Chủ NhậtHắc đạo

Ngày 14 tháng 1 năm 2024

4
Tháng 12 (Âm lịch)Năm Quý Mão
Đánh giá ngày
40/100Cẩn trọng

Cần thận trọng với đại sự

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn. Hắc đạo, trực Kiến, sao Phòng.

Hắc đạoTrực KiếnSao Phòng

iĐây là ngày Hắc đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Quý Mão
Tháng
Ất Sửu
Ngày
Đinh Sửu
Trực
Kiến
Tiết khí: Tiểu HànNạp âm: Giản Hạ ThủySao (28 Tú): PhòngCung hoàng đạo (dương lịch): Ma KếtBành Tổ: Đinh: không cạo đầu, đầu ắt sinh ghẻ; Sửu: không quan đới, chủ không về quêThai thần: Kho tàng, nhà xí - ngoài chính Tây

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Cân nhắc
48/100Cân nhắc

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Cân nhắc. Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Vì sao?

  • Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.
  • Trực Kiến.
  • Chưa thấy mục này trong danh sách nên/kiêng chi tiết - đối chiếu tuổi chủ sự.

Giờ nên chọn

Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm4 việc
  • Giải trừ
  • Quét nhà
  • Tế tự
  • Bắt trâu ngựa
Việc cần tránh0 việc

    Sao tốt và sao xấu

    Cát tinh - hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

    Sao tốt3 sao
    • Thủ NhậtSao tốt trong ngày.
    • Bất TướngSao tốt trong ngày.
    • Yếu AnSao tốt trong ngày.
    Sao xấu5 sao
    • Nguyệt KiếnSao xấu trong ngày.
    • Tiểu ThờiSao xấu trong ngày.
    • Thổ PhủKỵ động thổ.
    • Vãng VongKỵ xuất hành, an táng.
    • Chu TướcHắc đạo, kỵ kiện tụng.

    Góc ứng dụng hôm nay

    Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

    Công việc

    48/100
    Cân nhắc

    Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

    Tiền bạc & giao dịch

    48/100
    Cân nhắc

    Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

    Di chuyển

    48/100
    Cân nhắc

    Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

    Gia đạo & nhà cửa

    42/100
    Cân nhắc

    Trực Kiến kỵ Động thổ.

    Việc nhỏ nên xử lý

    76/100
    Nên làm

    Thông thư nêu nên: Quét nhà.

    Tuổi hợp xung

    Tuổi hợp

    Hợp ngày Lục hợp ; tam hợp Tỵ, Dậu

    Hợp tháng Lục hợp ; tam hợp Tỵ, Dậu

    Tuổi xung khắc

    Ngày xung Mùi, Tháng xung Mùi

    Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

    Giờ tốt trong ngày

    Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
    Dần(3h-5h)Thanh LongNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàngKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
    Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Tạ thần, Sửa bếp, Làm bếpKỵ: Đưa người, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
    Ngọ(11h-13h)Kim QuỹNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm, Đưa người
    Mùi(13h-15h)Bảo QuangKỵ: Mọi việc đều kỵ
    Dậu(17h-19h)Ngọc ĐườngNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
    Tuất(19h-21h)Tư MệnhNên: Cầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, An giườngKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
    Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
    (23h-1h)Thiên HìnhNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hànhKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
    Sửu(1h-3h)Chu TướcNên: Đưa người, Xuất hành, Yết kiến, Cầu tàiKỵ: Đóng thuyền, Lên thuyền
    Thìn(7h-9h)Bạch HổKỵ: Sửa bếp, Động thổ
    Tỵ(9h-11h)Thiên LaoNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
    Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Làm bếp, Tế tự, Trai giao, Tạ thầnKỵ: Cầu phúc, Cầu tự, Đưa người, Xuất hành
    Hợi(21h-23h)Câu TrậnNên: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Yết kiến

    Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

    Giờ tốt (Nên đi)
    Tiểu Cát1h-3hTốt

    Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

    Kim Quỹ9h-11hTốt

    Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

    Lục Hợp11h-13hTốt

    Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

    Đại An17h-19hTốt

    Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

    Tốc Hỷ21h-23hTốt

    Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

    Giờ xấu (Cẩn thận)
    Xích Khẩu23h-1hXấu

    Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

    Không Vong3h-5hXấu

    Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

    Lưu Hà5h-7hXấu

    Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

    Bất Tương7h-9hXấu

    Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

    Kình Xà13h-15hXấu

    Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

    Thiên Hình15h-17hXấu

    Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

    Lưu Niên19h-21hXấu

    Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

    Hướng & khí tượng

    Hướng xuất hành
    Hỷ thần
    Tốt
    Nam
    Tài thần
    Tốt
    Đông
    Hạc thần
    Xấu
    Tây
    Thai thần
    Kỵ
    Kho tàng, nhà xí - ngoài chính Tây
    Thời gian mặt trời
    Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
    Hà NộiKhoảng 06h36Khoảng 17h34
    TP. Hồ Chí MinhKhoảng 06h15Khoảng 17h48