Thứ NămHắc đạo

Ngày 11 tháng 7 năm 2024

6
Tháng 6 (Âm lịch)Năm Giáp Thìn
Đánh giá ngày
40/100Cẩn trọng

Cần thận trọng với đại sự

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn. Hắc đạo, trực Chấp, sao Khuê.

Hắc đạoTrực ChấpSao Khuê

iĐây là ngày Hắc đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Giáp Thìn
Tháng
Tân Mùi
Ngày
Bính Tý
Trực
Chấp
Tiết khí: Tiểu ThửNạp âm: Giản Hạ ThủySao (28 Tú): KhuêCung hoàng đạo (dương lịch): Cự GiảiBành Tổ: Bính: không sửa bếp, ắt thấy tai ương; Tý: không hỏi quẻ, tự chuốc họaThai thần: Nhà bếp, bếp, cối giã - ngoài Tây Nam

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Thông thư kỵ: Cưới hỏi.

Vì sao?

  • Thông thư kỵ: Cưới hỏi.
  • Trực Chấp.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm9 việc
  • Tế tự
  • Giải trừ
  • Tắm gội
  • Thu thuế
  • Nhập liễm
  • Di cữu
  • Phá thổ
  • Khởi Toản
  • An táng
Việc cần tránh8 việc
  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch
  • Dời nhà
  • Làm bếp
  • Khai thị / mở hàng
  • Giao dịch
  • An cửa
  • Gieo trồng

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh - hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt3 sao
  • Kim ĐườngSao tốt trong ngày.
  • Giải ThầnTốt tế tự, giải oan, trừ sao xấu.
  • Minh Phệ ĐốiSao tốt trong ngày.
Sao xấu13 sao
  • Nguyệt HạiSao xấu trong ngày.
  • Đại ThờiSao xấu trong ngày.
  • Đại BạiSao xấu trong ngày.
  • Hàm TrìSao xấu trong ngày.
  • Tiểu HaoSao xấu trong ngày.
  • Tứ KỵSao xấu trong ngày.
  • Thất ĐiểuSao xấu trong ngày.
  • Ngũ HưKỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
  • Cửu KhảmSao xấu trong ngày.
  • Cửu TiêuSao xấu trong ngày.
  • Quy KỵSao xấu trong ngày.
  • Xúc Thủy LongSao xấu trong ngày.
  • Thiên HìnhHắc đạo, kỵ kiện tụng.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Giao dịch.

Tiền bạc & giao dịch

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Giao dịch.

Di chuyển

42/100
Cân nhắc

Trực Chấp kỵ Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Nhập trạch, An cửa, Dời nhà.

Việc nhỏ nên xử lý

76/100
Nên làm

Thông thư nêu nên: Tắm gội.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Sửu; tam hợp Thân, Thìn

Hợp tháng Lục hợp Ngọ; tam hợp Hợi, Mão

Tuổi xung khắc

Ngày xung Ngọ, Tháng xung Sửu

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Dần(3h-5h)Thanh LongNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạchKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, An giườngKỵ: Đưa người, Xuất hành
Tỵ(9h-11h)Kim QuỹNên: Cầu tài, Yết kiến, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
Thân(15h-17h)Bảo QuangNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
Tuất(19h-21h)Ngọc ĐườngNên: Yết kiến, Cầu tài, Xuất hành, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Kiện tụng, Cầu phúc, Cầu tự
Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Cầu tự, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Yết kiếnKỵ: Cầu phúc, Cầu tự
Sửu(1h-3h)Chu TướcNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
Thìn(7h-9h)Bạch HổNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tàiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Ngọ(11h-13h)Thiên LaoKỵ: Mọi việc đều kỵ
Mùi(13h-15h)Nguyên VũKỵ: Sửa bếp, Động thổ, Đưa người, Xuất hành
Dậu(17h-19h)Câu TrậnNên: Sửa bếp, Nhập trạch, An táng, Tế tự

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Kim Quỹ5h-7hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp7h-9hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An13h-15hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ17h-19hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát21h-23hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Không Vong23h-1hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà1h-3hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương3h-5hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà9h-11hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình11h-13hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên15h-17hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu19h-21hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Tây Nam
Tài thần
Tốt
Đông
Hạc thần
Xấu
Tây Nam
Thai thần
Kỵ
Nhà bếp, bếp, cối giã - ngoài Tây Nam
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h22Khoảng 18h42
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h37Khoảng 18h20