Thứ SáuHắc đạo

Ngày 3 tháng 12 năm 2027

6
Tháng 11 (Âm lịch)Năm Đinh Mùi
Đánh giá ngày
50/100Cẩn trọng

Cần thận trọng với đại sự

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn. Hắc đạo, trực Định, sao Quỷ.

Hắc đạoTrực ĐịnhSao Quỷ

iĐây là ngày Hắc đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Đinh Mùi
Tháng
Nhâm Tý
Ngày
Bính Thìn
Trực
Định
Tiết khí: Tiểu TuyếtNạp âm: Sa Trung ThổSao (28 Tú): QuỷCung hoàng đạo (dương lịch): Nhân MãBành Tổ: Bính: không sửa bếp, ắt thấy tai ương; Thìn: không khóc lóc, ắt có trùng tangThai thần: Nhà bếp, bếp, chỗ đậu - ngoài chính Đông

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên làm
76/100Nên làm

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên làm. Thông thư nêu nên: Cưới hỏi, Nạp thái, An giường.

Vì sao?

  • Thông thư nêu nên: Cưới hỏi, Nạp thái, An giường.
  • Ngày hắc đạo; vẫn có thể làm nếu đã trúng việc nên.
  • Trực Định cũng thuận Cưới hỏi.

Giờ nên chọn

Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm24 việc
  • Cưới hỏi
  • Định minh
  • Nạp thái
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Tạc tượng / vẽ tượng
  • Khai quang
  • Dời nhà
  • An giường
  • Đốn gỗ
  • Làm xà
  • Bắt thú
  • Săn bắn
  • Hạ lưới
  • Cầu y
  • Trị bệnh
  • Giải trừ
  • An táng
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di cữu
  • Nhập liễm
  • Lập bia
  • Tạ thổ
Việc cần tránh4 việc
  • Khai thị / mở hàng
  • Dựng miếu
  • Động thổ
  • Phá thổ

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh - hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt3 sao
  • Dương ĐứcSao tốt trong ngày.
  • Giải ThầnTốt tế tự, giải oan, trừ sao xấu.
  • Tư MệnhHoàng đạo.
Sao xấu3 sao
  • Tiểu HaoSao xấu trong ngày.
  • Thiên TặcXấu khai trương, động thổ, nhập trạch.
  • Thổ PhùKỵ động thổ.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Tiền bạc & giao dịch

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Di chuyển

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Động thổ, Phá thổ.

Việc nhỏ nên xử lý

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Dậu; tam hợp Thân, Tý

Hợp tháng Lục hợp Sửu; tam hợp Thân, Thìn

Tuổi xung khắc

Ngày xung Tuất, Tháng xung Ngọ

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Dần(3h-5h)Thanh LongNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạchKỵ: Sửa bếp, Động thổ
Mão(5h-7h)Minh ĐườngKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Tỵ(9h-11h)Kim QuỹNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, Làm bếpKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Ngọ(11h-13h)Bảo QuangNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạchKỵ: Đưa người, Kiện tụng
Dậu(17h-19h)Ngọc ĐườngNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Lợp nhà, Dời nhà, An giường, Nhập trạchKỵ: Khai quang, Sửa bếp, An táng
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tài, Khai thị / mở hàngKỵ: Đưa người, Sửa bếp, Dời nhà, Xuất hành
Sửu(1h-3h)Chu TướcNên: An táng, Cầu tài, Yết kiến, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
Thìn(7h-9h)Bạch HổNên: Đính hôn, Cưới hỏi, An giường, Dời nhàKỵ: Làm cầu, Lên thuyền, Đưa người, Xuất hành
Mùi(13h-15h)Thiên LaoNên: Đưa người, Yết kiến, Cầu tài, Xuất hànhKỵ: Sửa bếp, Động thổ
Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
Tuất(19h-21h)Câu TrậnKỵ: Mọi việc đều kỵ

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Kim Quỹ5h-7hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp7h-9hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An13h-15hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ17h-19hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát21h-23hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Không Vong23h-1hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà1h-3hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương3h-5hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà9h-11hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình11h-13hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên15h-17hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu19h-21hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Tây Nam
Tài thần
Tốt
Đông
Hạc thần
Xấu
Đông
Thai thần
Kỵ
Nhà bếp, bếp, chỗ đậu - ngoài chính Đông
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 06h18Khoảng 17h15
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h58Khoảng 17h29