Thứ HaiHoàng đạo

Ngày 26 tháng 8 năm 2024

23
Tháng 7 (Âm lịch)Năm Giáp Thìn
Đánh giá ngày
84/100Khá tốt

Nên làm việc vừa và rõ mục tiêu

Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn. Hoàng đạo, trực Mãn, sao Tâm.

Hoàng đạoTrực MãnSao Tâm

iĐây là ngày Hoàng đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Giáp Thìn
Tháng
Nhâm Thân
Ngày
Nhâm Tuất
Trực
Mãn
Tiết khí: Xử ThửNạp âm: Đại Hải ThủySao (28 Tú): TâmCung hoàng đạo (dương lịch): Xử NữBành Tổ: Nhâm: không khơi nước, càng khó đề phòng; Tuất: không ăn chó, quái lên giườngThai thần: Kho tàng, chỗ đậu - ngoài Đông Nam

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Thông thư kỵ: Nạp thái.

Vì sao?

  • Thông thư kỵ: Nạp thái.
  • Trực Mãn.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm15 việc
  • Định minh
  • Khai quang
  • Giải trừ
  • An hương
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ
  • Dời nhà
  • Sửa bếp
  • Thượng lương
  • An giường
  • Gieo trồng
  • Nạp súc
  • Họp thân hữu
  • An máy móc
  • Kinh lạc / dệt
Việc cần tránh12 việc
  • Đốn gỗ
  • Tạ thổ
  • Đưa tang
  • Tế tự
  • Làm bếp
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • An táng
  • Cầu phúc
  • Nạp thái
  • Xuất hành
  • Nhập trạch

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh - hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt11 sao
  • Nguyệt ĐứcĐại cát, tốt mọi việc.
  • Mẫu ThươngTốt cầu tài, khai trương.
  • Nguyệt ÂnĐại cát.
  • Tứ TướngSao tốt trong ngày.
  • Dương ĐứcSao tốt trong ngày.
  • Thủ NhậtSao tốt trong ngày.
  • Thiên VuSao tốt trong ngày.
  • Phúc ĐứcTốt cầu phúc.
  • Lục NghiSao tốt trong ngày.
  • Kính AnSao tốt trong ngày.
  • Tư MệnhHoàng đạo.
Sao xấu5 sao
  • Nguyệt KỵXấu mọi việc, kiêng nhập phòng.
  • Yếm ĐốiSao xấu trong ngày.
  • Chiêu DaoSao xấu trong ngày.
  • Thiên CẩuKỵ xây dựng, đào ao, đào giếng.
  • Cửu KhôngKỵ xuất hành, giao dịch.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ...), nên hoãn đại sự.

Tiền bạc & giao dịch

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ...), nên hoãn đại sự.

Di chuyển

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Nhập trạch, Động thổ, Phá thổ.

Việc nhỏ nên xử lý

60/100
Cân nhắc

Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Mão; tam hợp Dần, Ngọ

Hợp tháng Lục hợp Tỵ; tam hợp Tý, Thìn

Tuổi xung khắc

Ngày xung Thìn, Tháng xung Dần

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Dần(3h-5h)Thanh LongNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hànhKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tàiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Tế tự
Tỵ(9h-11h)Kim QuỹNên: Xuất hành, Cầu tài, Yết kiến, Đính hônKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Ngọ(11h-13h)Bảo QuangNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm, Đưa người
Dậu(17h-19h)Ngọc ĐườngNên: Sửa bếp, Làm bếpKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, An giường
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạchKỵ: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Sửa bếp
Sửu(1h-3h)Chu TướcNên: Cầu phúc, Cưới hỏi, Sửa bếp, Dựng miếuKỵ: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài
Thìn(7h-9h)Bạch HổKỵ: Mọi việc đều kỵ
Mùi(13h-15h)Thiên LaoNên: Yết kiến, Cầu tài, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩuKỵ: Đưa người, Xuất hành
Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, An tángKỵ: Cầu phúc, Cầu tự, Đưa người, Xuất hành
Tuất(19h-21h)Câu TrậnNên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giaoKỵ: Đóng thuyền, Lên thuyền

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Đại An3h-5hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ7h-9hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát11h-13hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ19h-21hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp21h-23hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Kình Xà23h-1hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình1h-3hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên5h-7hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu9h-11hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong13h-15hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà15h-17hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương17h-19hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Nam
Tài thần
Tốt
Tây
Hạc thần
Xấu
Đông Nam
Thai thần
Kỵ
Kho tàng, chỗ đậu - ngoài Đông Nam
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h39Khoảng 18h18
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h44Khoảng 18h07