Thứ HaiHắc đạo

Ngày 2 tháng 10 năm 2023

18
Tháng 8 (Âm lịch)Năm Quý Mão
Đánh giá ngày
38/100Nên hoãn

Việc lớn nên hoãn, ưu tiên chuẩn bị

Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác. Hắc đạo, trực Thành, sao Nguy.

Hắc đạoTrực ThànhSao Nguy

iĐây là ngày Hắc đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Quý Mão
Tháng
Tân Dậu
Ngày
Quý Tỵ
Trực
Thành
Tiết khí: Thu PhânNạp âm: Trường Lưu ThủySao (28 Tú): NguyCung hoàng đạo (dương lịch): Thiên BìnhBành Tổ: Quý: không kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Tỵ: không đi xa, tài vật ẩn phụcThai thần: Cột, phòng, giường - trong nhà Bắc

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Thông thư kỵ: Cưới hỏi.

Vì sao?

  • Thông thư kỵ: Cưới hỏi.
  • Trực Thành.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm8 việc
  • Nạp tài
  • Treo biển
  • Gieo trồng
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Khai quang
  • Tháo dỡ
  • An giường
Việc cần tránh14 việc
  • Cưới hỏi
  • Phá thổ
  • Tiến nhân khẩu
  • Xuất hành
  • Nhập trạch
  • Dời nhà
  • Xuất hỏa
  • Nạp súc
  • Kiện tụng
  • An táng
  • Khai thị / mở hàng
  • Giao dịch
  • Lập khoán
  • Động thổ

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh - hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt8 sao
  • Nguyệt ÂnĐại cát.
  • Tứ TướngSao tốt trong ngày.
  • Tam HợpSao tốt trong ngày.
  • Lâm NhậtSao tốt trong ngày.
  • Thiên HỷTốt hôn nhân, vui vẻ.
  • Thiên YTốt trị bệnh, cầu an.
  • Bất TướngSao tốt trong ngày.
  • Phổ HộSao tốt trong ngày.
Sao xấu4 sao
  • Tam NươngXấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.
  • Đại Không VongChi ngày phạm không vong năm (Thìn, Tỵ); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.
  • Trùng NhậtSao xấu trong ngày.
  • Chu TướcHắc đạo, kỵ kiện tụng.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Lập khoán, Giao dịch, Lập khoán giao dịch.

Tiền bạc & giao dịch

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Giao dịch, Lập khoán.

Di chuyển

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Nhập trạch, Dời nhà, Động thổ, Phá thổ.

Việc nhỏ nên xử lý

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Thân; tam hợp Dậu, Sửu

Hợp tháng Lục hợp Thìn; tam hợp Tỵ, Sửu

Tuổi xung khắc

Ngày xung Hợi, Tháng xung Mão

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Sửu(1h-3h)Thanh LongNên: An táng, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tựKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp
Thìn(7h-9h)Minh ĐườngNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hànhKỵ: Đưa người, Kiện tụng, Tế tự, Cầu phúc
Ngọ(11h-13h)Kim QuỹNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Yết kiếnKỵ: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài
Mùi(13h-15h)Bảo QuangNên: Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Đính hôn
Tuất(19h-21h)Ngọc ĐườngNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tài, Khai thị / mở hàngKỵ: Đưa người, Sửa bếp, Dời nhà, Xuất hành
Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Làm bếp, Tế tự, Trai giao, Tạ thầnKỵ: Cầu phúc, Cầu tự, Đưa người, Xuất hành
Dần(3h-5h)Chu TướcNên: Đính hôn, Cưới hỏi, An giường, Dời nhàKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Mão(5h-7h)Bạch HổNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, Làm bếpKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Tỵ(9h-11h)Thiên LaoNên: Tạ thần, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tàiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
Dậu(17h-19h)Câu TrậnKỵ: Mọi việc đều kỵ

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Kim Quỹ5h-7hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp7h-9hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An13h-15hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ17h-19hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát21h-23hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Không Vong23h-1hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà1h-3hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương3h-5hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà9h-11hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình11h-13hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên15h-17hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu19h-21hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Đông Nam
Tài thần
Tốt
Tây Bắc
Hạc thần
Trung
Không tuần du
Thai thần
Kỵ
Cột, phòng, giường - trong nhà Bắc
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h47Khoảng 17h44
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h42Khoảng 17h44