Thứ TưHoàng đạo

Ngày 28 tháng 5 năm 2025

2
Tháng 5 (Âm lịch)Năm Ất Tỵ
Đánh giá ngày
76/100Khá tốt

Nên làm việc vừa và rõ mục tiêu

Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn. Hoàng đạo, trực Bình, sao Chẩn.

Hoàng đạoTrực BìnhSao Chẩn

iĐây là ngày Hoàng đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Ất Tỵ
Tháng
Nhâm Ngọ
Ngày
Đinh Dậu
Trực
Bình
Tiết khí: Tiểu MãnNạp âm: Sơn Hạ HỏaSao (28 Tú): ChẩnCung hoàng đạo (dương lịch): Song TửBành Tổ: Đinh: không cạo đầu, đầu ắt sinh ghẻ; Dậu: không tiếp khách, say ngồi điên cuồngThai thần: Kho tàng, cửa - trong nhà Bắc

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Thông thư kỵ: Cưới hỏi.

Vì sao?

  • Thông thư kỵ: Cưới hỏi.
  • Trực Bình.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm21 việc
  • Khai thị / mở hàng
  • Giao dịch
  • Lập khoán
  • Treo biển
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Trai giao
  • Xuất hành
  • Lợp nhà
  • Khởi cơ
  • Sửa bếp
  • Động thổ
  • Định hướng mộ
  • An giường
  • An máy móc
  • An táng
  • Phá thổ
  • Khởi Toản
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Lập bia
Việc cần tránh5 việc
  • Làm bếp
  • Cưới hỏi
  • Dời nhà
  • Nhập trạch
  • Cắt tóc

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh - hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt7 sao
  • Dân NhậtSao tốt trong ngày.
  • Tam HợpSao tốt trong ngày.
  • Thời ÂmSao tốt trong ngày.
  • Bất TướngSao tốt trong ngày.
  • Yếu AnSao tốt trong ngày.
  • Trừ ThầnSao tốt trong ngày.
  • Minh PhệSao tốt trong ngày.
Sao xấu3 sao
  • Tử KhíSao xấu trong ngày.
  • Ngũ LySao xấu trong ngày.
  • Chu TướcHắc đạo, kỵ kiện tụng.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Lập khoán, Giao dịch, Lập khoán giao dịch.

Tiền bạc & giao dịch

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Giao dịch, Lập khoán.

Di chuyển

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Nhập trạch, Dời nhà.

Việc nhỏ nên xử lý

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Cắt tóc.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Thìn; tam hợp Tỵ, Sửu

Hợp tháng Lục hợp Mùi; tam hợp Dần, Tuất

Tuổi xung khắc

Ngày xung Mão, Tháng xung Tý

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
(23h-1h)Thanh LongNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Xuất hànhKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm, Đưa người
Sửu(1h-3h)Minh ĐườngKỵ: Mọi việc đều kỵ
Thìn(7h-9h)Kim QuỹKỵ: Sửa bếp, Động thổ
Tỵ(9h-11h)Bảo QuangNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, An giườngKỵ: Đưa người, Xuất hành
Thân(15h-17h)Ngọc ĐườngNên: Cầu tự, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Dậu(17h-19h)Tư MệnhKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
Dần(3h-5h)Thiên HìnhNên: Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Khai thị / mở hàngKỵ: Cầu phúc, Cầu tự
Mão(5h-7h)Chu TướcNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
Ngọ(11h-13h)Bạch HổNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hànhKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Mùi(13h-15h)Thiên LaoNên: Yết kiến, Cầu tài, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩuKỵ: Đóng thuyền, Lên thuyền, Đưa người, Xuất hành
Tuất(19h-21h)Nguyên VũNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm, Đưa người
Hợi(21h-23h)Câu TrậnNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Tốc Hỷ1h-3hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát5h-7hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ13h-15hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp15h-17hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An21h-23hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Lưu Niên23h-1hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu3h-5hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong7h-9hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà9h-11hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương11h-13hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà17h-19hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình19h-21hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Nam
Tài thần
Tốt
Đông
Hạc thần
Trung
Không tuần du
Thai thần
Kỵ
Kho tàng, cửa - trong nhà Bắc
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h15Khoảng 18h32
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h30Khoảng 18h11