Thứ BảyHắc đạo

Ngày 15 tháng 8 năm 2026

3
Tháng 7 (Âm lịch)Năm Bính Ngọ
Đánh giá ngày
32/100Nên hoãn

Việc lớn nên hoãn, ưu tiên chuẩn bị

Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác. Hắc đạo, trực Trừ, sao Liễu.

Hắc đạoTrực TrừSao Liễu

iĐây là ngày Hắc đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Bính Ngọ
Tháng
Bính Thân
Ngày
Tân Dậu
Trực
Trừ
Tiết khí: Lập ThuNạp âm: Thạch Lựu MộcSao (28 Tú): LiễuCung hoàng đạo (dương lịch): Sư TửBành Tổ: Tân: không làm tương, chủ nhà không nếm; Dậu: không tiếp khách, say ngồi điên cuồngThai thần: Nhà bếp, bếp, cửa — ngoài Đông Nam

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Thông thư kỵ: Cưới hỏi.

Vì sao?

  • Thông thư kỵ: Cưới hỏi.
  • Trực Trừ cũng kỵ Cưới hỏi.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm12 việc
  • Tế tự
  • Giải trừ
  • Tháo dỡ
  • Sửa bếp
  • Thượng lương
  • An giường
  • An cửa
  • Đào mương
  • Đào ao
  • Nhập liễm
  • Phá thổ
  • Khởi Toản
Việc cần tránh10 việc
  • Cưới hỏi
  • Xuất hành
  • Tiến nhân khẩu
  • Làm bếp
  • Nhập trạch
  • Dời nhà
  • Gieo trồng
  • Đưa người
  • Động thổ
  • Khởi cơ

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt5 sao
  • Âm ĐứcSao tốt trong ngày.
  • Quan NhậtSao tốt trong ngày.
  • Cát KỳSao tốt trong ngày.
  • Trừ ThầnSao tốt trong ngày.
  • Minh PhệSao tốt trong ngày.
Sao xấu9 sao
  • Tam NươngXấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.
  • Đại ThờiSao xấu trong ngày.
  • Đại BạiSao xấu trong ngày.
  • Hàm TrìSao xấu trong ngày.
  • Cửu KhảmSao xấu trong ngày.
  • Cửu TiêuSao xấu trong ngày.
  • Vãng VongKỵ xuất hành, an táng.
  • Ngũ LySao xấu trong ngày.
  • Nguyên VũHắc đạo.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

Tiền bạc & giao dịch

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

Di chuyển

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Nhập trạch, Dời nhà, Động thổ, Khởi cơ, Khởi cơ động thổ.

Việc nhỏ nên xử lý

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Thìn; tam hợp Tỵ, Sửu

Hợp tháng Lục hợp Tỵ; tam hợp Tý, Thìn

Tuổi xung khắc

Ngày xung Mão, Tháng xung Dần

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
(23h-1h)Thanh LongNên: Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Khai thị / mở hàngKỵ: Cầu phúc, Cầu tự, Đưa người, Xuất hành
Sửu(1h-3h)Minh ĐườngNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp
Thìn(7h-9h)Kim QuỹNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hànhKỵ: Đưa người, Kiện tụng, Tế tự, Cầu phúc
Tỵ(9h-11h)Bảo QuangNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tàiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Thân(15h-17h)Ngọc ĐườngNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hànhKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm, Tế tự
Dậu(17h-19h)Tư MệnhNên: Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Cầu tàiKỵ: Làm cầu, Lên thuyền
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
Dần(3h-5h)Thiên HìnhNên: Cầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, An giường
Mão(5h-7h)Chu TướcKỵ: Mọi việc đều kỵ
Ngọ(11h-13h)Bạch HổNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Xuất hành
Mùi(13h-15h)Thiên LaoNên: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Tuất(19h-21h)Nguyên VũNên: Yết kiến, Cầu tài, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩuKỵ: Đưa người, Xuất hành, Cầu phúc, Cầu tự
Hợi(21h-23h)Câu TrậnNên: Yết kiến, Cầu tài, Cưới hỏi, Nhập trạchKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Tốc Hỷ23h-1hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát3h-5hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ11h-13hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp13h-15hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An19h-21hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Xích Khẩu1h-3hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong5h-7hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà7h-9hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương9h-11hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà15h-17hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình17h-19hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên21h-23hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Tây Nam
Tài thần
Tốt
Tây Nam
Hạc thần
Xấu
Đông Nam
Thai thần
Kỵ
Nhà bếp, bếp, cửa — ngoài Đông Nam
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h35Khoảng 18h28
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h44Khoảng 18h13