Thứ BảyHoàng đạo

Ngày 22 tháng 11 năm 2025

3
Tháng 10 (Âm lịch)Năm Ất Tỵ
Đánh giá ngày
84/100Khá tốt

Nên làm việc vừa và rõ mục tiêu

Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn. Hoàng đạo, trực Thành, sao Nữ.

Hoàng đạoTrực ThànhSao Nữ

iĐây là ngày Hoàng đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Ất Tỵ
Tháng
Đinh Hợi
Ngày
Ất Mùi
Trực
Thành
Tiết khí: Tiểu TuyếtNạp âm: Sa Trung KimSao (28 Tú): NữCung hoàng đạo (dương lịch): Nhân MãBành Tổ: Ất: không trồng cây, nghìn cây không lớn; Mùi: không uống thuốc, độc khí vào ruộtThai thần: Cối giã, cối xay, nhà xí — trong nhà Bắc

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Thông thư kỵ: Cưới hỏi.

Vì sao?

  • Thông thư kỵ: Cưới hỏi.
  • Trực Thành.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm12 việc
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Giải trừ
  • Đốn gỗ
  • Tháo dỡ
  • Sửa bếp
  • Gieo trồng
  • Nạp súc
  • Tu phần
  • Lập bia
Việc cần tránh7 việc
  • Cưới hỏi
  • Tiến nhân khẩu
  • Nhập trạch
  • Dời nhà
  • Xuất hỏa
  • Xuất hành
  • An táng

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt10 sao
  • Thiên ĐứcĐại cát, tốt mọi việc.
  • Nguyệt ÂnĐại cát.
  • Tứ TướngSao tốt trong ngày.
  • Tam HợpSao tốt trong ngày.
  • Lâm NhậtSao tốt trong ngày.
  • Thiên HỷTốt hôn nhân, vui vẻ.
  • Thiên YTốt trị bệnh, cầu an.
  • Lục NghiSao tốt trong ngày.
  • Phúc SinhSao tốt trong ngày.
  • Minh ĐườngHoàng đạo, tốt mọi việc.
Sao xấu5 sao
  • Tam NươngXấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.
  • Yếm ĐốiSao xấu trong ngày.
  • Chiêu DaoSao xấu trong ngày.
  • Tứ KíchSao xấu trong ngày.
  • Vãng VongKỵ xuất hành, an táng.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

Tiền bạc & giao dịch

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

Di chuyển

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Nhập trạch, Dời nhà.

Việc nhỏ nên xử lý

60/100
Cân nhắc

Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Ngọ; tam hợp Hợi, Mão

Hợp tháng Lục hợp Dần; tam hợp Mão, Mùi

Tuổi xung khắc

Ngày xung Sửu, Tháng xung Tỵ

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Dần(3h-5h)Thanh LongKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch
Ngọ(11h-13h)Kim QuỹNên: Đính hôn, Cưới hỏi, An giường, Dời nhàKỵ: Cầu phúc, Cầu tự, Lên thuyền
Mùi(13h-15h)Bảo QuangNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, Làm bếpKỵ: Đưa người, Xuất hành
Dậu(17h-19h)Ngọc ĐườngNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành
Tuất(19h-21h)Tư MệnhNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, An tángKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Cầu tự, Cầu tài, Cưới hỏi, An tángKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Sửu(1h-3h)Chu TướcNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, An giườngKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Thìn(7h-9h)Bạch HổNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hànhKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm, Tế tự
Tỵ(9h-11h)Thiên LaoNên: Nhập trạch, Tế tự, Cầu phúc, Tạ thầnKỵ: Khai quang, Sửa bếp, An táng
Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Sửa bếp, Động thổ
Hợi(21h-23h)Câu TrậnKỵ: Mọi việc đều kỵ

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Tốc Hỷ23h-1hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát3h-5hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ11h-13hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp13h-15hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An19h-21hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Xích Khẩu1h-3hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong5h-7hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà7h-9hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương9h-11hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà15h-17hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình17h-19hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên21h-23hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Tây Bắc
Tài thần
Tốt
Đông Nam
Hạc thần
Trung
Không tuần du
Thai thần
Kỵ
Cối giã, cối xay, nhà xí — trong nhà Bắc
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 06h11Khoảng 17h15
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h52Khoảng 17h28