Thứ Ba · 09/06/2026 · Hắc đạo

Ngày 9 tháng 6 năm 2026

Thứ Ba, 09/06/2026 nhằm âm lịch 24/4/2026, năm Bính Ngọ. Việc lớn nên hoãn, ưu tiên chuẩn bị. Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác.

Đánh giá ngày

Việc lớn nên hoãn, ưu tiên chuẩn bị. Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác. Điểm tổng quan 28/100 (Nên hoãn).

Âm lịch 09/06/2026 là ngày gì?

Can chi, trực, tiết khí và ngũ hành của ngày 09/06/2026.

Năm
Bính Ngọ
Tháng
Quý Tỵ
Ngày
Giáp Dần
Trực
Thu
Tiết khí: Mang ChủngNạp âm: Đại Khê ThủySao (28 Tú): ThấtCung hoàng đạo (dương lịch): Song TửBành Tổ: Giáp: không mở kho, tài vật hao tán; Dần: không tế tự, thần không hưởngThai thần: Cột, cửa, lò — ngoài Đông Bắc

Chọn việc để xem hợp ngày

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

28/100 · Nên hoãn

Khai trương / launch

Mở cửa hàng, ra mắt sản phẩm, kích hoạt chiến dịch bán hàng.

76/100 · Nên làm

Nhập trạch / chuyển nhà

Dọn vào nhà mới, nhập văn phòng hoặc đổi không gian sống.

28/100 · Nên hoãn

Xuất hành / đi xa

Khởi hành đường xa, đi công tác, gặp đối tác ngoài tỉnh.

42/100 · Cân nhắc

Động thổ / sửa nhà

Khởi công, sửa chữa, dọn mặt bằng, lắp đặt hạng mục lớn.

76/100 · Nên làm

Mua xe / tài sản lớn

Mua xe, ký hợp đồng tài sản, đặt cọc hạng mục giá trị cao.

76/100 · Nên làm

Ký kết / hợp đồng

Chốt văn bản, thỏa thuận, hồ sơ pháp lý hoặc tài chính.

76/100 · Nên làm

Học tập / hồ sơ

Thi cử, nộp hồ sơ, học chứng chỉ, hoàn thiện giấy tờ.

48/100 · Cân nhắc

Gặp gỡ / phỏng vấn

Gặp mặt gia đình, phỏng vấn, thương lượng hoặc trao đổi quan trọng.

48/100 · Cân nhắc

Việc nên làm

Việc nên làm15 việc
  • Khai thị / mở hàng
  • Giao dịch
  • Lập khoán
  • Nạp tài
  • Gieo trồng
  • An giường
  • Tháo dỡ
  • Sửa bếp
  • Động thổ
  • Thượng lương
  • Nhập liễm
  • An táng
  • Phá thổ
  • Trừ phục
  • Thành phục
Việc cần tránh8 việc
  • Cưới hỏi
  • Xuất hỏa
  • Đốn gỗ
  • Tế tự
  • Nhập trạch
  • Dời nhà
  • Nạp súc
  • Thăm bệnh

Sao tốt và sao xấu

Sao tốt8 sao
  • Mẫu ThươngTốt cầu tài, khai trương.
  • Tam HợpSao tốt trong ngày.
  • Thiên MãSao tốt trong ngày.
  • Thiên HỷTốt hôn nhân, vui vẻ.
  • Thiên YTốt trị bệnh, cầu an.
  • Ích HậuTốt giá thú, cầu tự.
  • Ngũ HợpSao tốt trong ngày.
  • Minh Phệ ĐốiSao tốt trong ngày.
Sao xấu5 sao
  • Đại Không VongChi ngày phạm không vong năm (Dần, Mão); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.
  • Đại SátSao xấu trong ngày.
  • Quy KỵSao xấu trong ngày.
  • Bát ChuyênSao xấu trong ngày.
  • Bạch HổHắc đạo, kỵ mai táng, kiện tụng.

Góc ứng dụng hôm nay

Công việc

76/100
Nên làm

Thông thư nêu nên: Lập khoán, Giao dịch, Lập khoán giao dịch.

Tiền bạc & giao dịch

76/100
Nên làm

Thông thư nêu nên: Giao dịch, Lập khoán.

Di chuyển

42/100
Cân nhắc

Trực Thu kỵ Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Nhập trạch, Dời nhà.

Việc nhỏ nên xử lý

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Hợi; tam hợp Ngọ, Tuất

Hợp tháng Lục hợp Thân; tam hợp Dậu, Sửu

Tuổi xung khắc

Ngày xung Thân, Tháng xung Hợi

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ hoàng đạo

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
(23h-1h)Thanh LongNên: Cầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, An giườngKỵ: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài
Sửu(1h-3h)Minh ĐườngNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, Làm bếpKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Thìn(7h-9h)Kim QuỹNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, An tángKỵ: Cầu phúc, Cầu tự, Lên thuyền
Tỵ(9h-11h)Bảo QuangNên: Cầu phúc, Trai giao, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Khai quang, Sửa bếp
Mùi(13h-15h)Ngọc ĐườngNên: Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Cầu tài
Tuất(19h-21h)Tư MệnhNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
Dần(3h-5h)Thiên HìnhNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Đính hônKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
Mão(5h-7h)Chu TướcNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch
Ngọ(11h-13h)Bạch HổNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
Thân(15h-17h)Thiên LaoKỵ: Mọi việc đều kỵ
Dậu(17h-19h)Nguyên VũNên: Cầu tài, Yết kiến, Tạ thầnKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
Hợi(21h-23h)Câu TrậnNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Đại An1h-3hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ5h-7hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát9h-11hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ17h-19hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp19h-21hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Thiên Hình23h-1hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên3h-5hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu7h-9hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong11h-13hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà13h-15hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương15h-17hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà21h-23hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Hướng và khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Đông Bắc
Tài thần
Tốt
Đông Nam
Hạc thần
Xấu
Đông Bắc
Thai thần
Kỵ
Cột, cửa, lò — ngoài Đông Bắc
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h14Khoảng 18h37
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h30Khoảng 18h14

Kết luận

Việc lớn nên hoãn, ưu tiên chuẩn bị. Nên chọn giờ hoàng đạo và đối chiếu tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc xuất hành.

Xem lịch ngày 09/06/2026

Câu hỏi thường gặp

Ngày 09/06/2026 âm lịch là ngày nào?

Ngày dương 09/06/2026 ứng với âm lịch 24/4/2026, can chi Giáp Dần, nạp âm Đại Khê Thủy, trực Thu.

Giờ hoàng đạo ngày 09/06/2026 là những giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

Ngày 09/06/2026 có nên làm việc lớn không?

Việc lớn nên hoãn, ưu tiên chuẩn bị. Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác. Hắc đạo, trực Thu, sao Thất.