Thứ HaiHoàng đạo

Ngày 17 tháng 3 năm 2025

18
Tháng 2 (Âm lịch)Năm Ất Tỵ
Đánh giá ngày
16/100Nên hoãn

Việc lớn nên hoãn, ưu tiên chuẩn bị

Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác. Hoàng đạo, trực Phá, sao Nguy.

Hoàng đạoTrực PháSao Nguy

iĐây là ngày Hoàng đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Ất Tỵ
Tháng
Kỷ Mão
Ngày
Ất Dậu
Trực
Phá
Tiết khí: Kinh TrậpNạp âm: Tuyền Trung ThủySao (28 Tú): NguyCung hoàng đạo (dương lịch): Song NgưBành Tổ: Ất: không trồng cây, nghìn cây không lớn; Dậu: không tiếp khách, say ngồi điên cuồngThai thần: Cối giã, cối xay, cửa - ngoài Tây Bắc

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ...), nên hoãn đại sự.

Vì sao?

  • Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ...), nên hoãn đại sự.
  • Trực Phá cũng kỵ Cưới hỏi.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm4 việc
  • Tế tự
  • Trị bệnh
  • Phá nhà
  • Phá tường
Việc cần tránh1 việc
  • Mọi việc đều kỵ

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh - hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt4 sao
  • Ngọc VũSao tốt trong ngày.
  • Trừ ThầnSao tốt trong ngày.
  • Ngọc ĐườngHoàng đạo, tốt mọi việc.
  • Minh PhệSao tốt trong ngày.
Sao xấu11 sao
  • Tam NươngXấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.
  • Nguyệt PháXấu xây dựng, nhà cửa.
  • Đại HaoSao xấu trong ngày.
  • Tai SátHung, kỵ xuất hành.
  • Thiên HỏaXấu lợp nhà, làm bếp.
  • Nguyệt YếmSao xấu trong ngày.
  • Địa HỏaXấu động thổ, đào giếng.
  • Ngũ HưKỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
  • Phục NhậtSao xấu trong ngày.
  • Ngũ LySao xấu trong ngày.
  • Bạch HổHắc đạo, kỵ mai táng, kiện tụng.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ...), nên hoãn đại sự.

Tiền bạc & giao dịch

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ...), nên hoãn đại sự.

Di chuyển

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ...), nên hoãn đại sự.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ...), nên hoãn đại sự.

Việc nhỏ nên xử lý

60/100
Cân nhắc

Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Thìn; tam hợp Tỵ, Sửu

Hợp tháng Lục hợp Tuất; tam hợp Hợi, Mùi

Tuổi xung khắc

Ngày xung Mão, Tháng xung Dậu

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
(23h-1h)Thanh LongNên: Xuất hành, Cầu tài, Yết kiến, Đính hônKỵ: Đưa người, Kiện tụng, Tế tự, Cầu phúc
Sửu(1h-3h)Minh ĐườngKỵ: Mọi việc đều kỵ
Thìn(7h-9h)Kim QuỹNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
Tỵ(9h-11h)Bảo QuangNên: Lợp nhà, Dời nhà, An giường, Nhập trạchKỵ: Khai quang, Sửa bếp, An táng
Thân(15h-17h)Ngọc ĐườngNên: Làm bếp, Tế tự, Cầu phúc, Trai giaoKỵ: Sửa bếp, Động thổ
Dậu(17h-19h)Tư MệnhKỵ: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
Dần(3h-5h)Thiên HìnhNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Sửa bếpKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Mão(5h-7h)Chu TướcNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
Ngọ(11h-13h)Bạch HổNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu tàiKỵ: Cầu phúc, Cầu tự, Tế tự
Mùi(13h-15h)Thiên LaoNên: Yết kiến, Cầu tài, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩuKỵ: Đưa người, Xuất hành
Tuất(19h-21h)Nguyên VũNên: Đính hôn, Cưới hỏi, An giường, Dời nhàKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Hợi(21h-23h)Câu TrậnNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tàiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Kim Quỹ5h-7hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp7h-9hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An13h-15hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ17h-19hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát21h-23hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Không Vong23h-1hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà1h-3hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương3h-5hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà9h-11hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình11h-13hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên15h-17hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu19h-21hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Tây Bắc
Tài thần
Tốt
Đông Nam
Hạc thần
Xấu
Tây Bắc
Thai thần
Kỵ
Cối giã, cối xay, cửa - ngoài Tây Bắc
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 06h05Khoảng 18h07
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 06h00Khoảng 18h05