Thứ BaHắc đạo

Ngày 1 tháng 4 năm 2025

4
Tháng 3 (Âm lịch)Năm Ất Tỵ
Đánh giá ngày
38/100Nên hoãn

Việc lớn nên hoãn, ưu tiên chuẩn bị

Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác. Hắc đạo, trực Thành, sao Dực.

Hắc đạoTrực ThànhSao Dực

iĐây là ngày Hắc đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Ất Tỵ
Tháng
Canh Thìn
Ngày
Canh Tý
Trực
Thành
Tiết khí: Xuân PhânNạp âm: Bích Thượng ThổSao (28 Tú): DựcCung hoàng đạo (dương lịch): Bạch DươngBành Tổ: Canh: không dệt vải, khung cửi luống công; Tý: không hỏi quẻ, tự chuốc họaThai thần: Cột, cối giã, cối xay - trong nhà Nam

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Cân nhắc
48/100Cân nhắc

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Cân nhắc. Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Vì sao?

  • Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.
  • Trực Thành.
  • Chưa thấy mục này trong danh sách nên/kiêng chi tiết - đối chiếu tuổi chủ sự.

Giờ nên chọn

Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm10 việc
  • Nạp tài
  • Giao dịch
  • Lập khoán
  • Gieo trồng
  • Bắt thú
  • Hạ lưới
  • Bắt cá
  • Tiến nhân khẩu
  • Bắt trâu ngựa
  • Cắt tóc
Việc cần tránh4 việc
  • Nhập trạch
  • Lợp nhà
  • Dựng cột
  • An táng

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh - hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt6 sao
  • Nguyệt KhôngTốt sửa nhà, làm giường.
  • Mẫu ThươngTốt cầu tài, khai trương.
  • Dương ĐứcSao tốt trong ngày.
  • Bất TướngSao tốt trong ngày.
  • Tư MệnhHoàng đạo.
  • Minh Phệ ĐốiSao tốt trong ngày.
Sao xấu6 sao
  • Thiên CươngĐại hung, xấu mọi việc.
  • Nguyệt HìnhXấu mọi việc.
  • Đại ThờiSao xấu trong ngày.
  • Đại BạiSao xấu trong ngày.
  • Hàm TrìSao xấu trong ngày.
  • Thiên TặcXấu khai trương, động thổ, nhập trạch.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

76/100
Nên làm

Thông thư nêu nên: Lập khoán, Giao dịch, Lập khoán giao dịch.

Tiền bạc & giao dịch

76/100
Nên làm

Thông thư nêu nên: Giao dịch, Lập khoán.

Di chuyển

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Nhập trạch.

Việc nhỏ nên xử lý

76/100
Nên làm

Thông thư nêu nên: Cắt tóc.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Sửu; tam hợp Thân, Thìn

Hợp tháng Lục hợp Dậu; tam hợp Thân, Tý

Tuổi xung khắc

Ngày xung Ngọ, Tháng xung Tuất

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Dần(3h-5h)Thanh LongNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành
Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp
Tỵ(9h-11h)Kim QuỹNên: Yết kiến, Đính hôn, Cưới hỏi, Nhập trạchKỵ: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Khai quang
Thân(15h-17h)Bảo QuangNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Đính hônKỵ: Sửa bếp, Động thổ
Tuất(19h-21h)Ngọc ĐườngNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, An tángKỵ: Đóng thuyền, Lên thuyền, Tế tự, Cầu phúc
Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, An giườngKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Yết kiến, Cầu tài, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩuKỵ: Đưa người, Sửa bếp, Dời nhà, Xuất hành
Sửu(1h-3h)Chu TướcNên: Tạ thần, Cầu tài, Yết kiến, Đính hônKỵ: Đưa người, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Thìn(7h-9h)Bạch HổKỵ: Mọi việc đều kỵ
Ngọ(11h-13h)Thiên LaoNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu tàiKỵ: Cầu phúc, Cầu tự
Mùi(13h-15h)Nguyên VũNên: Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Nhập trạch
Dậu(17h-19h)Câu TrậnNên: Xuất hành, Đính hôn, Cưới hỏi, Sửa bếpKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Tiểu Cát1h-3hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ9h-11hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp11h-13hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An17h-19hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ21h-23hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Xích Khẩu23h-1hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong3h-5hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà5h-7hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương7h-9hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà13h-15hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình15h-17hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên19h-21hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Tây Bắc
Tài thần
Tốt
Tây Nam
Hạc thần
Trung
Không tuần du
Thai thần
Kỵ
Cột, cối giã, cối xay - trong nhà Nam
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h51Khoảng 18h11
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h51Khoảng 18h05