Thứ HaiHắc đạo

Ngày 10 tháng 8 năm 2026

28
Tháng 6 (Âm lịch)Năm Bính Ngọ
Đánh giá ngày
40/100Cẩn trọng

Cần thận trọng với đại sự

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn. Hắc đạo, trực Thu, sao Tất.

Hắc đạoTrực ThuSao Tất

iĐây là ngày Hắc đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Bính Ngọ
Tháng
Ất Mùi
Ngày
Bính Thìn
Trực
Thu
Tiết khí: Lập ThuNạp âm: Sa Trung ThổSao (28 Tú): TấtCung hoàng đạo (dương lịch): Sư TửBành Tổ: Bính: không sửa bếp, ắt thấy tai ương; Thìn: không khóc lóc, ắt có trùng tangThai thần: Nhà bếp, bếp, chỗ đậu — ngoài chính Đông

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên làm
76/100Nên làm

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên làm. Thông thư nêu nên: Cưới hỏi, An giường.

Vì sao?

  • Thông thư nêu nên: Cưới hỏi, An giường.
  • Ngày hắc đạo; vẫn có thể làm nếu đã trúng việc nên.
  • Trực Thu — đối chiếu thêm giờ hoàng đạo.

Giờ nên chọn

Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm17 việc
  • Cưới hỏi
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Khai quang
  • Đốn gỗ
  • Động thổ
  • Khai thị / mở hàng
  • Giao dịch
  • Lập khoán
  • Nhập trạch
  • Dời nhà
  • An giường
  • Nạp súc
  • Nhập liễm
  • An táng
Việc cần tránh4 việc
  • Gieo trồng
  • Làm bếp
  • Châm cứu
  • Xuất hành

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt7 sao
  • Nguyệt KhôngTốt sửa nhà, làm giường.
  • Mẫu ThươngTốt cầu tài, khai trương.
  • Tam HợpSao tốt trong ngày.
  • Thiên HỷTốt hôn nhân, vui vẻ.
  • Thiên YTốt trị bệnh, cầu an.
  • Tục ThếSao tốt trong ngày.
  • Kim QuỹHoàng đạo, tốt giữ của.
Sao xấu5 sao
  • Nguyệt YếmSao xấu trong ngày.
  • Địa HỏaXấu động thổ, đào giếng.
  • Tứ KíchSao xấu trong ngày.
  • Đại SátSao xấu trong ngày.
  • Huyết KỵKỵ châm cứu, sát sinh, động huyết.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

76/100
Nên làm

Thông thư nêu nên: Lập khoán, Giao dịch, Lập khoán giao dịch.

Tiền bạc & giao dịch

76/100
Nên làm

Thông thư nêu nên: Giao dịch, Lập khoán.

Di chuyển

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

76/100
Nên làm

Thông thư nêu nên: Nhập trạch, Dời nhà, Động thổ.

Việc nhỏ nên xử lý

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Dậu; tam hợp Thân, Tý

Hợp tháng Lục hợp Ngọ; tam hợp Hợi, Mão

Tuổi xung khắc

Ngày xung Tuất, Tháng xung Sửu

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Dần(3h-5h)Thanh LongNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạchKỵ: Sửa bếp, Động thổ
Mão(5h-7h)Minh ĐườngKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Tỵ(9h-11h)Kim QuỹNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, Làm bếpKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Ngọ(11h-13h)Bảo QuangNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạchKỵ: Đưa người, Kiện tụng
Dậu(17h-19h)Ngọc ĐườngNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Lợp nhà, Dời nhà, An giường, Nhập trạchKỵ: Khai quang, Sửa bếp, An táng
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tài, Khai thị / mở hàngKỵ: Đưa người, Sửa bếp, Dời nhà, Xuất hành
Sửu(1h-3h)Chu TướcNên: An táng, Cầu tài, Yết kiến, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
Thìn(7h-9h)Bạch HổNên: Đính hôn, Cưới hỏi, An giường, Dời nhàKỵ: Làm cầu, Lên thuyền, Đưa người, Xuất hành
Mùi(13h-15h)Thiên LaoNên: Đưa người, Yết kiến, Cầu tài, Xuất hànhKỵ: Sửa bếp, Động thổ
Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
Tuất(19h-21h)Câu TrậnKỵ: Mọi việc đều kỵ

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Tiểu Cát1h-3hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ9h-11hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp11h-13hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An17h-19hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ21h-23hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Xích Khẩu23h-1hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong3h-5hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà5h-7hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương7h-9hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà13h-15hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình15h-17hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên19h-21hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Tây Nam
Tài thần
Tốt
Đông
Hạc thần
Xấu
Đông
Thai thần
Kỵ
Nhà bếp, bếp, chỗ đậu — ngoài chính Đông
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h34Khoảng 18h31
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h43Khoảng 18h15