Thứ SáuHắc đạo

Ngày 13 tháng 9 năm 2024

11
Tháng 8 (Âm lịch)Năm Giáp Thìn
Đánh giá ngày
44/100Cẩn trọng

Cần thận trọng với đại sự

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn. Hắc đạo, trực Nguy, sao Quỷ.

Hắc đạoTrực NguySao Quỷ

iĐây là ngày Hắc đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Giáp Thìn
Tháng
Quý Dậu
Ngày
Canh Thìn
Trực
Nguy
Tiết khí: Bạch LộNạp âm: Bạch Lạp KimSao (28 Tú): QuỷCung hoàng đạo (dương lịch): Xử NữBành Tổ: Canh: không dệt vải, khung cửi luống công; Thìn: không khóc lóc, ắt có trùng tangThai thần: Cối giã, cối xay, chỗ đậu - ngoài chính Tây

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên làm
76/100Nên làm

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên làm. Thông thư nêu nên: Cưới hỏi, An giường.

Vì sao?

  • Thông thư nêu nên: Cưới hỏi, An giường.
  • Ngày hắc đạo; vẫn có thể làm nếu đã trúng việc nên.
  • Trực Nguy - đối chiếu thêm giờ hoàng đạo.

Giờ nên chọn

Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm24 việc
  • Cưới hỏi
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Xuất hành
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ
  • Sửa bếp
  • Động thổ
  • Thượng lương
  • Khai quang
  • Tiến nhân khẩu
  • Khai thị / mở hàng
  • Giao dịch
  • Lập khoán
  • Treo biển
  • An giường
  • Nhập trạch
  • Dời nhà
  • Gieo trồng
  • Đốn gỗ
  • Nhập liễm
  • Phá thổ
  • Trừ phục
  • Thành phục
Việc cần tránh0 việc

    Sao tốt và sao xấu

    Cát tinh - hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

    Sao tốt6 sao
    • Nguyệt ĐứcĐại cát, tốt mọi việc.
    • Thiên ÂnTốt mọi việc.
    • Mẫu ThươngTốt cầu tài, khai trương.
    • Thiên NguyệnSao tốt trong ngày.
    • Lục HợpSao tốt trong ngày.
    • Kính AnSao tốt trong ngày.
    Sao xấu4 sao
    • Nguyệt SátSao xấu trong ngày.
    • Nguyệt HưSao xấu trong ngày.
    • Tứ KíchSao xấu trong ngày.
    • Thiên HìnhHắc đạo, kỵ kiện tụng.

    Góc ứng dụng hôm nay

    Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

    Công việc

    76/100
    Nên làm

    Thông thư nêu nên: Lập khoán, Giao dịch, Lập khoán giao dịch.

    Tiền bạc & giao dịch

    76/100
    Nên làm

    Thông thư nêu nên: Giao dịch, Lập khoán.

    Di chuyển

    76/100
    Nên làm

    Thông thư nêu nên: Xuất hành.

    Gia đạo & nhà cửa

    76/100
    Nên làm

    Thông thư nêu nên: Nhập trạch, Dời nhà, Động thổ, Phá thổ, Thượng lương.

    Việc nhỏ nên xử lý

    48/100
    Cân nhắc

    Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

    Tuổi hợp xung

    Tuổi hợp

    Hợp ngày Lục hợp Dậu; tam hợp Thân, Tý

    Hợp tháng Lục hợp Thìn; tam hợp Tỵ, Sửu

    Tuổi xung khắc

    Ngày xung Tuất, Tháng xung Mão

    Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

    Giờ tốt trong ngày

    Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
    Dần(3h-5h)Thanh LongNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịchKỵ: Cầu phúc, Cầu tự, Đưa người, Xuất hành
    Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tàiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
    Tỵ(9h-11h)Kim QuỹNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch
    Ngọ(11h-13h)Bảo QuangNên: Cầu tài, Yết kiến, Tạ thầnKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
    Dậu(17h-19h)Ngọc ĐườngNên: Sửa bếp, Làm bếp, Cầu tự, Cưới hỏiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
    Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Sửa bếp, Nhập trạch, An táng, Đưa người
    Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
    (23h-1h)Thiên HìnhNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Sửa bếp, Dời nhà, Xuất hành
    Sửu(1h-3h)Chu TướcNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Cầu tàiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
    Thìn(7h-9h)Bạch HổKỵ: Mọi việc đều kỵ
    Mùi(13h-15h)Thiên LaoNên: Tạ thần, Cầu tài, Yết kiến, Đính hônKỵ: Đưa người, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
    Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Cầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàngKỵ: Khai quang, Sửa bếp, An táng
    Tuất(19h-21h)Câu TrậnNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm

    Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

    Giờ tốt (Nên đi)
    Đại An3h-5hTốt

    Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

    Tốc Hỷ7h-9hTốt

    Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

    Tiểu Cát11h-13hTốt

    Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

    Kim Quỹ19h-21hTốt

    Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

    Lục Hợp21h-23hTốt

    Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

    Giờ xấu (Cẩn thận)
    Kình Xà23h-1hXấu

    Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

    Thiên Hình1h-3hXấu

    Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

    Lưu Niên5h-7hXấu

    Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

    Xích Khẩu9h-11hXấu

    Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

    Không Vong13h-15hXấu

    Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

    Lưu Hà15h-17hXấu

    Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

    Bất Tương17h-19hXấu

    Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

    Hướng & khí tượng

    Hướng xuất hành
    Hỷ thần
    Tốt
    Tây Bắc
    Tài thần
    Tốt
    Tây Nam
    Hạc thần
    Xấu
    Tây
    Thai thần
    Kỵ
    Cối giã, cối xay, chỗ đậu - ngoài chính Tây
    Thời gian mặt trời
    Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
    Hà NộiKhoảng 05h43Khoảng 18h02
    TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h43Khoảng 17h55