Thứ SáuHắc đạo

Ngày 27 tháng 10 năm 2023

13
Tháng 9 (Âm lịch)Năm Quý Mão
Đánh giá ngày
30/100Nên hoãn

Việc lớn nên hoãn, ưu tiên chuẩn bị

Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác. Hắc đạo, trực Thành, sao Ngưu.

Hắc đạoTrực ThànhSao Ngưu

iĐây là ngày Hắc đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Quý Mão
Tháng
Nhâm Tuất
Ngày
Mậu Ngọ
Trực
Thành
Tiết khí: Sương GiángNạp âm: Thiên Thượng HỏaSao (28 Tú): NgưuCung hoàng đạo (dương lịch): Bọ CạpBành Tổ: Mậu: không nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngọ: không lợp nhà, chủ nhà thay đổiThai thần: Phòng, giường, cối giã - ngoài chính Đông

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Thông thư kỵ: Cưới hỏi.

Vì sao?

  • Thông thư kỵ: Cưới hỏi.
  • Trực Thành.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm7 việc
  • Tế tự
  • Khai quang
  • Dời nhà
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ
  • Sửa bếp
  • An giường
Việc cần tránh12 việc
  • Nạp súc
  • Đốn gỗ
  • Mua ruộng / sản nghiệp
  • Làm xà
  • Đưa tang
  • An táng
  • Tu phần
  • Lập bia
  • Cưới hỏi
  • Khai thị / mở hàng
  • Xuất hành
  • Nhập trạch

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh - hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt6 sao
  • Tam HợpSao tốt trong ngày.
  • Thiên HỷTốt hôn nhân, vui vẻ.
  • Thiên YTốt trị bệnh, cầu an.
  • Thiên ThươngTốt tích trữ, nhập kho.
  • Bất TướngSao tốt trong ngày.
  • Yếu AnSao tốt trong ngày.
Sao xấu5 sao
  • Tam NươngXấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.
  • Sát ChủĐại hung, kiêng đại sự.
  • Tứ HaoSao xấu trong ngày.
  • Phục NhậtSao xấu trong ngày.
  • Thiên HìnhHắc đạo, kỵ kiện tụng.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ...), nên hoãn đại sự.

Tiền bạc & giao dịch

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ...), nên hoãn đại sự.

Di chuyển

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Nhập trạch.

Việc nhỏ nên xử lý

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Mùi; tam hợp Dần, Tuất

Hợp tháng Lục hợp Mão; tam hợp Dần, Ngọ

Tuổi xung khắc

Ngày xung Tý, Tháng xung Thìn

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Dần(3h-5h)Thanh LongNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành
Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Yết kiến
Tỵ(9h-11h)Kim QuỹNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Dời nhà, Khai thị / mở hàngKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Thân(15h-17h)Bảo QuangNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Đính hônKỵ: Sửa bếp, Động thổ
Tuất(19h-21h)Ngọc ĐườngNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Nhập trạch, Sửa bếpKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Cưới hỏi, Sửa bếp, Dựng miếu, Làm bếpKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhKỵ: Mọi việc đều kỵ
Sửu(1h-3h)Chu TướcNên: Tạ thần, Cầu tài, Yết kiến, Đính hônKỵ: Đưa người, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Thìn(7h-9h)Bạch HổNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm, Đưa người
Ngọ(11h-13h)Thiên LaoNên: Làm bếp, Tế tự, Trai giao, Tạ thầnKỵ: Cầu phúc, Cầu tự, Làm cầu, Lên thuyền
Mùi(13h-15h)Nguyên VũNên: Cầu phúc, Cầu tự, Cầu tài, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp
Dậu(17h-19h)Câu TrậnNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, Làm bếpKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Đại An23h-1hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ3h-5hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát7h-9hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ15h-17hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp17h-19hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Lưu Niên1h-3hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu5h-7hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong9h-11hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà11h-13hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương13h-15hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà19h-21hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình21h-23hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Đông Nam
Tài thần
Tốt
Bắc
Hạc thần
Xấu
Đông
Thai thần
Kỵ
Phòng, giường, cối giã - ngoài chính Đông
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h56Khoảng 17h24
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h44Khoảng 17h31