Thứ SáuHắc đạo

Ngày 13 tháng 10 năm 2023

29
Tháng 8 (Âm lịch)Năm Quý Mão
Đánh giá ngày
12/100Nên hoãn

Việc lớn nên hoãn, ưu tiên chuẩn bị

Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác. Hắc đạo, trực Nguy, sao Quỷ.

Hắc đạoTrực NguySao Quỷ

iĐây là ngày Hắc đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Quý Mão
Tháng
Tân Dậu
Ngày
Giáp Thìn
Trực
Nguy
Tiết khí: Hàn LộNạp âm: Phúc Đăng HỏaSao (28 Tú): QuỷCung hoàng đạo (dương lịch): Thiên BìnhBành Tổ: Giáp: không mở kho, tài vật hao tán; Thìn: không khóc lóc, ắt có trùng tangThai thần: Cột, cửa, chỗ đậu - trong nhà Đông

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Cân nhắc
42/100Cân nhắc

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Cân nhắc. Trực Nguy kỵ Cưới hỏi.

Vì sao?

  • Trực Nguy kỵ Cưới hỏi.
  • Ngày hắc đạo, đại sự nên xét ngày khác.
  • Nên chọn giờ hoàng đạo nếu vẫn phải triển khai.

Giờ nên chọn

Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm4 việc
  • Tế tự
  • Giải trừ
  • Phá nhà
  • Phá tường
Việc cần tránh0 việc

    Sao tốt và sao xấu

    Cát tinh - hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

    Sao tốt4 sao
    • Mẫu ThươngTốt cầu tài, khai trương.
    • Ích HậuTốt giá thú, cầu tự.
    • Giải ThầnTốt tế tự, giải oan, trừ sao xấu.
    • Thanh LongHoàng đạo, tốt mọi việc.
    Sao xấu6 sao
    • Đại Không VongChi ngày phạm không vong năm (Thìn, Tỵ); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.
    • Nguyệt PháXấu xây dựng, nhà cửa.
    • Đại HaoSao xấu trong ngày.
    • Tứ KíchSao xấu trong ngày.
    • Cửu KhôngKỵ xuất hành, giao dịch.
    • Vãng VongKỵ xuất hành, an táng.

    Góc ứng dụng hôm nay

    Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

    Công việc

    48/100
    Cân nhắc

    Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

    Tiền bạc & giao dịch

    48/100
    Cân nhắc

    Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

    Di chuyển

    42/100
    Cân nhắc

    Trực Nguy kỵ Xuất hành.

    Gia đạo & nhà cửa

    48/100
    Cân nhắc

    Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

    Việc nhỏ nên xử lý

    48/100
    Cân nhắc

    Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

    Tuổi hợp xung

    Tuổi hợp

    Hợp ngày Lục hợp Dậu; tam hợp Thân, Tý

    Hợp tháng Lục hợp Thìn; tam hợp Tỵ, Sửu

    Tuổi xung khắc

    Ngày xung Tuất, Tháng xung Mão

    Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

    Giờ tốt trong ngày

    Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
    Dần(3h-5h)Thanh LongKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
    Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Tạ thần, Cầu tài, Yết kiến, Đính hônKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
    Tỵ(9h-11h)Kim QuỹNên: Xuất hành, Cầu tài, Yết kiến, Đính hônKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
    Ngọ(11h-13h)Bảo QuangNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
    Dậu(17h-19h)Ngọc ĐườngNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
    Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Cầu phúc, Cầu tự, Cầu tài, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp
    Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
    (23h-1h)Thiên HìnhNên: Cầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, An giườngKỵ: Sửa bếp, Động thổ
    Sửu(1h-3h)Chu TướcNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, Làm bếpKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
    Thìn(7h-9h)Bạch HổNên: Cầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàngKỵ: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài
    Mùi(13h-15h)Thiên LaoNên: Sửa bếp, Nhập trạch, An táng, Đưa người
    Thân(15h-17h)Nguyên VũKỵ: Mọi việc đều kỵ
    Tuất(19h-21h)Câu TrậnNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Sửa bếp, Động thổ

    Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

    Giờ tốt (Nên đi)
    Tiểu Cát23h-1hTốt

    Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

    Kim Quỹ7h-9hTốt

    Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

    Lục Hợp9h-11hTốt

    Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

    Đại An15h-17hTốt

    Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

    Tốc Hỷ19h-21hTốt

    Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

    Giờ xấu (Cẩn thận)
    Không Vong1h-3hXấu

    Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

    Lưu Hà3h-5hXấu

    Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

    Bất Tương5h-7hXấu

    Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

    Kình Xà11h-13hXấu

    Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

    Thiên Hình13h-15hXấu

    Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

    Lưu Niên17h-19hXấu

    Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

    Xích Khẩu21h-23hXấu

    Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

    Hướng & khí tượng

    Hướng xuất hành
    Hỷ thần
    Tốt
    Đông Bắc
    Tài thần
    Tốt
    Đông Nam
    Hạc thần
    Trung
    Không tuần du
    Thai thần
    Kỵ
    Cột, cửa, chỗ đậu - trong nhà Đông
    Thời gian mặt trời
    Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
    Hà NộiKhoảng 05h51Khoảng 17h35
    TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h42Khoảng 17h37