Chủ NhậtHắc đạo

Ngày 20 tháng 12 năm 2026

12
Tháng 11 (Âm lịch)Năm Bính Ngọ
Đánh giá ngày
58/100Trung cát

Nên đi chậm, làm chắc

Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt. Hắc đạo, trực Định, sao Hư.

Hắc đạoTrực ĐịnhSao Hư

iĐây là ngày Hắc đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Bính Ngọ
Tháng
Canh Tý
Ngày
Mậu Thìn
Trực
Định
Tiết khí: Đại TuyếtNạp âm: Đại Lâm MộcSao (28 Tú): Cung hoàng đạo (dương lịch): Nhân MãBành Tổ: Mậu: không nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Thìn: không khóc lóc, ắt có trùng tangThai thần: Phòng, giường, chỗ đậu — ngoài chính Nam

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên làm
76/100Nên làm

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên làm. Thông thư nêu nên: Nạp thái, An giường.

Vì sao?

  • Thông thư nêu nên: Nạp thái, An giường.
  • Ngày hắc đạo; vẫn có thể làm nếu đã trúng việc nên.
  • Trực Định cũng thuận Cưới hỏi.

Giờ nên chọn

Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm26 việc
  • Nạp thái
  • Định minh
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Khai quang
  • An hương
  • Xuất hỏa
  • Xuất hành
  • Họp thân hữu
  • An máy móc
  • Sửa bếp
  • Động thổ
  • Dựng cột
  • Thượng lương
  • Lợp nhà
  • Khởi cơ
  • Định hướng mộ
  • An giường
  • An cửa
  • Tháo dỡ
  • Dời nhà
  • Làm cầu
  • Đóng thuyền
  • An táng
  • Phá thổ
  • Nhập liễm
Việc cần tránh4 việc
  • Khai thị / mở hàng
  • Dựng miếu
  • Mua ruộng / sản nghiệp
  • Đào giếng

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt6 sao
  • Thiên ÂnTốt mọi việc.
  • Tam HợpSao tốt trong ngày.
  • Lâm NhậtSao tốt trong ngày.
  • Thời ÂmSao tốt trong ngày.
  • Thiên ThươngTốt tích trữ, nhập kho.
  • Thánh TâmTốt cầu phúc, tế tự.
Sao xấu2 sao
  • Tử KhíSao xấu trong ngày.
  • Thiên LaoHắc đạo.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Tiền bạc & giao dịch

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Di chuyển

76/100
Nên làm

Thông thư nêu nên: Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

76/100
Nên làm

Thông thư nêu nên: An cửa, An hương, Dời nhà, Động thổ, Khởi cơ, Khởi cơ động thổ, Phá thổ, Thượng lương.

Việc nhỏ nên xử lý

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Dậu; tam hợp Thân, Tý

Hợp tháng Lục hợp Sửu; tam hợp Thân, Thìn

Tuổi xung khắc

Ngày xung Tuất, Tháng xung Ngọ

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Dần(3h-5h)Thanh LongNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạchKỵ: Đưa người, Xuất hành
Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Cầu tài, Yết kiếnKỵ: Đưa người, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Tỵ(9h-11h)Kim QuỹNên: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Yết kiếnKỵ: Khai quang, Sửa bếp, An táng
Ngọ(11h-13h)Bảo QuangNên: Sửa bếp, An táng, Xuất hành, Cầu tàiKỵ: Đưa người, Kiện tụng, Cầu phúc, Cầu tự
Dậu(17h-19h)Ngọc ĐườngNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hànhKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, An giườngKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tàiKỵ: Đưa người, Sửa bếp, Dời nhà, Xuất hành
Sửu(1h-3h)Chu TướcNên: Tạ thần, Cầu tài, Yết kiến, Đính hônKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
Thìn(7h-9h)Bạch HổNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm, Đưa người
Mùi(13h-15h)Thiên LaoNên: Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Nhập trạch
Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Sửa bếp, Động thổ
Tuất(19h-21h)Câu TrậnKỵ: Mọi việc đều kỵ

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Đại An1h-3hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ5h-7hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát9h-11hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ17h-19hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp19h-21hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Thiên Hình23h-1hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên3h-5hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu7h-9hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong11h-13hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà13h-15hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương15h-17hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà21h-23hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Đông Nam
Tài thần
Tốt
Bắc
Hạc thần
Xấu
Nam
Thai thần
Kỵ
Phòng, giường, chỗ đậu — ngoài chính Nam
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 06h28Khoảng 17h20
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 06h06Khoảng 17h36