Thứ BảyHắc đạo

Ngày 28 tháng 8 năm 2027

27
Tháng 7 (Âm lịch)Năm Đinh Mùi
Đánh giá ngày
12/100Nên hoãn

Việc lớn nên hoãn, ưu tiên chuẩn bị

Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác. Hắc đạo, trực Nguy, sao Nữ.

Hắc đạoTrực NguySao Nữ

iĐây là ngày Hắc đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Đinh Mùi
Tháng
Mậu Thân
Ngày
Kỷ Mão
Trực
Nguy
Tiết khí: Xử ThửNạp âm: Thành Đầu ThổSao (28 Tú): NữCung hoàng đạo (dương lịch): Xử NữBành Tổ: Kỷ: không phá khoán, đôi bên cùng hại; Mão: không đào giếng, nước suối không thơmThai thần: Cột, cửa lớn — ngoài chính Tây

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Thông thư kỵ: Cưới hỏi, Nạp thái, An giường.

Vì sao?

  • Thông thư kỵ: Cưới hỏi, Nạp thái, An giường.
  • Trực Nguy cũng kỵ Cưới hỏi.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm8 việc
  • Định minh
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • An hương
  • Xuất hỏa
  • Treo biển
  • Làm cầu
  • Khởi Toản
Việc cần tránh10 việc
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Cưới hỏi
  • Đào giếng
  • An giường
  • Nạp thái
  • Khai thị / mở hàng
  • Lập khoán
  • Nhập trạch
  • An táng

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt3 sao
  • Thiên ÂnTốt mọi việc.
  • Ích HậuTốt giá thú, cầu tự.
  • Ngũ HợpSao tốt trong ngày.
Sao xấu7 sao
  • Tam NươngXấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.
  • Đại Không VongChi ngày phạm không vong năm (Dần, Mão); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.
  • Thiên LạiSao xấu trong ngày.
  • Thụ TửXấu mọi việc trừ săn bắn.
  • Ngũ HưKỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
  • Thổ PhùKỵ động thổ.
  • Chu TướcHắc đạo, kỵ kiện tụng.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Lập khoán, Lập khoán giao dịch.

Tiền bạc & giao dịch

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Lập khoán.

Di chuyển

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Nhập trạch, Động thổ, Phá thổ.

Việc nhỏ nên xử lý

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Tuất; tam hợp Hợi, Mùi

Hợp tháng Lục hợp Tỵ; tam hợp Tý, Thìn

Tuổi xung khắc

Ngày xung Dậu, Tháng xung Dần

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
(23h-1h)Thanh LongNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Xuất hành
Sửu(1h-3h)Minh ĐườngNên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giaoKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp
Thìn(7h-9h)Kim QuỹNên: Tế tự, Trai giao, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Kiện tụng, Cầu phúc, Cầu tự
Tỵ(9h-11h)Bảo QuangNên: Đưa người, Xuất hành, Yết kiến, Cầu tàiKỵ: Khai quang, Sửa bếp, An táng
Thân(15h-17h)Ngọc ĐườngNên: Cầu tự, Cưới hỏi, An tángKỵ: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Tế tự
Dậu(17h-19h)Tư MệnhKỵ: Mọi việc đều kỵ
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
Dần(3h-5h)Thiên HìnhNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hànhKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm, Tế tự
Mão(5h-7h)Chu TướcNên: Sửa bếp, Nhập trạch, An tángKỵ: Đóng thuyền, Lên thuyền
Ngọ(11h-13h)Bạch HổNên: Cầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàngKỵ: Sửa bếp, Động thổ
Mùi(13h-15h)Thiên LaoNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
Tuất(19h-21h)Nguyên VũNên: Tế tự, Cầu phúc, Hợp ki, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Sửa bếp, Dời nhà, Xuất hành
Hợi(21h-23h)Câu TrậnNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Tốc Hỷ23h-1hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát3h-5hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ11h-13hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp13h-15hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An19h-21hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Xích Khẩu1h-3hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong5h-7hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà7h-9hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương9h-11hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà15h-17hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình17h-19hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên21h-23hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Đông Bắc
Tài thần
Tốt
Nam
Hạc thần
Xấu
Tây
Thai thần
Kỵ
Cột, cửa lớn — ngoài chính Tây
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h39Khoảng 18h17
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h44Khoảng 18h06