Thứ BaHắc đạo

Ngày 10 tháng 10 năm 2023

26
Tháng 8 (Âm lịch)Năm Quý Mão
Đánh giá ngày
42/100Cẩn trọng

Cần thận trọng với đại sự

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn. Hắc đạo, trực Định, sao Chủy.

Hắc đạoTrực ĐịnhSao Chủy

iĐây là ngày Hắc đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Quý Mão
Tháng
Tân Dậu
Ngày
Tân Sửu
Trực
Định
Tiết khí: Hàn LộNạp âm: Bích Thượng ThổSao (28 Tú): ChủyCung hoàng đạo (dương lịch): Thiên BìnhBành Tổ: Tân: không làm tương, chủ nhà không nếm; Sửu: không quan đới, chủ không về quêThai thần: Nhà bếp, bếp, nhà xí - trong nhà Nam

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ...), nên hoãn đại sự.

Vì sao?

  • Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ...), nên hoãn đại sự.
  • Trực Định.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm3 việc
  • Tế tự
  • Hạ lưới
  • Làm chuồng
Việc cần tránh0 việc

    Sao tốt và sao xấu

    Cát tinh - hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

    Sao tốt4 sao
    • Thiên Đức HợpTốt mọi việc, hóa giải hung sát.
    • Nguyệt Đức HợpTốt mọi việc, hóa giải hung sát.
    • Mẫu ThươngTốt cầu tài, khai trương.
    • Phúc ĐứcTốt cầu phúc.
    Sao xấu7 sao
    • Sát ChủĐại hung, kiêng đại sự.
    • Thiên CươngĐại hung, xấu mọi việc.
    • Tử ThầnSao xấu trong ngày.
    • Nguyệt SátSao xấu trong ngày.
    • Nguyệt HưSao xấu trong ngày.
    • Địa NangSao xấu trong ngày.
    • Nguyên VũHắc đạo.

    Góc ứng dụng hôm nay

    Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

    Công việc

    28/100
    Nên hoãn

    Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ...), nên hoãn đại sự.

    Tiền bạc & giao dịch

    28/100
    Nên hoãn

    Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ...), nên hoãn đại sự.

    Di chuyển

    28/100
    Nên hoãn

    Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ...), nên hoãn đại sự.

    Gia đạo & nhà cửa

    28/100
    Nên hoãn

    Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ...), nên hoãn đại sự.

    Việc nhỏ nên xử lý

    48/100
    Cân nhắc

    Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

    Tuổi hợp xung

    Tuổi hợp

    Hợp ngày Lục hợp ; tam hợp Tỵ, Dậu

    Hợp tháng Lục hợp Thìn; tam hợp Tỵ, Sửu

    Tuổi xung khắc

    Ngày xung Mùi, Tháng xung Mão

    Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

    Giờ tốt trong ngày

    Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
    Dần(3h-5h)Thanh LongNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
    Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
    Ngọ(11h-13h)Kim QuỹNên: Cầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, An giườngKỵ: Sửa bếp, Động thổ
    Mùi(13h-15h)Bảo QuangNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
    Dậu(17h-19h)Ngọc ĐườngNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạchKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
    Tuất(19h-21h)Tư MệnhNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, An tángKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
    Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
    (23h-1h)Thiên HìnhNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Xuất hành
    Sửu(1h-3h)Chu TướcNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, An giườngKỵ: Đưa người, Xuất hành
    Thìn(7h-9h)Bạch HổNên: Làm bếp, Tế tự, Trai giao, Tạ thầnKỵ: Cầu phúc, Cầu tự, Lên thuyền
    Tỵ(9h-11h)Thiên LaoKỵ: Mọi việc đều kỵ
    Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Cầu tự, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Kiện tụng, Tế tự, Cầu phúc
    Hợi(21h-23h)Câu TrậnNên: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thầnKỵ: Đưa người, Xuất hành, Làm cầu, Lên thuyền

    Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

    Giờ tốt (Nên đi)
    Tốc Hỷ1h-3hTốt

    Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

    Tiểu Cát5h-7hTốt

    Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

    Kim Quỹ13h-15hTốt

    Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

    Lục Hợp15h-17hTốt

    Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

    Đại An21h-23hTốt

    Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

    Giờ xấu (Cẩn thận)
    Lưu Niên23h-1hXấu

    Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

    Xích Khẩu3h-5hXấu

    Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

    Không Vong7h-9hXấu

    Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

    Lưu Hà9h-11hXấu

    Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

    Bất Tương11h-13hXấu

    Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

    Kình Xà17h-19hXấu

    Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

    Thiên Hình19h-21hXấu

    Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

    Hướng & khí tượng

    Hướng xuất hành
    Hỷ thần
    Tốt
    Tây Nam
    Tài thần
    Tốt
    Tây Nam
    Hạc thần
    Trung
    Không tuần du
    Thai thần
    Kỵ
    Nhà bếp, bếp, nhà xí - trong nhà Nam
    Thời gian mặt trời
    Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
    Hà NộiKhoảng 05h50Khoảng 17h37
    TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h42Khoảng 17h39