Chủ NhậtHắc đạo

Ngày 13 tháng 4 năm 2025

16
Tháng 3 (Âm lịch)Năm Ất Tỵ
Đánh giá ngày
66/100Trung cát

Nên đi chậm, làm chắc

Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt. Hắc đạo, trực Thành, sao Hư.

Hắc đạoTrực ThànhSao Hư

iĐây là ngày Hắc đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Ất Tỵ
Tháng
Canh Thìn
Ngày
Nhâm Tý
Trực
Thành
Tiết khí: Thanh MinhNạp âm: Tang Đố MộcSao (28 Tú): Cung hoàng đạo (dương lịch): Bạch DươngBành Tổ: Nhâm: không khơi nước, càng khó đề phòng; Tý: không hỏi quẻ, tự chuốc họaThai thần: Kho tàng, cối giã - ngoài Đông Bắc

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên làm
76/100Nên làm

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên làm. Thông thư nêu nên: Nạp thái, An giường.

Vì sao?

  • Thông thư nêu nên: Nạp thái, An giường.
  • Ngày hắc đạo; vẫn có thể làm nếu đã trúng việc nên.
  • Trực Thành cũng thuận Cưới hỏi.

Giờ nên chọn

Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm20 việc
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Giải trừ
  • Nạp thái
  • Quan kế
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ
  • Tiến nhân khẩu
  • An giường
  • Động thổ
  • Thượng lương
  • Dựng miếu
  • Đào giếng
  • Đào ao
  • Nhập liễm
  • Di cữu
  • An táng
  • Phá thổ
Việc cần tránh0 việc

    Sao tốt và sao xấu

    Cát tinh - hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

    Sao tốt10 sao
    • Thiên ĐứcĐại cát, tốt mọi việc.
    • Nguyệt ĐứcĐại cát, tốt mọi việc.
    • Thiên ÂnTốt mọi việc.
    • Mẫu ThươngTốt cầu tài, khai trương.
    • Tam HợpSao tốt trong ngày.
    • Thiên HỷTốt hôn nhân, vui vẻ.
    • Thiên YTốt trị bệnh, cầu an.
    • Thiên ThươngTốt tích trữ, nhập kho.
    • Thánh TâmTốt cầu phúc, tế tự.
    • Minh Phệ ĐốiSao tốt trong ngày.
    Sao xấu3 sao
    • Tứ HaoSao xấu trong ngày.
    • Quy KỵSao xấu trong ngày.
    • Thiên LaoHắc đạo.

    Góc ứng dụng hôm nay

    Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

    Công việc

    48/100
    Cân nhắc

    Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

    Tiền bạc & giao dịch

    48/100
    Cân nhắc

    Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

    Di chuyển

    48/100
    Cân nhắc

    Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

    Gia đạo & nhà cửa

    76/100
    Nên làm

    Thông thư nêu nên: Động thổ, Phá thổ, Thượng lương.

    Việc nhỏ nên xử lý

    48/100
    Cân nhắc

    Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

    Tuổi hợp xung

    Tuổi hợp

    Hợp ngày Lục hợp Sửu; tam hợp Thân, Thìn

    Hợp tháng Lục hợp Dậu; tam hợp Thân, Tý

    Tuổi xung khắc

    Ngày xung Ngọ, Tháng xung Tuất

    Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

    Giờ tốt trong ngày

    Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
    Dần(3h-5h)Thanh LongKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
    Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Cầu tự, Cầu tài, Cưới hỏi, An tángKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
    Tỵ(9h-11h)Kim QuỹNên: Cầu tự, Cầu tài, Cưới hỏi, An tángKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
    Thân(15h-17h)Bảo QuangNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu tàiKỵ: Cầu phúc, Cầu tự
    Tuất(19h-21h)Ngọc ĐườngNên: Yết kiến, Cầu tài, Xuất hành, Cưới hỏiKỵ: Sửa bếp, Động thổ, Đưa người, Kiện tụng
    Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Yết kiếnKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
    Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
    (23h-1h)Thiên HìnhNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạchKỵ: Đóng thuyền, Lên thuyền, Sửa bếp, Động thổ
    Sửu(1h-3h)Chu TướcNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
    Thìn(7h-9h)Bạch HổNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Sửa bếp, Dời nhà, Xuất hành
    Ngọ(11h-13h)Thiên LaoKỵ: Mọi việc đều kỵ
    Mùi(13h-15h)Nguyên VũNên: Sửa bếp, Nhập trạch, An táng, Cầu tàiKỵ: Đưa người, Xuất hành
    Dậu(17h-19h)Câu TrậnNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, Làm bếp

    Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

    Giờ tốt (Nên đi)
    Tiểu Cát1h-3hTốt

    Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

    Kim Quỹ9h-11hTốt

    Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

    Lục Hợp11h-13hTốt

    Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

    Đại An17h-19hTốt

    Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

    Tốc Hỷ21h-23hTốt

    Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

    Giờ xấu (Cẩn thận)
    Xích Khẩu23h-1hXấu

    Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

    Không Vong3h-5hXấu

    Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

    Lưu Hà5h-7hXấu

    Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

    Bất Tương7h-9hXấu

    Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

    Kình Xà13h-15hXấu

    Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

    Thiên Hình15h-17hXấu

    Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

    Lưu Niên19h-21hXấu

    Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

    Hướng & khí tượng

    Hướng xuất hành
    Hỷ thần
    Tốt
    Nam
    Tài thần
    Tốt
    Tây
    Hạc thần
    Xấu
    Đông Bắc
    Thai thần
    Kỵ
    Kho tàng, cối giã - ngoài Đông Bắc
    Thời gian mặt trời
    Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
    Hà NộiKhoảng 05h40Khoảng 18h15
    TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h44Khoảng 18h04