100
Nên làm

Thông thư nêu nên: Quét nhà.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Thìn; tam hợp Tỵ, Sửu

Hợp tháng Lục hợp Ngọ; tam hợp Hợi, Mão

Tuổi xung khắc

Ngày xung Mão, Tháng xung Sửu

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
(23h-1h)Thanh LongKỵ: Đưa người, Kiện tụng, Sửa bếp, Động thổ
Sửu(1h-3h)Minh ĐườngKỵ: Mọi việc đều kỵ
Thìn(7h-9h)Kim QuỹNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành
Tỵ(9h-11h)Bảo QuangNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, An giường
Thân(15h-17h)Ngọc ĐườngNên: Đưa người, Yết kiến, Xuất hành, Cầu tàiKỵ: Cầu phúc, Cầu tự
Dậu(17h-19h)Tư MệnhNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Xuất hành
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
Dần(3h-5h)Thiên HìnhKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Mão(5h-7h)Chu TướcNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tàiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Ngọ(11h-13h)Bạch HổNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hànhKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm, Tế tự
Mùi(13h-15h)Thiên LaoNên: Yết kiến, Cầu tài, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩuKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
Tuất(19h-21h)Nguyên VũNên: Cầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, An giườngKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
Hợi(21h-23h)Câu TrậnNên: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Yết kiến

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Kim Quỹ23h-1hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp1h-3hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An7h-9hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ11h-13hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát15h-17hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Kình Xà3h-5hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình5h-7hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên9h-11hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu13h-15hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong17h-19hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà19h-21hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương21h-23hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Đông Bắc
Tài thần
Tốt
Nam
Hạc thần
Xấu
Đông Bắc
Thai thần
Kỵ
Cột, cửa lớn — ngoài Đông Bắc
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h31Khoảng 18h35
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h42Khoảng 18h17