Thứ HaiHắc đạo

Ngày 17 tháng 8 năm 2026

5
Tháng 7 (Âm lịch)Năm Bính Ngọ
Đánh giá ngày
26/100Nên hoãn

Việc lớn nên hoãn, ưu tiên chuẩn bị

Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác. Hắc đạo, trực Bình, sao Trương.

Hắc đạoTrực BìnhSao Trương

iĐây là ngày Hắc đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Bính Ngọ
Tháng
Bính Thân
Ngày
Quý Hợi
Trực
Bình
Tiết khí: Lập ThuNạp âm: Đại Hải ThủySao (28 Tú): TrươngCung hoàng đạo (dương lịch): Sư TửBành Tổ: Quý: không kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Hợi: không cưới hỏi, bất lợi tân langThai thần: Cột, phòng, giường — ngoài Đông Nam

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Thông thư kỵ: Cưới hỏi.

Vì sao?

  • Thông thư kỵ: Cưới hỏi.
  • Trực Bình.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm5 việc
  • Sửa nhà
  • San nền
  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Làm bếp
Việc cần tránh10 việc
  • Cưới hỏi
  • Kiện tụng
  • Trị bệnh
  • Mua ruộng / sản nghiệp
  • Làm xà
  • Cầu phúc
  • An táng
  • Gieo trồng
  • Đốn gỗ
  • An cửa

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt4 sao
  • Thiên ĐứcĐại cát, tốt mọi việc.
  • Tứ TướngSao tốt trong ngày.
  • Tướng NhậtSao tốt trong ngày.
  • Phổ HộSao tốt trong ngày.
Sao xấu9 sao
  • Nguyệt KỵXấu mọi việc, kiêng nhập phòng.
  • Sát ChủĐại hung, kiêng đại sự.
  • Thiên CươngĐại hung, xấu mọi việc.
  • Tử ThầnSao xấu trong ngày.
  • Nguyệt HạiSao xấu trong ngày.
  • Du HọaSao xấu trong ngày.
  • Ngũ HưKỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
  • Trùng NhậtSao xấu trong ngày.
  • Câu TrậnHắc đạo.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

Tiền bạc & giao dịch

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

Di chuyển

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: An cửa.

Việc nhỏ nên xử lý

76/100
Nên làm

Thông thư nêu nên: Tắm gội.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Dần; tam hợp Mão, Mùi

Hợp tháng Lục hợp Tỵ; tam hợp Tý, Thìn

Tuổi xung khắc

Ngày xung Tỵ, Tháng xung Dần

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Sửu(1h-3h)Thanh LongNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, An giườngKỵ: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Tế tự
Thìn(7h-9h)Minh ĐườngNên: Làm bếp, Tế tự, Cầu phúc, Trai giaoKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
Ngọ(11h-13h)Kim QuỹNên: Đính hôn, Cưới hỏi, An giường, Dời nhàKỵ: Cầu phúc, Cầu tự, Lên thuyền
Mùi(13h-15h)Bảo QuangNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành
Tuất(19h-21h)Ngọc ĐườngNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, An tángKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạchKỵ: Làm cầu, Lên thuyền, Tế tự, Cầu phúc
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Cầu tài, Yết kiến, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Dần(3h-5h)Chu TướcNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tàiKỵ: Đưa người, Sửa bếp, Dời nhà, Xuất hành
Mão(5h-7h)Bạch HổNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
Tỵ(9h-11h)Thiên LaoKỵ: Mọi việc đều kỵ
Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Cầu tài, Yết kiến, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩuKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
Dậu(17h-19h)Câu TrậnNên: Đưa người, Xuất hành, Yết kiến, Cầu tài

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Tiểu Cát23h-1hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ7h-9hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp9h-11hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An15h-17hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ19h-21hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Không Vong1h-3hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà3h-5hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương5h-7hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà11h-13hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình13h-15hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên17h-19hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu21h-23hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Đông Nam
Tài thần
Tốt
Tây Bắc
Hạc thần
Xấu
Đông Nam
Thai thần
Kỵ
Cột, phòng, giường — ngoài Đông Nam
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h36Khoảng 18h26
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h44Khoảng 18h12