Thứ HaiHoàng đạo

Ngày 24 tháng 1 năm 2028

28
Tháng 12 (Âm lịch)Năm Đinh Mùi
Đánh giá ngày
54/100Cẩn trọng

Cần thận trọng với đại sự

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn. Hoàng đạo, trực Nguy, sao Tất.

Hoàng đạoTrực NguySao Tất

iĐây là ngày Hoàng đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Đinh Mùi
Tháng
Quý Sửu
Ngày
Mậu Thân
Trực
Nguy
Tiết khí: Đại HànNạp âm: Đại Dịch ThổSao (28 Tú): TấtCung hoàng đạo (dương lịch): Bảo BìnhBành Tổ: Mậu: không nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Thân: không an giường, quỷ vào phòngThai thần: Phòng, giường, lò - trong nhà giữa

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Thông thư kỵ: Cưới hỏi, An giường.

Vì sao?

  • Thông thư kỵ: Cưới hỏi, An giường.
  • Trực Nguy cũng kỵ Cưới hỏi.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm14 việc
  • Tắm gội
  • Mở kho
  • Xuất của
  • Khai thị / mở hàng
  • Giao dịch
  • Lập khoán
  • Nạp tài
  • Gieo trồng
  • Nạp súc
  • Chăn nuôi
  • Săn bắn
  • Nhập liễm
  • Phá thổ
  • An táng
Việc cần tránh5 việc
  • Cầu phúc
  • Cưới hỏi
  • An giường
  • Nhập trạch
  • Đóng thuyền

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh - hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt6 sao
  • Mẫu ThươngTốt cầu tài, khai trương.
  • Dương ĐứcSao tốt trong ngày.
  • Ngũ PhúSao tốt trong ngày.
  • Phúc SinhSao tốt trong ngày.
  • Trừ ThầnSao tốt trong ngày.
  • Tư MệnhHoàng đạo.
Sao xấu2 sao
  • Du HọaSao xấu trong ngày.
  • Ngũ LySao xấu trong ngày.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Lập khoán, Giao dịch, Lập khoán giao dịch.

Tiền bạc & giao dịch

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Giao dịch, Lập khoán, Mở kho.

Di chuyển

42/100
Cân nhắc

Trực Nguy kỵ Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Nhập trạch.

Việc nhỏ nên xử lý

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Tắm gội.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Tỵ; tam hợp Tý, Thìn

Hợp tháng Lục hợp ; tam hợp Tỵ, Dậu

Tuổi xung khắc

Ngày xung Dần, Tháng xung Mùi

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
(23h-1h)Thanh LongKỵ: Mọi việc đều kỵ
Sửu(1h-3h)Minh ĐườngNên: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Thìn(7h-9h)Kim QuỹNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, An tángKỵ: Đưa người, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Tỵ(9h-11h)Bảo QuangNên: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Yết kiếnKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Mùi(13h-15h)Ngọc ĐườngNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp
Tuất(19h-21h)Tư MệnhNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu tàiKỵ: Cầu phúc, Cầu tự, Lên thuyền
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
Dần(3h-5h)Thiên HìnhNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hànhKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Mão(5h-7h)Chu TướcNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, An giường
Ngọ(11h-13h)Bạch HổNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạchKỵ: Làm cầu, Lên thuyền
Thân(15h-17h)Thiên LaoNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
Dậu(17h-19h)Nguyên VũNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Xuất hành
Hợi(21h-23h)Câu TrậnNên: Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Cầu tàiKỵ: Khai quang, Sửa bếp, An táng

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Tiểu Cát1h-3hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ9h-11hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp11h-13hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An17h-19hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ21h-23hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Xích Khẩu23h-1hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong3h-5hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà5h-7hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương7h-9hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà13h-15hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình15h-17hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên19h-21hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Đông Nam
Tài thần
Tốt
Bắc
Hạc thần
Trung
Không tuần du
Thai thần
Kỵ
Phòng, giường, lò - trong nhà giữa
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 06h35Khoảng 17h41
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 06h17Khoảng 17h53