Thứ BảyHắc đạo

Ngày 2 tháng 5 năm 2026

16
Tháng 3 (Âm lịch)Năm Bính Ngọ
Đánh giá ngày
50/100Cẩn trọng

Cần thận trọng với đại sự

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn. Hắc đạo, trực Thành, sao Đê.

Hắc đạoTrực ThànhSao Đê

iĐây là ngày Hắc đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Bính Ngọ
Tháng
Nhâm Thìn
Ngày
Bính Tý
Trực
Thành
Tiết khí: Cốc VũNạp âm: Giản Hạ ThủySao (28 Tú): ĐêCung hoàng đạo (dương lịch): Kim NgưuBành Tổ: Bính: không sửa bếp, ắt thấy tai ương; Tý: không hỏi quẻ, tự chuốc họaThai thần: Nhà bếp, bếp, cối giã — ngoài Tây Nam

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Thông thư kỵ: Cưới hỏi.

Vì sao?

  • Thông thư kỵ: Cưới hỏi.
  • Trực Thành.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm20 việc
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Trai giao
  • Nạp thái
  • Định minh
  • Khai quang
  • Dựng cột
  • Thượng lương
  • Mở kho
  • Xuất của
  • Lợp nhà
  • Khởi cơ
  • Định hướng mộ
  • An cửa
  • Mọi việc đều kỵ
  • Phá thổ
  • Nhập liễm
  • Khởi Toản
  • Tạ thổ
Việc cần tránh3 việc
  • Xuất hỏa
  • Cưới hỏi
  • Khai thị / mở hàng

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt10 sao
  • Nguyệt KhôngTốt sửa nhà, làm giường.
  • Mẫu ThươngTốt cầu tài, khai trương.
  • Tứ TướngSao tốt trong ngày.
  • Tam HợpSao tốt trong ngày.
  • Thiên HỷTốt hôn nhân, vui vẻ.
  • Thiên YTốt trị bệnh, cầu an.
  • Thiên ThươngTốt tích trữ, nhập kho.
  • Bất TướngSao tốt trong ngày.
  • Thánh TâmTốt cầu phúc, tế tự.
  • Minh Phệ ĐốiSao tốt trong ngày.
Sao xấu3 sao
  • Quy KỵSao xấu trong ngày.
  • Xúc Thủy LongSao xấu trong ngày.
  • Thiên LaoHắc đạo.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Tiền bạc & giao dịch

76/100
Nên làm

Thông thư nêu nên: Mở kho.

Di chuyển

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Gia đạo & nhà cửa

76/100
Nên làm

Thông thư nêu nên: An cửa, Khởi cơ, Khởi cơ động thổ, Phá thổ, Thượng lương.

Việc nhỏ nên xử lý

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Sửu; tam hợp Thân, Thìn

Hợp tháng Lục hợp Dậu; tam hợp Thân, Tý

Tuổi xung khắc

Ngày xung Ngọ, Tháng xung Tuất

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Dần(3h-5h)Thanh LongNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạchKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, An giườngKỵ: Đưa người, Xuất hành
Tỵ(9h-11h)Kim QuỹNên: Cầu tài, Yết kiến, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
Thân(15h-17h)Bảo QuangNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
Tuất(19h-21h)Ngọc ĐườngNên: Yết kiến, Cầu tài, Xuất hành, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Kiện tụng, Cầu phúc, Cầu tự
Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Cầu tự, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Yết kiếnKỵ: Cầu phúc, Cầu tự
Sửu(1h-3h)Chu TướcNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
Thìn(7h-9h)Bạch HổNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tàiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Ngọ(11h-13h)Thiên LaoKỵ: Mọi việc đều kỵ
Mùi(13h-15h)Nguyên VũKỵ: Sửa bếp, Động thổ, Đưa người, Xuất hành
Dậu(17h-19h)Câu TrậnNên: Sửa bếp, Nhập trạch, An táng, Tế tự

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Tiểu Cát1h-3hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ9h-11hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp11h-13hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An17h-19hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ21h-23hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Xích Khẩu23h-1hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong3h-5hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà5h-7hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương7h-9hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà13h-15hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình15h-17hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên19h-21hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Tây Nam
Tài thần
Tốt
Đông
Hạc thần
Xấu
Tây Nam
Thai thần
Kỵ
Nhà bếp, bếp, cối giã — ngoài Tây Nam
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h26Khoảng 18h21
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h35Khoảng 18h06