Thứ SáuHắc đạo

Ngày 26 tháng 12 năm 2025

7
Tháng 11 (Âm lịch)Năm Ất Tỵ
Đánh giá ngày
20/100Nên hoãn

Việc lớn nên hoãn, ưu tiên chuẩn bị

Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác. Hắc đạo, trực Chấp, sao Lâu.

Hắc đạoTrực ChấpSao Lâu

iĐây là ngày Hắc đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Ất Tỵ
Tháng
Mậu Tý
Ngày
Kỷ Tỵ
Trực
Chấp
Tiết khí: Đông ChíNạp âm: Đại Lâm MộcSao (28 Tú): LâuCung hoàng đạo (dương lịch): Ma KếtBành Tổ: Kỷ: không phá khoán, đôi bên cùng hại; Tỵ: không đi xa, tài vật ẩn phụcThai thần: Cột, cửa, giường — ngoài chính Nam

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Thông thư kỵ: Cưới hỏi.

Vì sao?

  • Thông thư kỵ: Cưới hỏi.
  • Trực Chấp.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm14 việc
  • Quan kế
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Trai giao
  • Tiến nhân khẩu
  • Họp thân hữu
  • Đốn gỗ
  • Làm xà
  • Mở chu vi
  • An giường
  • Đào giếng
  • Bắt thú
  • Săn bắn
Việc cần tránh5 việc
  • Khai sinh phần
  • Phá thổ
  • Đưa tang
  • An táng
  • Cưới hỏi

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt3 sao
  • Ngũ PhúSao tốt trong ngày.
  • Bất TướngSao tốt trong ngày.
  • Ích HậuTốt giá thú, cầu tự.
Sao xấu5 sao
  • Tam NươngXấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.
  • Kiếp SátHung, kỵ xuất hành.
  • Tiểu HaoSao xấu trong ngày.
  • Trùng NhậtSao xấu trong ngày.
  • Nguyên VũHắc đạo.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

Tiền bạc & giao dịch

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

Di chuyển

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Phá thổ.

Việc nhỏ nên xử lý

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Thân; tam hợp Dậu, Sửu

Hợp tháng Lục hợp Sửu; tam hợp Thân, Thìn

Tuổi xung khắc

Ngày xung Hợi, Tháng xung Ngọ

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Sửu(1h-3h)Thanh LongNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành
Thìn(7h-9h)Minh ĐườngNên: Làm bếp, Sửa bếp, Đưa người, Yết kiếnKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Ngọ(11h-13h)Kim QuỹNên: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Yết kiếnKỵ: Sửa bếp, Động thổ
Mùi(13h-15h)Bảo QuangNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Đính hôn
Tuất(19h-21h)Ngọc ĐườngNên: Cầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàngKỵ: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài
Hợi(21h-23h)Tư MệnhKỵ: Mọi việc đều kỵ
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Xuất hành
Dần(3h-5h)Chu TướcNên: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Yết kiếnKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
Mão(5h-7h)Bạch HổNên: Nhập trạch, An táng, Cầu tài, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
Tỵ(9h-11h)Thiên LaoNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạchKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Khai quang
Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Cầu tự, Cầu tài, Cưới hỏi, An tángKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Dậu(17h-19h)Câu TrậnNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tàiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Kim Quỹ3h-5hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp5h-7hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An11h-13hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ15h-17hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát19h-21hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Lưu Hà23h-1hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương1h-3hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà7h-9hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình9h-11hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên13h-15hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu17h-19hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong21h-23hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Đông Bắc
Tài thần
Tốt
Nam
Hạc thần
Xấu
Nam
Thai thần
Kỵ
Cột, cửa, giường — ngoài chính Nam
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 06h31Khoảng 17h22
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 06h09Khoảng 17h38