Thứ Năm · 09/07/2026 · Hoàng đạo
Ngày 9 tháng 7 năm 2026
Thứ Năm, 09/07/2026 nhằm âm lịch 25/5/2026, năm Bính Ngọ. Nên đi chậm, làm chắc. Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt.
Đánh giá ngày
Nên đi chậm, làm chắc. Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt. Điểm tổng quan 68/100 (Trung cát).
Âm lịch 09/07/2026 là ngày gì?
Can chi, trực, tiết khí và ngũ hành của ngày 09/07/2026.
Chọn việc để xem hợp ngày
Cưới hỏi
Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.
Khai trương / launch
Mở cửa hàng, ra mắt sản phẩm, kích hoạt chiến dịch bán hàng.
Nhập trạch / chuyển nhà
Dọn vào nhà mới, nhập văn phòng hoặc đổi không gian sống.
Xuất hành / đi xa
Khởi hành đường xa, đi công tác, gặp đối tác ngoài tỉnh.
Động thổ / sửa nhà
Khởi công, sửa chữa, dọn mặt bằng, lắp đặt hạng mục lớn.
Mua xe / tài sản lớn
Mua xe, ký hợp đồng tài sản, đặt cọc hạng mục giá trị cao.
Ký kết / hợp đồng
Chốt văn bản, thỏa thuận, hồ sơ pháp lý hoặc tài chính.
Học tập / hồ sơ
Thi cử, nộp hồ sơ, học chứng chỉ, hoàn thiện giấy tờ.
Gặp gỡ / phỏng vấn
Gặp mặt gia đình, phỏng vấn, thương lượng hoặc trao đổi quan trọng.
Việc nên làm
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Khai quang
- Xuất hỏa
- Tháo dỡ
- Sửa bếp
- Tiến nhân khẩu
- Treo biển
- Dời nhà
- Gieo trồng
- Nạp súc
- Nhập liễm
- Khởi Toản
- Trừ phục
- Thành phục
- Cưới hỏi
- Động thổ
- Khai thị / mở hàng
- Giao dịch
- Lập khoán
- Nhập trạch
Sao tốt và sao xấu
- Thiên ĐứcĐại cát, tốt mọi việc.
- Nguyệt ĐứcĐại cát, tốt mọi việc.
- Dương ĐứcSao tốt trong ngày.
- Tướng NhậtSao tốt trong ngày.
- Cát KỳSao tốt trong ngày.
- Bất TướngSao tốt trong ngày.
- Ích HậuTốt giá thú, cầu tự.
- Trừ ThầnSao tốt trong ngày.
- Tư MệnhHoàng đạo.
- Minh PhệSao tốt trong ngày.
- Sát ChủĐại hung, kiêng đại sự.
- Kiếp SátHung, kỵ xuất hành.
- Thiên TặcXấu khai trương, động thổ, nhập trạch.
- Ngũ HưKỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
- Bát PhongSao xấu trong ngày.
- Ngũ LySao xấu trong ngày.
Góc ứng dụng hôm nay
Công việc
28/100Thông thư kỵ: Lập khoán, Giao dịch, Lập khoán giao dịch.
Tiền bạc & giao dịch
28/100Thông thư kỵ: Giao dịch, Lập khoán.
Di chuyển
28/100Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.
Gia đạo & nhà cửa
28/100Thông thư kỵ: Nhập trạch, Động thổ.
Việc nhỏ nên xử lý
60/100Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.
Tuổi hợp xung
Hợp ngày Lục hợp Tỵ; tam hợp Tý, Thìn
Hợp tháng Lục hợp Mùi; tam hợp Dần, Tuất
Ngày xung Dần, Tháng xung Tý
Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.
Giờ hoàng đạo
Giờ xuất hành Lý Thuần Phong
Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.
Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.
Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.
Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.
Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.
Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.
Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.
Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.
Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.
Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.
Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.
Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.
Hướng và khí tượng
Kết luận
Nên đi chậm, làm chắc. Nên chọn giờ hoàng đạo và đối chiếu tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc xuất hành.
Xem lịch ngày 09/07/2026Câu hỏi thường gặp
Ngày 09/07/2026 âm lịch là ngày nào?
Ngày dương 09/07/2026 ứng với âm lịch 25/5/2026, can chi Giáp Thân, nạp âm Tuyền Trung Thủy, trực Mãn.
Giờ hoàng đạo ngày 09/07/2026 là những giờ nào?
Giờ hoàng đạo gồm Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
Ngày 09/07/2026 có nên làm việc lớn không?
Nên đi chậm, làm chắc. Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt. Hoàng đạo, trực Mãn, sao Khuê.