Thứ NămHắc đạo

Ngày 13 tháng 3 năm 2025

14
Tháng 2 (Âm lịch)Năm Ất Tỵ
Đánh giá ngày
50/100Cẩn trọng

Cần thận trọng với đại sự

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn. Hắc đạo, trực Mãn, sao Đẩu.

Hắc đạoTrực MãnSao Đẩu

iĐây là ngày Hắc đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Ất Tỵ
Tháng
Kỷ Mão
Ngày
Tân Tỵ
Trực
Mãn
Tiết khí: Kinh TrậpNạp âm: Bạch Lạp KimSao (28 Tú): ĐẩuCung hoàng đạo (dương lịch): Song NgưBành Tổ: Tân: không làm tương, chủ nhà không nếm; Tỵ: không đi xa, tài vật ẩn phụcThai thần: Nhà bếp, bếp, giường - ngoài chính Tây

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Thông thư kỵ: Cưới hỏi, Nạp thái.

Vì sao?

  • Thông thư kỵ: Cưới hỏi, Nạp thái.
  • Trực Mãn.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm20 việc
  • Khai quang
  • Tạc tượng / vẽ tượng
  • Cầu tự
  • Cắt may
  • Hợp trướng
  • Quan kế
  • An máy móc
  • Làm xà
  • Mở chu vi
  • An cửa
  • An giường
  • Làm kho
  • Tế tự
  • Họp thân hữu
  • Cầu phúc
  • Kinh lạc / dệt
  • Nạp tài
  • Nhập học
  • Cắt tóc
  • Đóng tàu ngựa
Việc cần tránh8 việc
  • Xuất hành
  • Trai giao
  • An táng
  • Cưới hỏi
  • Nạp thái
  • Khai thị / mở hàng
  • Lập khoán
  • Giao dịch

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh - hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt7 sao
  • Thiên ÂnTốt mọi việc.
  • Tướng NhậtSao tốt trong ngày.
  • Dịch MãTốt xuất hành, đi xa.
  • Thiên HậuSao tốt trong ngày.
  • Thiên VuSao tốt trong ngày.
  • Phúc ĐứcTốt cầu phúc.
  • Thánh TâmTốt cầu phúc, tế tự.
Sao xấu7 sao
  • Nguyệt KỵXấu mọi việc, kiêng nhập phòng.
  • Ngũ HưKỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
  • Thổ PhùKỵ động thổ.
  • Đại SátSao xấu trong ngày.
  • Vãng VongKỵ xuất hành, an táng.
  • Trùng NhậtSao xấu trong ngày.
  • Chu TướcHắc đạo, kỵ kiện tụng.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Lập khoán, Giao dịch, Lập khoán giao dịch.

Tiền bạc & giao dịch

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Giao dịch, Lập khoán.

Di chuyển

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ...), nên hoãn đại sự.

Việc nhỏ nên xử lý

76/100
Nên làm

Thông thư nêu nên: Cắt tóc.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Thân; tam hợp Dậu, Sửu

Hợp tháng Lục hợp Tuất; tam hợp Hợi, Mùi

Tuổi xung khắc

Ngày xung Hợi, Tháng xung Dậu

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Sửu(1h-3h)Thanh LongNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, An giường
Thìn(7h-9h)Minh ĐườngNên: Làm bếp, Tạ thần, Sửa bếp, Yết kiếnKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Ngọ(11h-13h)Kim QuỹNên: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Yết kiến
Mùi(13h-15h)Bảo QuangNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
Tuất(19h-21h)Ngọc ĐườngNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, An tángKỵ: Lên thuyền, Cầu phúc, Cầu tự, Tế tự
Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thầnKỵ: Làm cầu, Lên thuyền, Khai quang, Sửa bếp
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Khai thị / mở hàngKỵ: Cầu phúc, Cầu tự
Dần(3h-5h)Chu TướcNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Sửa bếp, Dời nhà, Xuất hành
Mão(5h-7h)Bạch HổNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tàiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Tỵ(9h-11h)Thiên LaoKỵ: Mọi việc đều kỵ
Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm, Đưa người
Dậu(17h-19h)Câu TrậnNên: Cầu tài, Yết kiến, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Tốc Hỷ1h-3hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát5h-7hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ13h-15hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp15h-17hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An21h-23hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Lưu Niên23h-1hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu3h-5hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong7h-9hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà9h-11hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương11h-13hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà17h-19hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình19h-21hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Tây Nam
Tài thần
Tốt
Tây Nam
Hạc thần
Xấu
Tây
Thai thần
Kỵ
Nhà bếp, bếp, giường - ngoài chính Tây
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 06h08Khoảng 18h05
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 06h03Khoảng 18h05