Thứ HaiHắc đạo

Ngày 15 tháng 7 năm 2024

10
Tháng 6 (Âm lịch)Năm Giáp Thìn
Đánh giá ngày
36/100Nên hoãn

Việc lớn nên hoãn, ưu tiên chuẩn bị

Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác. Hắc đạo, trực Thu, sao Tất.

Hắc đạoTrực ThuSao Tất

iĐây là ngày Hắc đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Giáp Thìn
Tháng
Tân Mùi
Ngày
Canh Thìn
Trực
Thu
Tiết khí: Tiểu ThửNạp âm: Bạch Lạp KimSao (28 Tú): TấtCung hoàng đạo (dương lịch): Cự GiảiBành Tổ: Canh: không dệt vải, khung cửi luống công; Thìn: không khóc lóc, ắt có trùng tangThai thần: Cối giã, cối xay, chỗ đậu - ngoài chính Tây

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Thông thư kỵ: An giường.

Vì sao?

  • Thông thư kỵ: An giường.
  • Trực Thu.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm6 việc
  • Tế tự
  • Làm bếp
  • Nạp tài
  • Gieo trồng
  • Nạp súc
  • Tiến nhân khẩu
Việc cần tránh8 việc
  • An táng
  • Kinh lạc / dệt
  • Tu phần
  • Phá thổ
  • Khai thị / mở hàng
  • An giường
  • Khởi Toản
  • Lập bia

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh - hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt5 sao
  • Nguyệt KhôngTốt sửa nhà, làm giường.
  • Thiên ÂnTốt mọi việc.
  • Thời ĐứcSao tốt trong ngày.
  • Thiên MãSao tốt trong ngày.
  • Phổ HộSao tốt trong ngày.
Sao xấu3 sao
  • Thiên CươngĐại hung, xấu mọi việc.
  • Ngũ HưKỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
  • Bạch HổHắc đạo, kỵ mai táng, kiện tụng.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Tiền bạc & giao dịch

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Di chuyển

42/100
Cân nhắc

Trực Thu kỵ Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Phá thổ.

Việc nhỏ nên xử lý

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Dậu; tam hợp Thân, Tý

Hợp tháng Lục hợp Ngọ; tam hợp Hợi, Mão

Tuổi xung khắc

Ngày xung Tuất, Tháng xung Sửu

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Dần(3h-5h)Thanh LongNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịchKỵ: Cầu phúc, Cầu tự, Đưa người, Xuất hành
Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tàiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Tỵ(9h-11h)Kim QuỹNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch
Ngọ(11h-13h)Bảo QuangNên: Cầu tài, Yết kiến, Tạ thầnKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Dậu(17h-19h)Ngọc ĐườngNên: Sửa bếp, Làm bếp, Cầu tự, Cưới hỏiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Sửa bếp, Nhập trạch, An táng, Đưa người
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Sửa bếp, Dời nhà, Xuất hành
Sửu(1h-3h)Chu TướcNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Cầu tàiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
Thìn(7h-9h)Bạch HổKỵ: Mọi việc đều kỵ
Mùi(13h-15h)Thiên LaoNên: Tạ thần, Cầu tài, Yết kiến, Đính hônKỵ: Đưa người, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Cầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàngKỵ: Khai quang, Sửa bếp, An táng
Tuất(19h-21h)Câu TrậnNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Lục Hợp23h-1hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An5h-7hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ9h-11hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát13h-15hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ21h-23hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Kình Xà1h-3hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình3h-5hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên7h-9hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu11h-13hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong15h-17hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà17h-19hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương19h-21hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Tây Bắc
Tài thần
Tốt
Tây Nam
Hạc thần
Xấu
Tây
Thai thần
Kỵ
Cối giã, cối xay, chỗ đậu - ngoài chính Tây
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h24Khoảng 18h41
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h38Khoảng 18h20