Thứ BaHắc đạo

Ngày 22 tháng 10 năm 2024

20
Tháng 9 (Âm lịch)Năm Giáp Thìn
Đánh giá ngày
40/100Cẩn trọng

Cần thận trọng với đại sự

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn. Hắc đạo, trực Thu, sao Vĩ.

Hắc đạoTrực ThuSao Vĩ

iĐây là ngày Hắc đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Giáp Thìn
Tháng
Giáp Tuất
Ngày
Kỷ Mùi
Trực
Thu
Tiết khí: Hàn LộNạp âm: Thiên Thượng HỏaSao (28 Tú): Cung hoàng đạo (dương lịch): Thiên BìnhBành Tổ: Kỷ: không phá khoán, đôi bên cùng hại; Mùi: không uống thuốc, độc khí vào ruộtThai thần: Cột, cửa, nhà xí - ngoài chính Đông

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên làm
76/100Nên làm

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên làm. Thông thư nêu nên: Cưới hỏi.

Vì sao?

  • Thông thư nêu nên: Cưới hỏi.
  • Ngày hắc đạo; vẫn có thể làm nếu đã trúng việc nên.
  • Trực Thu - đối chiếu thêm giờ hoàng đạo.

Giờ nên chọn

Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm4 việc
  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Làm bếp
  • Nạp tài
Việc cần tránh4 việc
  • An táng
  • Khai thị / mở hàng
  • Tu phần
  • Lập bia

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh - hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt2 sao
  • Mẫu ThươngTốt cầu tài, khai trương.
  • Ngọc VũSao tốt trong ngày.
Sao xấu5 sao
  • Hà KhôiSao xấu trong ngày.
  • Nguyệt HìnhXấu mọi việc.
  • Ngũ HưKỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
  • Bát ChuyênSao xấu trong ngày.
  • Chu TướcHắc đạo, kỵ kiện tụng.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Tiền bạc & giao dịch

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Di chuyển

42/100
Cân nhắc

Trực Thu kỵ Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Việc nhỏ nên xử lý

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Ngọ; tam hợp Hợi, Mão

Hợp tháng Lục hợp Mão; tam hợp Dần, Ngọ

Tuổi xung khắc

Ngày xung Sửu, Tháng xung Thìn

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Dần(3h-5h)Thanh LongNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
Ngọ(11h-13h)Kim QuỹNên: Cầu tự, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Mùi(13h-15h)Bảo QuangNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Đính hônKỵ: Đóng thuyền, Lên thuyền, Đưa người, Xuất hành
Dậu(17h-19h)Ngọc ĐườngNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạchKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Tế tự
Tuất(19h-21h)Tư MệnhNên: Cầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, An giườngKỵ: Đưa người, Xuất hành
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Cầu tàiKỵ: Đưa người, Kiện tụng
Sửu(1h-3h)Chu TướcKỵ: Mọi việc đều kỵ
Thìn(7h-9h)Bạch HổNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Sửa bếp, Nhập trạchKỵ: Cầu phúc, Cầu tự
Tỵ(9h-11h)Thiên LaoNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạchKỵ: Khai quang, Sửa bếp, An táng
Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Làm bếp, Tạ thần, Sửa bếp, Yết kiếnKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Hợi(21h-23h)Câu TrậnNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Kim Quỹ1h-3hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp3h-5hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An9h-11hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ13h-15hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát17h-19hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Bất Tương23h-1hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà5h-7hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình7h-9hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên11h-13hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu15h-17hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong19h-21hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà21h-23hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Đông Bắc
Tài thần
Tốt
Nam
Hạc thần
Xấu
Đông
Thai thần
Kỵ
Cột, cửa, nhà xí - ngoài chính Đông
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h55Khoảng 17h27
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h43Khoảng 17h33