Thứ BaHắc đạo

Ngày 28 tháng 9 năm 2027

28
Tháng 8 (Âm lịch)Năm Đinh Mùi
Đánh giá ngày
56/100Trung cát

Nên đi chậm, làm chắc

Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt. Hắc đạo, trực Trừ, sao Thất.

Hắc đạoTrực TrừSao Thất

iĐây là ngày Hắc đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Đinh Mùi
Tháng
Kỷ Dậu
Ngày
Canh Tuất
Trực
Trừ
Tiết khí: Thu PhânNạp âm: Thoa Xuyến KimSao (28 Tú): ThấtCung hoàng đạo (dương lịch): Thiên BìnhBành Tổ: Canh: không dệt vải, khung cửi luống công; Tuất: không ăn chó, quái lên giườngThai thần: Cối giã, cối xay, chỗ đậu - ngoài Đông Bắc

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên làm
76/100Nên làm

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên làm. Thông thư nêu nên: Cưới hỏi, Nạp thái.

Vì sao?

  • Thông thư nêu nên: Cưới hỏi, Nạp thái.
  • Ngày hắc đạo; vẫn có thể làm nếu đã trúng việc nên.
  • Trực Trừ - đối chiếu thêm giờ hoàng đạo.

Giờ nên chọn

Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm10 việc
  • Cưới hỏi
  • Định minh
  • Nạp thái
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Xuất hành
  • Sửa bếp
  • Động thổ
  • Dời nhà
  • Nhập trạch
Việc cần tránh6 việc
  • Châm cứu
  • Đốn gỗ
  • Làm xà
  • Dựng miếu
  • Đưa tang
  • An táng

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh - hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt6 sao
  • Nguyệt ĐứcĐại cát, tốt mọi việc.
  • Thiên ÂnTốt mọi việc.
  • Mẫu ThươngTốt cầu tài, khai trương.
  • Thủ NhậtSao tốt trong ngày.
  • Cát KỳSao tốt trong ngày.
  • Tục ThếSao tốt trong ngày.
Sao xấu3 sao
  • Nguyệt HạiSao xấu trong ngày.
  • Huyết KỵKỵ châm cứu, sát sinh, động huyết.
  • Thiên LaoHắc đạo.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Tiền bạc & giao dịch

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Di chuyển

76/100
Nên làm

Thông thư nêu nên: Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

76/100
Nên làm

Thông thư nêu nên: Nhập trạch, Dời nhà, Động thổ.

Việc nhỏ nên xử lý

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Mão; tam hợp Dần, Ngọ

Hợp tháng Lục hợp Thìn; tam hợp Tỵ, Sửu

Tuổi xung khắc

Ngày xung Thìn, Tháng xung Mão

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Dần(3h-5h)Thanh LongKỵ: Mọi việc đều kỵ
Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Nhập trạch, Sửa bếp, An táng, Cầu phúc
Tỵ(9h-11h)Kim QuỹNên: Cầu phúc, Trai giao, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Khai quang, Sửa bếp
Ngọ(11h-13h)Bảo QuangNên: Sửa bếp, An táng, Cưới hỏi, Dời nhàKỵ: Cầu phúc, Cầu tự
Dậu(17h-19h)Ngọc ĐườngKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Cưới hỏi, Sửa bếp, Dựng miếu, Làm bếpKỵ: Đưa người, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Đính hôn, Cưới hỏi, An giường, Dời nhàKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Sửu(1h-3h)Chu TướcNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, Làm bếpKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Thìn(7h-9h)Bạch HổNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
Mùi(13h-15h)Thiên LaoNên: Cầu tự, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Đính hônKỵ: Đưa người, Sửa bếp, Dời nhà, Xuất hành
Tuất(19h-21h)Câu TrậnNên: Làm bếp, Tạ thần, Sửa bếpKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Tiểu Cát1h-3hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ9h-11hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp11h-13hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An17h-19hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ21h-23hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Xích Khẩu23h-1hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong3h-5hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà5h-7hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương7h-9hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà13h-15hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình15h-17hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên19h-21hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Tây Bắc
Tài thần
Tốt
Tây Nam
Hạc thần
Xấu
Đông Bắc
Thai thần
Kỵ
Cối giã, cối xay, chỗ đậu - ngoài Đông Bắc
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h46Khoảng 17h48
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h42Khoảng 17h46