Thứ BảyHoàng đạo

Ngày 22 tháng 8 năm 2026

10
Tháng 7 (Âm lịch)Năm Bính Ngọ
Đánh giá ngày
92/100Rất sáng

Khí ngày sáng, nên chốt việc tốt

Ngày có lực nâng rõ, hợp triển khai việc quan trọng và chọn thêm giờ đẹp để tăng phần hanh thông. Hoàng đạo, trực Thành, sao Đê.

Hoàng đạoTrực ThànhSao Đê

iĐây là ngày Hoàng đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Bính Ngọ
Tháng
Bính Thân
Ngày
Mậu Thìn
Trực
Thành
Tiết khí: Lập ThuNạp âm: Đại Lâm MộcSao (28 Tú): ĐêCung hoàng đạo (dương lịch): Sư TửBành Tổ: Mậu: không nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Thìn: không khóc lóc, ắt có trùng tangThai thần: Phòng, giường, chỗ đậu — ngoài chính Nam

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Thông thư kỵ: Cưới hỏi.

Vì sao?

  • Thông thư kỵ: Cưới hỏi.
  • Trực Thành.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm25 việc
  • An máy móc
  • Nạp thái
  • Định minh
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Phổ độ
  • Xuất hành
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ
  • Sửa bếp
  • Động thổ
  • Tiến nhân khẩu
  • Khai thị / mở hàng
  • Giao dịch
  • Lập khoán
  • Dời nhà
  • An giường
  • Gieo trồng
  • Thượng lương
  • Nạp súc
  • Phá thổ
  • Di cữu
  • An táng
Việc cần tránh4 việc
  • Nhập trạch
  • Cưới hỏi
  • Đào giếng
  • Chăn nuôi

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt8 sao
  • Thiên Đức HợpTốt mọi việc, hóa giải hung sát.
  • Thiên ÂnTốt mọi việc.
  • Mẫu ThươngTốt cầu tài, khai trương.
  • Tam HợpSao tốt trong ngày.
  • Thiên HỷTốt hôn nhân, vui vẻ.
  • Thiên YTốt trị bệnh, cầu an.
  • Tục ThếSao tốt trong ngày.
  • Kim QuỹHoàng đạo, tốt giữ của.
Sao xấu5 sao
  • Nguyệt YếmSao xấu trong ngày.
  • Địa HỏaXấu động thổ, đào giếng.
  • Tứ KíchSao xấu trong ngày.
  • Đại SátSao xấu trong ngày.
  • Huyết KỵKỵ châm cứu, sát sinh, động huyết.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Lập khoán, Giao dịch, Lập khoán giao dịch.

Tiền bạc & giao dịch

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Giao dịch, Lập khoán.

Di chuyển

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Nhập trạch.

Việc nhỏ nên xử lý

60/100
Cân nhắc

Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Dậu; tam hợp Thân, Tý

Hợp tháng Lục hợp Tỵ; tam hợp Tý, Thìn

Tuổi xung khắc

Ngày xung Tuất, Tháng xung Dần

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Dần(3h-5h)Thanh LongNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạchKỵ: Đưa người, Xuất hành
Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Cầu tài, Yết kiếnKỵ: Đưa người, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Tỵ(9h-11h)Kim QuỹNên: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Yết kiếnKỵ: Khai quang, Sửa bếp, An táng
Ngọ(11h-13h)Bảo QuangNên: Sửa bếp, An táng, Xuất hành, Cầu tàiKỵ: Đưa người, Kiện tụng, Cầu phúc, Cầu tự
Dậu(17h-19h)Ngọc ĐườngNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hànhKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, An giườngKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tàiKỵ: Đưa người, Sửa bếp, Dời nhà, Xuất hành
Sửu(1h-3h)Chu TướcNên: Tạ thần, Cầu tài, Yết kiến, Đính hônKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
Thìn(7h-9h)Bạch HổNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm, Đưa người
Mùi(13h-15h)Thiên LaoNên: Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Nhập trạch
Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Sửa bếp, Động thổ
Tuất(19h-21h)Câu TrậnKỵ: Mọi việc đều kỵ

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Lục Hợp23h-1hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An5h-7hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ9h-11hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát13h-15hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ21h-23hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Kình Xà1h-3hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình3h-5hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên7h-9hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu11h-13hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong15h-17hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà17h-19hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương19h-21hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Đông Nam
Tài thần
Tốt
Bắc
Hạc thần
Xấu
Nam
Thai thần
Kỵ
Phòng, giường, chỗ đậu — ngoài chính Nam
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h37Khoảng 18h22
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h44Khoảng 18h10