Thứ HaiHoàng đạo

Ngày 22 tháng 12 năm 2025

3
Tháng 11 (Âm lịch)Năm Ất Tỵ
Đánh giá ngày
66/100Trung cát

Nên đi chậm, làm chắc

Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt. Hoàng đạo, trực Trừ, sao Nguy.

Hoàng đạoTrực TrừSao Nguy

iĐây là ngày Hoàng đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Ất Tỵ
Tháng
Mậu Tý
Ngày
Ất Sửu
Trực
Trừ
Tiết khí: Đông ChíNạp âm: Hải Trung KimSao (28 Tú): NguyCung hoàng đạo (dương lịch): Ma KếtBành Tổ: Ất: không trồng cây, nghìn cây không lớn; Sửu: không quan đới, chủ không về quêThai thần: Cối giã, cối xay, nhà xí — ngoài Đông Nam

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Thông thư kỵ: Cưới hỏi, Nạp thái.

Vì sao?

  • Thông thư kỵ: Cưới hỏi, Nạp thái.
  • Trực Trừ cũng kỵ Cưới hỏi.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm16 việc
  • Định minh
  • Làm xe cộ
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Dựng miếu
  • An hương
  • Xuất hỏa
  • Quy ninh
  • Nhập học
  • Cầu y
  • Trị bệnh
  • Sửa bếp
  • Dựng cột
  • Thượng lương
  • Lợp nhà
  • An cửa
Việc cần tránh13 việc
  • Trai giao
  • Đốn gỗ
  • Làm xà
  • An táng
  • Đưa tang
  • Cưới hỏi
  • Nạp thái
  • Xuất hành
  • Nhập trạch
  • Giao dịch
  • Lập khoán
  • Động thổ
  • Khởi cơ

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt8 sao
  • Thiên ÂnTốt mọi việc.
  • Tứ TướngSao tốt trong ngày.
  • Âm ĐứcSao tốt trong ngày.
  • Thủ NhậtSao tốt trong ngày.
  • Cát KỳSao tốt trong ngày.
  • Lục HợpSao tốt trong ngày.
  • Phổ HộSao tốt trong ngày.
  • Bảo QuangHoàng đạo.
Sao xấu3 sao
  • Tam NươngXấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.
  • Tam TangKỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
  • Quỷ KhốcXấu tế tự, mai táng.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Lập khoán, Giao dịch, Lập khoán giao dịch.

Tiền bạc & giao dịch

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Giao dịch, Lập khoán.

Di chuyển

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Nhập trạch, Động thổ, Khởi cơ, Khởi cơ động thổ.

Việc nhỏ nên xử lý

60/100
Cân nhắc

Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp ; tam hợp Tỵ, Dậu

Hợp tháng Lục hợp Sửu; tam hợp Thân, Thìn

Tuổi xung khắc

Ngày xung Mùi, Tháng xung Ngọ

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Dần(3h-5h)Thanh LongNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Sửa bếp, Nhập trạchKỵ: Cầu phúc, Cầu tự
Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Yết kiến
Ngọ(11h-13h)Kim QuỹNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Nhập trạch, Khai thị / mở hàngKỵ: Đưa người, Sửa bếp, Dời nhà, Xuất hành
Mùi(13h-15h)Bảo QuangKỵ: Mọi việc đều kỵ
Dậu(17h-19h)Ngọc ĐườngNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp
Tuất(19h-21h)Tư MệnhNên: Cầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, An giườngKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm, Đưa người
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
Sửu(1h-3h)Chu TướcNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Đính hônKỵ: Đóng thuyền, Lên thuyền
Thìn(7h-9h)Bạch HổKỵ: Sửa bếp, Động thổ
Tỵ(9h-11h)Thiên LaoNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành
Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Cầu tàiKỵ: Khai quang, Sửa bếp, An táng
Hợi(21h-23h)Câu TrậnNên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai thị / mở hàng

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Tốc Hỷ23h-1hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát3h-5hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ11h-13hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp13h-15hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An19h-21hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Xích Khẩu1h-3hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong5h-7hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà7h-9hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương9h-11hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà15h-17hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình17h-19hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên21h-23hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Tây Bắc
Tài thần
Tốt
Đông Nam
Hạc thần
Xấu
Đông Nam
Thai thần
Kỵ
Cối giã, cối xay, nhà xí — ngoài Đông Nam
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 06h29Khoảng 17h20
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 06h07Khoảng 17h36